Ngữ pháp N3 Bài 32: ~と言えば, ~は~で有名
4 mẫu ngữ pháp · Bài 32
Mẫu 1
~と言えば
Cách dịch
Nhắc đến... thì... / Nếu nói về...
Ý nghĩa · Cách dùng
Dùng khi bắt đầu đưa ra một chủ đề nào đó, vế sau lập tức liên tưởng đến một sự vật, hiện tượng tiêu biểu và đặc trưng nhất của chủ đề đó.
Cấu trúc
Ví dụ
日本の春と言えば、桜だろう。
Nhắc đến mùa xuân của Nhật Bản thì chắc chắn là hoa anh đào rồi nhỉ.
難しい外国語と言えば、やっぱりアラビア語かなあ。
Nếu nói về ngoại ngữ khó học thì quả nhiên là tiếng Ả Rập rồi nhỉ.
Mẫu 2
~は~で有名
Cách dịch
Nổi tiếng về... / Nổi tiếng vì...
Ý nghĩa · Cách dùng
Dùng để nêu bật lý do, đặc điểm, hoặc sản phẩm đặc trưng khiến một địa danh, đối tượng nào đó trở nên nổi tiếng.
Cấu trúc
Ví dụ
シンガポールはマーライオンで有名です。
Singapore nổi tiếng với tượng Sư tử biển Merlion.
京都は金閣寺や伏見稲荷神社で有名です。
Kyoto nổi tiếng với Kinkakuji và đền thờ Fushimi Inari Taisha.
Mẫu 3
~というより
Cách dịch
Nói là... thì đúng hơn / Đúng hơn là...
Ý nghĩa · Cách dùng
Dùng khi so sánh và đính chính thông tin: so với cách gọi/ cách mô tả ở vế trước thì cách diễn đạt ở vế sau chính xác, phù hợp thực tế hơn.
Cấu trúc
Ví dụ
今日は涼しいというよりも寒いぐらいだ。
Hôm nay nói là lạnh thì đúng hơn là mát mẻ.
クラスで人気者のジェシカさんはきれいというよりもかわいいって感じだね。
Bạn Jessica được mọi người trong lớp yêu quý mang lại cảm giác đáng yêu hơn là xinh đẹp nhỉ.
Mẫu 4
~っけ
Cách dịch
...nhỉ? / ...ấy nhỉ? (Xác nhận, hồi tưởng)
Ý nghĩa · Cách dùng
Dùng trong hội thoại thân mật hoặc độc thoại để hỏi đối phương hoặc tự hỏi chính mình nhằm xác nhận lại một thông tin, một sự việc mà bản thân tạm thời không nhớ rõ.
Cấu trúc
Lưu ý
Thường dùng dạng quá khứ: ~かったっけ/~だったっけ
Lịch sự: ~ましたっけ/~でしたっけ
Ví dụ
田中って今日のパーティー参加するっけ?
Anh Tanaka có tham gia bữa tiệc hôm nay không ấy nhỉ?
明日って、レポートの提出日だっけ?
Ngày mai là ngày nộp báo cáo phải không ấy nhỉ?