Bài học N3
Ngày 7N3

Ngữ pháp trong bài

~おかげだ/~おかげで

N3

〜が原因で
基本的に良い結果になった原因を言う時に使う。悪い結果に使うこともできるが、皮肉となる。


Cách dịch

Nhờ có... (Kết quả tốt)

Ý nghĩa

- Diễn tả nguyên nhân, lý do dẫn đến một kết quả tốt.
- Đôi khi cũng được sử dụng cho kết quả xấu với sắc thái mỉa mai, châm biếm.

Cấu trúc

普通形おかげでおかげだ
Aな:~~だ~~ → な、N:~~だ~~ → の

Ví dụ

Nhờ uống thuốc mà tớ đã khỏe hẳn.

Nhờ nói chuyện với bạn người Nhật mỗi ngày nên tiếng Nhật giỏi lên.

Nhờ học hành chăm chỉ nên tớ đã xin được vào công ty tốt.

Nhờ một người bạn mà tôi mới quen được bạn gái hiện tại.

~せいだ/~せいで/~せいか

N3

〜が原因で悪い結果になった原因を言う時に使う。
「〜せいか」は原因がはっきりとわかっていない場合に使う。


Cách dịch

Tại vì... / Do... (Kết quả xấu)

Ý nghĩa

- Diễn tả nguyên nhân, lý do dẫn đến một kết quả tiêu cực, tồi tệ (mang tính đổ lỗi, trách móc).
- Dạng 〜せいか dùng khi không chắc chắn rõ nguyên nhân.

Cấu trúc

普通形せいでせいだせいか
Aな:~~だ~~ → な、N:~~だ~~ → の/である

Ví dụ

Tại trời mưa nên chuyến du lịch mong đợi bị hủy mất.

Do lúc nãy uống cà phê nên tớ chẳng ngủ được.

Do sức khỏe không tốt nên tớ không thể tập trung vào bài thi.

Do chênh lệch múi giờ nên việc gọi điện mỗi ngày cho bạn gái ở Mỹ là rất khó.

~ためだ/~ため(に)

N3

原因 / 理由を表す


Cách dịch

Vì... / Do... (Nguyên nhân khách quan)

Ý nghĩa

- Diễn tả nguyên nhân, lý do mang tính khách quan dẫn đến kết quả ở vế sau.
- Thường dùng trong văn viết trang trọng, vế sau không đi kèm câu mệnh lệnh, ý chí hay rủ rê.

Cấu trúc

普通形ためためだ
Aな:~~だ~~ → な、N:~~だ~~ → の

Ví dụ

Do trời mưa lớn nên đã xảy ra lũ lụt.

Vì gió lớn, chuyến bay tớ định đi đã bị hủy.

Do tai nạn nên tàu điện đang bị trễ.

Vì không đủ tiền nên tớ không mua được tựa game mình thích.

~ことから

N3

〜が理由で/〜が由来で/〜が判断の根拠になって


Cách dịch

Từ việc... / Căn cứ vào việc...

Ý nghĩa

Diễn tả căn cứ, lý do đưa ra phán đoán hoặc nguồn gốc của một tên gọi, sự kiện nào đó.

Cấu trúc

普通形ことから
Aな:~~だ~~ → な/である、N:~~だ~~ → である

Ví dụ

Vì chuyện gì anh ấy cũng biết nên được gọi là "cuốn từ điển sống".

Từ việc anh ấy nói được tiếng Trung nên đã được phân vào phòng global.

Từ việc tranh vẽ rất độc đáo nên anh ấy được gọi là Picasso thời hiện đại.

Đường ướt nên có thể biết là trời đã mưa.

~結果

N3

〜によって(~になった/〜がわかった)。前件の事柄によって、どうなったのかを後件で言う。


Cách dịch

Kết quả là... / Sau khi...

Ý nghĩa

Diễn tả kết quả đạt được hoặc tình trạng xảy ra sau khi thực hiện hành động ở vế trước.

Cấu trúc

V-た
N
結果

Ví dụ

Kết quả của việc duy trì luyện shadow 10 phút mỗi ngày là tớ cảm thấy phát âm tốt lên.

Kết quả của việc giảm lượng cơm mỗi ngày là tớ đã giảm được 5kg trong 2 tháng.

Hậu quả của việc cố quá sức là bị kiệt sức và phải nhập viện.

Sau khi suy nghĩ rất nhiều, tớ đã quyết định về nước sau khi tốt nghiệp.

~によって/~による(原因)

N3

〜が原因で


Cách dịch

Do... / Vì... (Nguyên nhân trang trọng)

Ý nghĩa

- Diễn tả nguyên nhân dẫn đến một kết quả hoặc hiện tượng (thường là thiên tai, tai nạn, biến đổi lớn).
- Mang tính trang trọng, dùng nhiều trong văn viết.

Cấu trúc

Nによって / により....
N1によるN2

Ví dụ

Do ảnh hưởng của tai nạn đường ray nên tàu đang bị trễ.

Do ảnh hưởng của bão, chuyến bay dự định đi đã bị hủy.

Nhiều người đã thiệt mạng do trận động đất xảy ra ở vùng Kanto.

Do lạm phát nên giá cả hàng hóa đang tăng lên.

Bài tập ghi nhớ

Bài tập ghi nhớ đang được cập nhật. 🌸