Bài học N3
Ngày 3N3

Ngữ pháp trong bài

~うちに

N3

〜という状況になる前に


Cách dịch

Trong lúc còn... / Tranh thủ trước khi...

Ý nghĩa

- Diễn tả việc chủ động thực hiện hành động tranh thủ trong lúc trạng thái vế trước chưa thay đổi.
- Nếu để trạng thái đó biến đổi thì sau này sẽ khó thực hiện.

Cấu trúc

V-るV-ているV-ない
Aい
Aな
N
うちに

Ví dụ

Tranh thủ lúc trời chưa mưa, chúng ta về nhà thôi.

Tranh thủ lúc mẹ đi vắng, tớ đã lén ăn bánh kem trong tủ lạnh.

Trước khi quên, tớ sẽ ghi chú lại những điều quan trọng.

Khi còn trẻ, chúng ta nên thử thách bản thân với nhiều thứ khác nhau.

~うちに

N3

〜している間に(時間的な幅)


Cách dịch

Trong lúc ... thì ...

Ý nghĩa

- Diễn tả một sự thay đổi diễn ra một cách tự nhiên, vô thức trong suốt một khoảng thời gian dài làm một hành động nào đó.
- Người nói thường không nhận ra thời điểm chính xác sự thay đổi bắt đầu.

Cấu trúc

V-るV-ているV-ないうちに

Ví dụ

Trong lúc luyện nói đi nói lại nhiều lần, tôi đã nói giỏi từ lúc nào không hay.

Bẵng đi một thời gian không gặp, trông cháu đã ra dáng người lớn hẳn rồi nhỉ.

Trong lúc không biết, anh Yamada đã nghỉ việc mất rồi.

Không để ý một cái là trời đã mưa từ lúc nào rồi.

~間(は)

N3

〜の期間ずっと


Cách dịch

Trong suốt thời gian... (Diễn ra song song)

Ý nghĩa

- Diễn tả một trạng thái hoặc hành động được thực hiện liên tục không ngừng trong suốt toàn bộ khoảng thời gian vế trước diễn ra.
- Vế sau thường đi với từ chỉ hành động hoặc trạng thái có tính liên tục.

Cấu trúc

V-普通形
Aい
Aな
N

Ví dụ

Trong suốt kỳ nghỉ hè, tớ dự định sẽ ở nhà bố mẹ đẻ.

Trong lúc bạn cắt tóc, tôi đã ngồi đọc tạp chí để đợi.

Trong lúc bàn ghế, đồ đạc rung lắc do động đất, hãy lánh nạn dưới gầm bàn.

Trong suốt thời gian ở trường, việc sử dụng điện thoại di động là không được phép.

~間に

N3

〜の期間に・・・する


Cách dịch

Trong khoảng thời gian... (Hành động ngắn chen vào)

Ý nghĩa

- Diễn tả một hành động mang tính chất thời điểm xảy ra ngắn hoặc kết thúc ngay trong khoảng thời gian vế trước diễn ra.
- Hành động vế sau không diễn ra liên tục suốt cả quá trình.

Cấu trúc

V-普通形
Aい
Aな
N
間に

Ví dụ

Hôm qua, trong lúc đang ngủ thì xảy ra động đất.

Trong lúc con gái ra ngoài, tôi đã nấu xong cơm tối.

Trong thời gian sống ở Nhật, tớ muốn thử xem Kabuki dù chỉ một lần.

Trong kỳ nghỉ hè, tớ muốn leo núi Phú Sĩ.

~最中に

N3

〜しているときに/ちょうど〜中に


Cách dịch

Đúng lúc đang... thì...

Ý nghĩa

- Diễn tả một sự việc bất ngờ, thường là gây cản trở hoặc gián đoạn, xảy ra ngay đúng thời điểm cao trào của một hành động đang diễn ra.
- Không đi kèm động từ trạng thái hoặc khoảnh khắc.

Cấu trúc

V-ている
N
最中に

Ví dụ

Đúng lúc đang tắm thì bị mất điện.

Ngay giữa lúc đang phát biểu thì đột nhiên micro bị hỏng.

Đang trong lúc nấu ăn thì ga lại bị ngắt mất.

Đúng lúc đang trong giờ học thì bụng kêu làm tôi một phen ngượng chín mặt.

Bài tập ghi nhớ

Bài tập ghi nhớ đang được cập nhật. 🌸