Ngữ pháp N3 Bài 30: ~につれて, ~にしたがって

5 mẫu ngữ pháp · Bài 30

Mẫu 1/5

Mẫu 1

~につれて

N3

Cách dịch

Càng... càng... / Đồng thời với...

Ý nghĩa · Cách dùng

- Diễn tả sự biến đổi cùng chiều: khi vế trước thay đổi kéo theo vế sau cũng dần dần biến đổi theo một cách tự nhiên.
- Sự thay đổi ở vế sau xảy ra một cách tự nhiên, không dùng cho hành vi có ý chí của con người.

Cấu trúc

V-るにつれて

Lưu ý

Cả vế trước và vế sau đều phải là những từ thể hiện sự biến đổi, chuyển biến như 進む、経つ、近づく、増える、減る、上がる、下がる、変わる、~なる…

Ví dụ

Tiếng Nhật càng giỏi lên thì cuộc sống ở Nhật lại càng trở nên vui vẻ hơn.

Ngày tốt nghiệp càng cận kề, sắp phải chia tay bạn bè nên tớ càng thấy buồn.