Ngữ pháp N3 Bài 6: ~かける/~かけだ/~かけの, ~まま
5 mẫu ngữ pháp · Bài 6
Mẫu 1
~かける/~かけだ/~かけの
Cách dịch
Đang làm dở... / Suýt nữa thì...
Ý nghĩa · Cách dùng
Diễn tả hành động đang làm dang dở, chưa kết thúc (khi đi với động từ diễn tiến liên tục)
hoặc
Diễn tả ý "suýt nữa thì xảy ra một trạng thái nguy hiểm nào đó" (khi đi với động từ mang tính khoảnh khắc)
Cấu trúc
Ví dụ
テーブルの上に飲みかけのコーヒーがおかれている。
Ly cà phê uống dở đang được đặt trên bàn.
息子はやりかけの宿題を置いて、遊びに出かけてしまった。
Con trai bỏ lại bài tập đang làm dở rồi chạy đi chơi mất.
Mẫu 2
~まま
Cách dịch
Giữ nguyên trạng thái... / Cứ để nguyên...
Ý nghĩa · Cách dùng
Diễn tả một trạng thái, hành động được giữ nguyên như cũ, không thay đổi trong khi một hành động hay trạng thái khác diễn ra.
Cấu trúc
Ví dụ
昨日は電気をつけたまま寝てしまった。
Hôm qua tôi lỡ để nguyên đèn bật rồi đi ngủ mất.
どうぞ、靴を履いたままでお上がりください。
Xin mời anh/chị cứ đi cả giày vào ạ.
Mẫu 3
~っぱなし
Cách dịch
Để nguyên...
Ý nghĩa · Cách dùng
- Giữ nguyên một trạng thái nào đó suốt mà không thực hiện hành động cần thiết phải thực hiện tiếp theo.
- Thường mang sắc thái tiêu cực, thể hiện sự bất mãn hoặc ngán ngẩm của người nói.
Cấu trúc
Ví dụ
クーラーをつけっぱなしで寝てしまい、母にさんざん怒られた。
Tớ bật điều hòa và để nguyên như thế rồi đi ngủ nên bị mẹ mắng một trận tơi bời.
家に帰ると、妻がテレビをつけっぱなしで寝ていた。
Về đến nhà thấy vợ bật tivi và để nguyên thế rồi ngủ mất.
Mẫu 4
~たて
Cách dịch
Vừa mới ... xong
Ý nghĩa · Cách dùng
- Nhấn mạnh một trạng thái, sản phẩm vừa mới được làm xong nên còn rất tươi, mới, nóng hổi.
- Thường dùng mang ý nghĩa tích cực, khen ngợi chất lượng.
Cấu trúc
Ví dụ
さぁ、パンは焼きたてでおいしいですよ。おひとついかがでしょうか。
Nào, bánh mì vừa mới nướng xong ngon lắm đấy. Ăn thử một cái không ạ?
やっぱり料理はできたてがおいしいね。
Quả nhiên món ăn cứ phải vừa nấu xong nóng hổi mới ngon nhỉ.
Mẫu 5
~立てる
Cách dịch
Làm V một cách dữ dội / Ầm ĩ làm quá lên
Ý nghĩa · Cách dùng
- Nhấn mạnh hành động được thực hiện một cách dữ dội, rầm rộ hoặc quá mức gây chú ý.
- Thường mang ý nghĩa tiêu cực như phàn nàn hành động đó gây phiền nhiễu, ồn ào hoặc cố ý phóng đại.
- Các động từ kết hợp khá hạn chế.
Cấu trúc
Ví dụ
子供がおもちゃを買ってほしいと言って、店の中で大声で泣き立てた。
Đứa bé đòi mua đồ chơi nên đã gào khóc ầm ĩ trong cửa hàng.
彼女は少しでも気に入らないことがあると、すぐに大げさに騒ぎたてる。
Cô ấy hễ có chút không vừa ý là ngay lập tức làm rùm beng lên.