Ngữ pháp N3 Bài 3: ~うちに, ~うちに

5 mẫu ngữ pháp · Bài 3

Mẫu 1/5

Mẫu 1

~うちに

N3

Cách dịch

Trong lúc còn... / Tranh thủ trước khi...

Ý nghĩa · Cách dùng

- Diễn tả việc chủ động thực hiện hành động tranh thủ trong lúc trạng thái vế trước chưa thay đổi.
- Nếu để trạng thái đó biến đổi thì sau này sẽ khó thực hiện.

Cấu trúc

V-るV-ているV-ないうちに
Aいうちに
Aなうちに
Nのうちに

Ví dụ

Tranh thủ lúc trời chưa mưa, chúng ta về nhà thôi.

Tranh thủ lúc mẹ đi vắng, tớ đã lén ăn bánh kem trong tủ lạnh.