Bài học N3
Ngày 30N3

Ngữ pháp trong bài

~につれて

N3

前件、後件ともに変化を表現する言葉が使われる。


Cách dịch

Càng... càng... / Đồng thời với...

Ý nghĩa

- Diễn tả sự biến đổi cùng chiều: khi vế trước thay đổi kéo theo vế sau cũng dần dần biến đổi theo một cách tự nhiên.
- Sự thay đổi ở vế sau xảy ra một cách tự nhiên, không dùng cho hành vi có ý chí của con người.

Cấu trúc

V-るにつれて

Lưu ý

Cả vế trước và vế sau đều phải là những từ thể hiện sự biến đổi, chuyển biến như 進む、経つ、近づく、増える、減る、上がる、下がる、変わる、~なる…

Ví dụ

Tiếng Nhật càng giỏi lên thì cuộc sống ở Nhật lại càng trở nên vui vẻ hơn.

Ngày tốt nghiệp càng cận kề, sắp phải chia tay bạn bè nên tớ càng thấy buồn.

Càng có tuổi thì tóc bạc lại càng mọc nhiều.

Càng trưởng thành, cơ hội cả nhà cùng nhau ra ngoài lại càng ít đi.

~にしたがって

N3

前件の変化に対応して、後件も変化するということを表す。


Cách dịch

Càng... càng... / Cùng với...

Ý nghĩa

- Diễn tả sự thay đổi đồng thời: vế sau biến đổi tương ứng theo mức độ thay đổi ở vế trước.
- Dùng trong cả văn viết lẫn văn nói công sở trang trọng.

Cấu trúc

V-る
N
にしたがって

Lưu ý

Cả vế trước và vế sau đều phải là những từ thể hiện sự biến đổi, chuyển biến như 進む、経つ、近づく、増える、減る、上がる、下がる、変わる、~なる…

Ví dụ

Tựa game này càng vượt qua các màn chơi thì độ khó càng tăng.

Thời gian trôi đi, vết đau ở chân cũng dịu bớt dần.

Trời càng tối thì càng lạnh hơn.

Bố tớ càng có tuổi thì chứng hay quên lại càng xuất hiện nhiều hơn.

~たものだ

N3

過去の状態やよく起こったことを思い出して言う時の表現。


Cách dịch

Thường hay... (Hồi tưởng quá khứ)

Ý nghĩa

Diễn tả hành động, thói quen hoặc trạng thái thường xuyên xảy ra trong quá khứ, mang giọng điệu hoài niệm, bồi hồi đầy cảm xúc.

Cấu trúc

V-たものだ

Ví dụ

Khi còn nhỏ, tôi thường hay đá bóng với bạn bè.

Hồi nhỏ tôi thường hay ra sông chơi.

Thời sinh viên, tôi thường cùng bạn bè hát karaoke đến tận sáng.

Ngày xưa tôi thường hay cãi lộn với anh trai.

~とともに(①変化・同時)

N3

~すると、それに応じてだんだん。~が変化すると、・・・も一緒に変化する。


Cách dịch

Cùng với... / Đồng thời với...

Ý nghĩa

"Diễn tả hai sự thay đổi diễn ra song song cùng một lúc: khi một trạng thái thay đổi kéo theo một trạng thái khác cũng biến đổi theo chu kỳ".

Cấu trúc

V辞書形とともに
Nとともに

Ví dụ

Song song với thời gian trôi đi, vết thương ở tay cũng dịu bớt dần.

Cùng với sự phổ cập của Internet, chúng ta đã có thể có được nhiều thông tin đa dạng mọi lúc mọi nơi.

Đồng thời với sự phổ cập của mạng xã hội, số người chụp ảnh tự sướng đã tăng lên rồi.

Cùng với mùa xuân đang đến gần, thời tiết cũng đang ấm dần lên từng chút một.

~とともに(②いっしょに)

N3

〜といっしょに / 〜と同時に。少し硬い表現で、改まった場面で使う。


Cách dịch

Cùng với... / Đồng thời với việc...

Ý nghĩa

"Diễn tả hành động diễn ra cùng nhau (với một đối tượng nào đó) hoặc hai sự việc đồng thời xảy ra cùng một thời điểm". Là lối nói trang trọng, lịch sự.

Cấu trúc

Nとともに

Ví dụ

Vì đã có quyết định chuyển công tác về địa phương nên tớ quyết định sẽ chuyển nhà cùng với gia đình.

Vì rơi vào cảnh yêu xa nên thời gian tớ được ở bên cạnh bên cô ấy đã bị giảm đi ít nhiều.

Tớ đã đính kèm bức ảnh chụp chung của hai người cùng với bức thư điện tử.

Ở nước này nghe nói việc con trai trưởng sống chung cùng với bố mẹ là điều bình thường.

Bài tập ghi nhớ

Bài tập ghi nhớ đang được cập nhật. 🌸