Ngữ pháp trong bài
~うちに
〜という状況になる前に
Cách dịch
Trong lúc còn... / Tranh thủ trước khi...
Ý nghĩa
- Diễn tả việc chủ động thực hiện hành động tranh thủ trong lúc trạng thái vế trước chưa thay đổi.
- Nếu để trạng thái đó biến đổi thì sau này sẽ khó thực hiện.
Cấu trúc
Ví dụ
あめ雨がふ降らないうちに、かえ帰りましょう。
Tranh thủ lúc trời chưa mưa, chúng ta về nhà thôi.
はは母がで出かけているうちに、こっそりれい冷ぞう蔵こ庫のケーキをた食べてしまった。
Tranh thủ lúc mẹ đi vắng, tớ đã lén ăn bánh kem trong tủ lạnh.
わす忘れないうちに、たい大せつ切なことはメモしておきます。
Trước khi quên, tớ sẽ ghi chú lại những điều quan trọng.
わか若いうちに、いろ色いろ々なことにチャレンジしておいたほうがいいよ。
Khi còn trẻ, chúng ta nên thử thách bản thân với nhiều thứ khác nhau.
~うちに
〜している間に(時間的な幅)
Cách dịch
Trong lúc ... thì ...
Ý nghĩa
- Diễn tả một sự thay đổi diễn ra một cách tự nhiên, vô thức trong suốt một khoảng thời gian dài làm một hành động nào đó.
- Người nói thường không nhận ra thời điểm chính xác sự thay đổi bắt đầu.
Cấu trúc
Ví dụ
なん何ど度もくち口にだ出してれん練しゅう習しているうちに、じょう上ず手にはな話せるようになりました。
Trong lúc luyện nói đi nói lại nhiều lần, tôi đã nói giỏi từ lúc nào không hay.
あ会わないうちに、ずいぶんおとな大人っぽくなりましたね。
Bẵng đi một thời gian không gặp, trông cháu đã ra dáng người lớn hẳn rồi nhỉ.
し知らないうちに、やま山だ田さんはかい会しゃ社をや辞めていた。
Trong lúc không biết, anh Yamada đã nghỉ việc mất rồi.
き気がつかないうちに、あめ雨がふ降っていた。
Không để ý một cái là trời đã mưa từ lúc nào rồi.
~間(は)
〜の期間ずっと
Cách dịch
Trong suốt thời gian... (Diễn ra song song)
Ý nghĩa
- Diễn tả một trạng thái hoặc hành động được thực hiện liên tục không ngừng trong suốt toàn bộ khoảng thời gian vế trước diễn ra.
- Vế sau thường đi với từ chỉ hành động hoặc trạng thái có tính liên tục.
Cấu trúc
Ví dụ
なつ夏やす休みのあいだ間、じっ実か家です過ごすつもりです。
Trong suốt kỳ nghỉ hè, tớ dự định sẽ ở nhà bố mẹ đẻ.
とも友だち達がかみ髪をき切っているあいだ間、わたし私はざっ雑し誌をよ読んでま待ちました。
Trong lúc bạn cắt tóc, tôi đã ngồi đọc tạp chí để đợi.
じ地しん震でか家ぐ具やか家でん電がゆ揺れているあいだ間はつくえ机のした下にひ避なん難してください。
Trong lúc bàn ghế, đồ đạc rung lắc do động đất, hãy lánh nạn dưới gầm bàn.
がっ学こう校にいるあいだ間は、けい携たい帯でん電わ話のし使よう用はきん禁し止です。
Trong suốt thời gian ở trường, việc sử dụng điện thoại di động là không được phép.
~間に
〜の期間に・・・する
Cách dịch
Trong khoảng thời gian... (Hành động ngắn chen vào)
Ý nghĩa
- Diễn tả một hành động mang tính chất thời điểm xảy ra ngắn hoặc kết thúc ngay trong khoảng thời gian vế trước diễn ra.
- Hành động vế sau không diễn ra liên tục suốt cả quá trình.
Cấu trúc
Ví dụ
きのう昨日、ね寝ているあいだ間にじ地しん震がありました。
Hôm qua, trong lúc đang ngủ thì xảy ra động đất.
むすめ娘がで出かけているあいだ間にばん晩ごはん飯をつく作りました。
Trong lúc con gái ra ngoài, tôi đã nấu xong cơm tối.
に日ほん本にす住んでいるあいだ間にいち一ど度でいいからか歌ぶ舞き伎をみ見てみたいです。
Trong thời gian sống ở Nhật, tớ muốn thử xem Kabuki dù chỉ một lần.
なつ夏やす休みのあいだ間にふ富じ士さん山にの登りたいです。
Trong kỳ nghỉ hè, tớ muốn leo núi Phú Sĩ.
~最中に
〜しているときに/ちょうど〜中に
Cách dịch
Đúng lúc đang... thì...
Ý nghĩa
- Diễn tả một sự việc bất ngờ, thường là gây cản trở hoặc gián đoạn, xảy ra ngay đúng thời điểm cao trào của một hành động đang diễn ra.
- Không đi kèm động từ trạng thái hoặc khoảnh khắc.
Cấu trúc
Ví dụ
おふ風ろ呂にはい入っているさい最ちゅう中に、てい停でん電になった。
Đúng lúc đang tắm thì bị mất điện.
スピーチのさい最ちゅう中に、とつ突ぜん然マイクがつか使えなくなった。
Ngay giữa lúc đang phát biểu thì đột nhiên micro bị hỏng.
りょう料り理をつく作っているさい最ちゅう中に、ガスがと止まってしまった。
Đang trong lúc nấu ăn thì ga lại bị ngắt mất.
じゅ授ぎょう業のさい最ちゅう中におなか腹がな鳴って、はず恥かしいおも思いをした。
Đúng lúc đang trong giờ học thì bụng kêu làm tôi một phen ngượng chín mặt.
Bài tập ghi nhớ
Bài tập ghi nhớ đang được cập nhật. 🌸