Bài học N3
Ngày 29N3

Ngữ pháp trong bài

~として

N3

立場や資格などをはっきりと示すときに使う表現。


Cách dịch

Với tư cách là... / Như là...

Ý nghĩa

Dùng để nêu rõ danh nghĩa, tư cách, lập trường hoặc vai trò của một cá nhân, tổ chức khi thực hiện một hành động nào đó.

Cấu trúc

Nとして

Ví dụ

Tôi đến Nhật Bản với tư cách là một du học sinh.

Anh ấy nổi tiếng với vai trò là một ca sĩ.

Từ năm nay, tớ được nhận vào làm việc với tư cách là một kỹ sư.

Chữ Hiragana, Katakana và chữ Hán đang được sử dụng với tư cách là chữ viết của tiếng Nhật.

~を込めて

N3

気持ちや力などを入れて何かをするという意味。


Cách dịch

Gửi gắm... / Với tất cả (tình cảm)

Ý nghĩa

- Diễn tả việc dốc hết tâm tư, tình cảm, sự chân thành hoặc sức lực vào một hành động cụ thể.
- Thường đi với 愛、心、感謝…

Cấu trúc

Nを込めて

Ví dụ

Dù hơi ngượng ngùng một chút nhưng tớ đã viết thư cho mẹ với tất cả lòng biết ơn.

Gửi gắm tất cả lời cảm ơn tới mọi người, tớ xin hát ca khúc này. Mọi người lắng nghe nhé.

Sắp đến lễ Thất tịch rồi nhỉ. Tụi mình cùng gửi gắm điều ước vào mảnh giấy Tanzaku nhé.

Dốc hết sức lực vung mạnh gậy, tớ đã đánh trúng một quả homerun.

~とおりに

N3

〜と同じに


Cách dịch

Theo đúng như... / Đúng như...

Ý nghĩa

Diễn tả việc thực hiện một hành động hoặc một sự việc diễn ra hoàn toàn khớp, chính xác giống hệt như những gì đã được chỉ dẫn hoặc dự đoán từ trước.

Cấu trúc

V-るV-たとおりに
Nとおりに
Nどおりに

Ví dụ

Vậy thì cô sẽ viết mẫu trước, các bạn cũng viết vào vở theo đúng như cô viết nhé.

Đúng như dự báo thời tiết, trời bắt đầu đổ mưa từ chiều.

Đúng như tớ nghĩ, anh Tanaka ngủ quên nên đã đi muộn.

Hãy nhanh chóng hành động theo đúng như chỉ thị.

~かわりに(①)

N3

〜と引き換えに / 〜一方で


Cách dịch

Đổi lại... / Mặt khác...

Ý nghĩa

"Diễn tả một mối quan hệ đánh đổi, bù trừ (làm việc này để đổi lại việc kia)" hoặc "thể hiện hai mặt trái ngược song song tồn tại của một sự vật, hiện tượng".

Cấu trúc

V / イA / ナA / N普通形かわりに
※ナAである、Nであるtrang trọng

Ví dụ

Đổi lại việc tớ dạy tiếng Nhật cho cậu thì cậu dạy tiếng Anh cho tớ nhé.

Thành phố so với ở quê thì lương cao hơn, nhưng đổi lại giá cả cũng đắt đỏ nên khó nói trước được.

Công việc này đổi lại mức lương tốt thì ngày nào cũng ngập đầu trong công việc, vất vả lắm.

Căn phòng này đổi lại việc tiền thuê rẻ hơn các phòng khác thì lại có tin đồn là có ma xuất hiện.

~かわりに(②)

N3

Vしないで、他のことをする。N(人や物)ではなく他の(人や物)が・・・。


Cách dịch

Thay vì làm V... / Thay cho N...

Ý nghĩa

"Diễn tả việc không thực hiện hành động vế trước mà thay bằng hành động vế sau" hoặc "một người, sự vật khác đứng ra thay thế cho danh từ đứng trước".

Cấu trúc

V辞書形かわりに
Nのかわりに

Ví dụ

Du lịch gần đây thay vì đi bằng xe riêng, số người tham gia tour xe buýt đã tăng lên rồi.

Trẻ con bây giờ nghe nói thay vì xem tivi thì tụi nó đang xem YouTube đấy.

Dạo này, thay vì sở hữu ô tô cá nhân, số người sử dụng dịch vụ chia sẻ xe đang tăng lên.

Gần đây thay vì mua quần áo tại cửa hàng, số người mua trên mạng đang ngày càng tăng lên.

Bài tập ghi nhớ

Bài tập ghi nhớ đang được cập nhật. 🌸