Ngữ pháp N3 Bài 29: ~として, ~を込めて
5 mẫu ngữ pháp · Bài 29
Mẫu 1
~として
Cách dịch
Với tư cách là... / Như là...
Ý nghĩa · Cách dùng
Dùng để nêu rõ danh nghĩa, tư cách, lập trường hoặc vai trò của một cá nhân, tổ chức khi thực hiện một hành động nào đó.
Cấu trúc
Ví dụ
私は留学生として日本に来ました。
Tôi đến Nhật Bản với tư cách là một du học sinh.
彼は歌手として有名だ。
Anh ấy nổi tiếng với vai trò là một ca sĩ.
Mẫu 2
~を込めて
Cách dịch
Gửi gắm... / Với tất cả (tình cảm)
Ý nghĩa · Cách dùng
- Diễn tả việc dốc hết tâm tư, tình cảm, sự chân thành hoặc sức lực vào một hành động cụ thể.
- Thường đi với 愛、心、感謝…
Cấu trúc
Ví dụ
ちょっと照れ臭かったのですが、感謝の気持ちを込めて、母に手紙を書きました。
Dù hơi ngượng ngùng một chút nhưng tớ đã viết thư cho mẹ với tất cả lòng biết ơn.
皆さんにありがとうの気持ちを込めて、この曲を歌います。聞いてください。
Gửi gắm tất cả lời cảm ơn tới mọi người, tớ xin hát ca khúc này. Mọi người lắng nghe nhé.
Mẫu 3
~とおりに
Cách dịch
Theo đúng như... / Đúng như...
Ý nghĩa · Cách dùng
Diễn tả việc thực hiện một hành động hoặc một sự việc diễn ra hoàn toàn khớp, chính xác giống hệt như những gì đã được chỉ dẫn hoặc dự đoán từ trước.
Cấu trúc
Ví dụ
じゃ、私が見本を書きますから、私が書くとおりに、みなさんもノートに書いてください。
Vậy thì cô sẽ viết mẫu trước, các bạn cũng viết vào vở theo đúng như cô viết nhé.
天気予報のとおり、午後から雨が降り始めた。
Đúng như dự báo thời tiết, trời bắt đầu đổ mưa từ chiều.
Mẫu 4
~かわりに(①)
Cách dịch
Đổi lại... / Mặt khác...
Ý nghĩa · Cách dùng
"Diễn tả một mối quan hệ đánh đổi, bù trừ (làm việc này để đổi lại việc kia)" hoặc "thể hiện hai mặt trái ngược song song tồn tại của một sự vật, hiện tượng".
Cấu trúc
Ví dụ
日本語を教えてあげるかわりに、私に英語を教えてね。
Đổi lại việc tớ dạy tiếng Nhật cho cậu thì cậu dạy tiếng Anh cho tớ nhé.
都会は田舎に比べて給料が良いかわりに、物価も高いのでなんとも言えない。
Thành phố so với ở quê thì lương cao hơn, nhưng đổi lại giá cả cũng đắt đỏ nên khó nói trước được.
Mẫu 5
~かわりに(②)
Cách dịch
Thay vì làm V... / Thay cho N...
Ý nghĩa · Cách dùng
"Diễn tả việc không thực hiện hành động vế trước mà thay bằng hành động vế sau" hoặc "một người, sự vật khác đứng ra thay thế cho danh từ đứng trước".
Cấu trúc
Ví dụ
最近の旅行はマイカーで行くかわりに、バスツアーに参加する人が多くなった。
Du lịch gần đây thay vì đi bằng xe riêng, số người tham gia tour xe buýt đã tăng lên rồi.
今の子供たちは、テレビを見るかわりに、ユーチューブを見ているそうだ。
Trẻ con bây giờ nghe nói thay vì xem tivi thì tụi nó đang xem YouTube đấy.