Bài học N3
Ngày 6N3

Ngữ pháp trong bài

~かける/~かけだ/~かけの

N3

①途中まで〜して、まだ〜し終わらない。
②〜しそうになる。


Cách dịch

Đang làm dở... / Suýt nữa thì...

Ý nghĩa

Diễn tả hành động đang làm dang dở, chưa kết thúc (khi đi với động từ diễn tiến liên tục)
hoặc
Diễn tả ý "suýt nữa thì xảy ra một trạng thái nguy hiểm nào đó" (khi đi với động từ mang tính khoảnh khắc)

Cấu trúc

V-ますかけるかけだ
V-ますかけN

Ví dụ

Ly cà phê uống dở đang được đặt trên bàn.

Con trai bỏ lại bài tập đang làm dở rồi chạy đi chơi mất.

Tiêu chảy vừa mới chớm khỏi thế mà do ăn đồ lạ hay sao lại đau lại rồi.

Tớ định hoàn thành nốt bài báo cáo đang viết dở trong hôm nay.

~まま

N3

同じ状態が変わらずに続くことを表す。


Cách dịch

Giữ nguyên trạng thái... / Cứ để nguyên...

Ý nghĩa

Diễn tả một trạng thái, hành động được giữ nguyên như cũ, không thay đổi trong khi một hành động hay trạng thái khác diễn ra.

Cấu trúc

V-たV-ない
Aい
Aな
N
まま

Ví dụ

Hôm qua tôi lỡ để nguyên đèn bật rồi đi ngủ mất.

Xin mời anh/chị cứ đi cả giày vào ạ.

Tớ mượn sách của bạn và vẫn chưa trả.

Nhìn kìa, John ngủ mở mắt kìa.

~っぱなし

N3

〜したままだ。すべきことがあるのに、しないでそのままの状態にしてしまうことを表す。


Cách dịch

Để nguyên...

Ý nghĩa

- Giữ nguyên một trạng thái nào đó suốt mà không thực hiện hành động cần thiết phải thực hiện tiếp theo.
- Thường mang sắc thái tiêu cực, thể hiện sự bất mãn hoặc ngán ngẩm của người nói.

Cấu trúc

V-ますっぱなし

Ví dụ

Tớ bật điều hòa và để nguyên như thế rồi đi ngủ nên bị mẹ mắng một trận tơi bời.

Về đến nhà thấy vợ bật tivi và để nguyên thế rồi ngủ mất.

Trời đất, ai bật nước để chảy hoài thế này!

Quần áo cứ lột ra là để nguyên đấy à. Bỏ vào máy giặt mau.

~たて

N3

〜したばかりで新しさ、新鮮さを強調する表現


Cách dịch

Vừa mới ... xong

Ý nghĩa

- Nhấn mạnh một trạng thái, sản phẩm vừa mới được làm xong nên còn rất tươi, mới, nóng hổi.
- Thường dùng mang ý nghĩa tích cực, khen ngợi chất lượng.

Cấu trúc

V-ますたて~
V-ますたてN

Ví dụ

Nào, bánh mì vừa mới nướng xong ngon lắm đấy. Ăn thử một cái không ạ?

Quả nhiên món ăn cứ phải vừa nấu xong nóng hổi mới ngon nhỉ.

Món tempura đó vừa mới chiên xong nên ngon lắm đấy ạ.

Chú nai con vừa mới chào đời đang nỗ lực hết mình để đứng dậy.

~立てる

N3

激しく〜する、盛んに〜する、過剰に〜する。(ある動作を勢いよく、または目立つように行うことを強調する表現。)


Cách dịch

Làm V một cách dữ dội / Ầm ĩ làm quá lên

Ý nghĩa

- Nhấn mạnh hành động được thực hiện một cách dữ dội, rầm rộ hoặc quá mức gây chú ý.
- Thường mang ý nghĩa tiêu cực như phàn nàn hành động đó gây phiền nhiễu, ồn ào hoặc cố ý phóng đại.
- Các động từ kết hợp khá hạn chế.

Cấu trúc

Vますてる

Ví dụ

Đứa bé đòi mua đồ chơi nên đã gào khóc ầm ĩ trong cửa hàng.

Cô ấy hễ có chút không vừa ý là ngay lập tức làm rùm beng lên.

Đâu cần phải đay nghiến người cấp dưới đã mắc lỗi trước mặt mọi người như thế.

Vị khách đó đang quát tháo om sòm vào mặt nhân viên.

Bài tập ghi nhớ

Bài tập ghi nhớ đang được cập nhật. 🌸