Ngữ pháp N3 Bài 30: ~につれて, ~にしたがって
5 mẫu ngữ pháp · Bài 30
Mẫu 1
~につれて
Cách dịch
Càng... càng... / Đồng thời với...
Ý nghĩa · Cách dùng
- Diễn tả sự biến đổi cùng chiều: khi vế trước thay đổi kéo theo vế sau cũng dần dần biến đổi theo một cách tự nhiên.
- Sự thay đổi ở vế sau xảy ra một cách tự nhiên, không dùng cho hành vi có ý chí của con người.
Cấu trúc
Lưu ý
Cả vế trước và vế sau đều phải là những từ thể hiện sự biến đổi, chuyển biến như 進む、経つ、近づく、増える、減る、上がる、下がる、変わる、~なる…
Ví dụ
日本語が上手になるにつれて、日本での生活が楽しくなってきた。
Tiếng Nhật càng giỏi lên thì cuộc sống ở Nhật lại càng trở nên vui vẻ hơn.
卒業の日が近づくにつれて、もうすぐ友達とお別れなので、寂しくなってきた。
Ngày tốt nghiệp càng cận kề, sắp phải chia tay bạn bè nên tớ càng thấy buồn.
Mẫu 2
~にしたがって
Cách dịch
Càng... càng... / Cùng với...
Ý nghĩa · Cách dùng
- Diễn tả sự thay đổi đồng thời: vế sau biến đổi tương ứng theo mức độ thay đổi ở vế trước.
- Dùng trong cả văn viết lẫn văn nói công sở trang trọng.
Cấu trúc
Lưu ý
Cả vế trước và vế sau đều phải là những từ thể hiện sự biến đổi, chuyển biến như 進む、経つ、近づく、増える、減る、上がる、下がる、変わる、~なる…
Ví dụ
このゲームはステージをクリアするにしたがって、難しくなります。
Tựa game này càng vượt qua các màn chơi thì độ khó càng tăng.
時間が経つにしたがって、足の痛みが引いてきた。
Thời gian trôi đi, vết đau ở chân cũng dịu bớt dần.
Mẫu 3
~たものだ
Cách dịch
Thường hay... (Hồi tưởng quá khứ)
Ý nghĩa · Cách dùng
Diễn tả hành động, thói quen hoặc trạng thái thường xuyên xảy ra trong quá khứ, mang giọng điệu hoài niệm, bồi hồi đầy cảm xúc.
Cấu trúc
Ví dụ
子供の時は、よく友達とサッカーをしたものだ。
Khi còn nhỏ, tôi thường hay đá bóng với bạn bè.
子供の頃は、よく川へ遊びに行ったものだ。
Hồi nhỏ tôi thường hay ra sông chơi.
Mẫu 4
~とともに(①変化・同時)
Cách dịch
Cùng với... / Đồng thời với...
Ý nghĩa · Cách dùng
"Diễn tả hai sự thay đổi diễn ra song song cùng một lúc: khi một trạng thái thay đổi kéo theo một trạng thái khác cũng biến đổi theo chu kỳ".
Cấu trúc
Ví dụ
時間がたつとともに、手の痛みが引いてきた。
Song song với thời gian trôi đi, vết thương ở tay cũng dịu bớt dần.
インターネットの普及とともに、いつでもどこでも色々な情報が手にはいるようになった。
Cùng với sự phổ cập của Internet, chúng ta đã có thể có được nhiều thông tin đa dạng mọi lúc mọi nơi.
Mẫu 5
~とともに(②いっしょに)
Cách dịch
Cùng với... / Đồng thời với việc...
Ý nghĩa · Cách dùng
"Diễn tả hành động diễn ra cùng nhau (với một đối tượng nào đó) hoặc hai sự việc đồng thời xảy ra cùng một thời điểm". Là lối nói trang trọng, lịch sự.
Cấu trúc
Ví dụ
地方への転勤が決まったので、家族とともに引っ越すことにした。
Vì đã có quyết định chuyển công tác về địa phương nên tớ quyết định sẽ chuyển nhà cùng với gia đình.
遠距離恋愛になってしまったので、彼女とともに過ごす時間が少なくなってしまった。
Vì rơi vào cảnh yêu xa nên thời gian tớ được ở bên cạnh bên cô ấy đã bị giảm đi ít nhiều.