Ngữ pháp N3 Bài 29: ~として, ~を込めて

5 mẫu ngữ pháp · Bài 29

Mẫu 1/5

Mẫu 1

~として

N3

Cách dịch

Với tư cách là... / Như là...

Ý nghĩa · Cách dùng

Dùng để nêu rõ danh nghĩa, tư cách, lập trường hoặc vai trò của một cá nhân, tổ chức khi thực hiện một hành động nào đó.

Cấu trúc

Nとして

Ví dụ

Tôi đến Nhật Bản với tư cách là một du học sinh.

Anh ấy nổi tiếng với vai trò là một ca sĩ.