Ngữ pháp N3 Bài 31: ~しかない, ~ている場合じゃない

5 mẫu ngữ pháp · Bài 31

Mẫu 1/5

Mẫu 1

~しかない

N3

Cách dịch

Chỉ còn cách... / Không còn cách nào khác ngoài...

Ý nghĩa · Cách dùng

Diễn tả tâm trạng đành phải chấp nhận, cam chịu làm việc đó vì không còn phương pháp hay sự lựa chọn nào tốt hơn.

Cấu trúc

V-るしかない

Lưu ý

Các biến thể mang sắc thái trịnh trọng, văn viết hơn bao gồm:
V-る + ほか(は)ない
V-る + よりほか(は)ない
V-る + ほかしかたがない

Ví dụ

Đã đến nước này rồi thì chỉ còn cách tiếp tục chạy cho đến đích.

Một khi đã nói là làm thì chỉ còn cách làm đến cùng.