Ngữ pháp trong bài
~によって(手段・方法)
手段・方法を表す。「〜で」で置き換えが可能。
Cách dịch
Bằng cách... / Thông qua...
Ý nghĩa
- Biểu thị phương thức, biện pháp hoặc công cụ để thực hiện một hành động.
- Dùng nhiều trong văn viết, trang trọng hơn 「〜で」.
Cấu trúc
Lưu ý
Không dùng cho các công cụ đơn giản thông thường.
VD: (×)はしによって、ご飯を食べる。
Ví dụ
テストのけっ結か果によって、クラスがき決まる。
Lớp học sẽ được quyết định dựa vào kết quả bài kiểm tra.
まい毎にち日、はや早くお起きることによって、からだ体のちょう調し子がよくなってきた。
Thông qua việc dậy sớm mỗi ngày, tình trạng cơ thể đã tốt lên.
そのもん問だい題ははな話しあ合いによって、かい解けつ決できるとおも思います。
Tớ nghĩ vấn đề đó có thể giải quyết thông qua thảo luận.
インターネットによって、いろ色いろ々なビジネスができる。
Nhờ có Internet, chúng ta có thể làm nhiều loại hình kinh doanh.
~によって(対象・変化)
「〜」が変わると、後件も変わる。
Cách dịch
Tùy vào... mà khác nhau
Ý nghĩa
Diễn tả sự khác biệt, thay đổi tương ứng với mỗi đối tượng hoặc tình huống khác nhau ở vế trước.
Cấu trúc
Ví dụ
ぶん文か化はくに国によってこと異なる。
Văn hóa khác nhau tùy thuộc vào từng quốc gia.
この好みはひと人によってちが違う。
Sở thích khác nhau tùy thuộc vào mỗi người.
ひと人によってかん感じかた方はちが違うものだ。
Cách cảm nhận khác nhau tùy vào mỗi người.
こちらのレストランではよう曜び日によってメニューがちが違います。
Ở nhà hàng này, thực đơn thay đổi tùy theo ngày trong tuần.
〜によっては
ある〜の場合は・・・こともある。
Cách dịch
Tùy vào... cũng có khi...
Ý nghĩa
Đưa ra một trường hợp cụ thể từ một nhóm đối tượng, mà tại đó có thể xảy ra một kết quả, hiện tượng cụ thể (nhấn mạnh khả năng xảy ra cá biệt).
Cấu trúc
Ví dụ
くに国によっては、た食べもの物、の飲みもの物も持ちこ込みか可のレストランもある。
Tùy từng nước, cũng có nhà hàng cho phép mang đồ ăn thức uống vào.
ひと人によっては1にち日3じ時かん間しかね寝ないひと人もいる。
Tùy từng người, cũng có người chỉ ngủ 3 tiếng một ngày.
モールによってはペットをつ連れてはい入れるところもある。
Tùy từng trung tâm thương mại, cũng có nơi cho phép mang thú cưng vào.
ち地いき域によっては、24じ時かん間えい営ぎょう業じゃないコンビニもあります。
Tùy từng khu vực, cũng có cửa hàng tiện lợi không mở cửa 24 giờ.
~によると/~によれば
情報源や判断の元を表す。
Cách dịch
Theo như... (Nguồn thông tin)
Ý nghĩa
- Dùng để nêu rõ nguồn thông tin thu thập được.
- Thường đi kèm với các hình thức truyền đạt ở cuối câu như 〜そうだ hoặc 〜らしい.
Cấu trúc
Ví dụ
てん天き気よ予ほう報によると、あした明日はあめ雨だそうです。
Theo dự báo thời tiết, nghe nói ngày mai trời mưa.
た田なか中さんによると、もうすぐあのふたり二人はけっ結こん婚するそうです。
Theo anh Tanaka, nghe nói hai người kia sắp kết hôn.
このし資りょう料によれば、けい経えい営じょう状きょう況はまい毎とし年あっ悪か化けい傾こう向にあることがわかる。
Theo tài liệu này, có thể thấy tình hình kinh doanh có xu hướng xấu đi theo từng năm.
ニュースそく速ほう報によると、し指めい名て手はい配されていたはん犯にん人がつか捕まったそうです。
Theo tin tức nhanh, thấy bảo tên tội phạm bị truy nã đã bị bắt.
Bài tập ghi nhớ
Bài tập ghi nhớ đang được cập nhật. 🌸