Ngữ pháp N3 Bài 3: ~うちに, ~うちに
5 mẫu ngữ pháp · Bài 3
Mẫu 1
~うちに
Cách dịch
Trong lúc còn... / Tranh thủ trước khi...
Ý nghĩa · Cách dùng
- Diễn tả việc chủ động thực hiện hành động tranh thủ trong lúc trạng thái vế trước chưa thay đổi.
- Nếu để trạng thái đó biến đổi thì sau này sẽ khó thực hiện.
Cấu trúc
Ví dụ
雨が降らないうちに、帰りましょう。
Tranh thủ lúc trời chưa mưa, chúng ta về nhà thôi.
母が出かけているうちに、こっそり冷蔵庫のケーキを食べてしまった。
Tranh thủ lúc mẹ đi vắng, tớ đã lén ăn bánh kem trong tủ lạnh.
Mẫu 2
~うちに
Cách dịch
Trong lúc ... thì ...
Ý nghĩa · Cách dùng
- Diễn tả một sự thay đổi diễn ra một cách tự nhiên, vô thức trong suốt một khoảng thời gian dài làm một hành động nào đó.
- Người nói thường không nhận ra thời điểm chính xác sự thay đổi bắt đầu.
Cấu trúc
Ví dụ
何度も口に出して練習しているうちに、上手に話せるようになりました。
Trong lúc luyện nói đi nói lại nhiều lần, tôi đã nói giỏi từ lúc nào không hay.
会わないうちに、ずいぶん大人っぽくなりましたね。
Bẵng đi một thời gian không gặp, trông cháu đã ra dáng người lớn hẳn rồi nhỉ.
Mẫu 3
~間(は)
Cách dịch
Trong suốt thời gian... (Diễn ra song song)
Ý nghĩa · Cách dùng
- Diễn tả một trạng thái hoặc hành động được thực hiện liên tục không ngừng trong suốt toàn bộ khoảng thời gian vế trước diễn ra.
- Vế sau thường đi với từ chỉ hành động hoặc trạng thái có tính liên tục.
Cấu trúc
Ví dụ
夏休みの間、実家で過ごすつもりです。
Trong suốt kỳ nghỉ hè, tớ dự định sẽ ở nhà bố mẹ đẻ.
友達が髪を切っている間、私は雑誌を読んで待ちました。
Trong lúc bạn cắt tóc, tôi đã ngồi đọc tạp chí để đợi.
Mẫu 4
~間に
Cách dịch
Trong khoảng thời gian... (Hành động ngắn chen vào)
Ý nghĩa · Cách dùng
- Diễn tả một hành động mang tính chất thời điểm xảy ra ngắn hoặc kết thúc ngay trong khoảng thời gian vế trước diễn ra.
- Hành động vế sau không diễn ra liên tục suốt cả quá trình.
Cấu trúc
Ví dụ
昨日、寝ている間に地震がありました。
Hôm qua, trong lúc đang ngủ thì xảy ra động đất.
娘が出かけている間に晩ご飯を作りました。
Trong lúc con gái ra ngoài, tôi đã nấu xong cơm tối.
Mẫu 5
~最中に
Cách dịch
Đúng lúc đang... thì...
Ý nghĩa · Cách dùng
- Diễn tả một sự việc bất ngờ, thường là gây cản trở hoặc gián đoạn, xảy ra ngay đúng thời điểm cao trào của một hành động đang diễn ra.
- Không đi kèm động từ trạng thái hoặc khoảnh khắc.
Cấu trúc
Ví dụ
お風呂に入っている最中に、停電になった。
Đúng lúc đang tắm thì bị mất điện.
スピーチの最中に、突然マイクが使えなくなった。
Ngay giữa lúc đang phát biểu thì đột nhiên micro bị hỏng.