Ngữ pháp N3 Bài 29: ~かわりに, ~かわりに

5 mẫu ngữ pháp · Bài 29

Mẫu 1/5

Mẫu 1

~かわりに

N3

Cách dịch

Đổi lại... / Mặt khác...

Ý nghĩa · Cách dùng

Diễn tả một mối quan hệ đánh đổi, bù trừ (làm việc này để đổi lại việc kia) hoặc thể hiện hai mặt trái ngược song song tồn tại của một sự vật, hiện tượng.

Cấu trúc

【普通形】かわりに
※Aな:だ → なである、N:だ → である

Ví dụ

Đổi lại việc tớ dạy tiếng Nhật cho cậu thì cậu dạy tiếng Anh cho tớ nhé.

Gã đàn ông đó đổi lại việc được bất tử thì lại bị biến thành một nhân dạng vô cùng xấu xí.