Ngữ pháp trong bài
受身形
他の人の動作や出来事によって、自分が何らかの影響(多くは被害や迷惑、時に恩恵)を受けることを表す動詞の形。
Cách dịch
Thể bị động
Ý nghĩa
Thể bị động của động từ diễn tả việc một đối tượng chịu sự tác động hoặc ảnh hưởng (gây hại, phiền toái hoặc đôi khi là lợi ích) từ hành động của người khác hoặc sự việc khác.
Cấu trúc
Ví dụ
か書きます→か書かれます
よ呼びます→よ呼ばれます
おこな行います→おこな行われます
ほ褒めます→ほ褒められます
N1は N2に V (bị động)
N1(主語)が、N2(行為者)から直接ある動作をされることを客観的、または感情を込めて表す表現。
Cách dịch
N1 được / bị N2 làm V...
Ý nghĩa
- N1 được hoặc bị N2 trực tiếp thực hiện hành động V lên bản thân.
- Thường dùng cho hành động tác động trực tiếp như khen ngợi, mắng mỏ, nhờ vả, mời mọc. Người thực hiện hành động đi với trợ từ 「に」.
Cấu trúc
Ví dụ
わたし私はぶ部ちょう長にあたら新しいし仕ごと事をたの頼まれました。
Tôi bị trưởng phòng nhờ làm công việc mới.
かの彼じょ女はクラスメイトにこく告はく白されました。
Cô ấy được bạn cùng lớp tỏ tình.
おとうと弟はし知らないいぬ犬にか噛まれました。
Em trai tôi bị một con chó lạ cắn.
わたし私はけい警さつ察にみち道をたず尋ねられました。
Tôi bị cảnh sát hỏi đường.
N1は N2に N3を V (bị động)
N1(主語)の所有物や体の一部(N3)に対して、N2(行為者)が何か動作をしたため、N1が迷惑や被害を受けることを表す。
Cách dịch
N1 bị N2 làm V lên N3
Ý nghĩa
- N1 bị N2 thực hiện hành động V lên vật sở hữu hoặc bộ phận cơ thể N3, gây phiền toái hoặc thiệt hại cho N1.
- Không đưa vật sở hữu lên làm chủ ngữ câu bị động.
Cấu trúc
Ví dụ
わたし私はまん満いん員でん電しゃ車でだれ誰かにあし足をふ踏まれました。
Trên chuyến tàu đông nghẹt người, tôi bị ai đó giẫm vào chân.
おとうと弟にわたし私のおき気にい入りのケーキをた食べられました。
Tôi bị em trai ăn mất cái bánh kem yêu thích.
わたし私はどろ泥ぼう棒にさい財ふ布をぬす盗まれました。
Tôi bị kẻ trộm lấy mất ví.
いもうと妹にひ引きだ出しのなか中のに日き記をよ読まれてしまいました。
Tôi bị em gái đọc lén cuốn nhật ký để trong ngăn kéo.
Nに Nで Nが V (bị động)
特定の場所や時間において、イベント、行事、会議、お祭りなどが開催・実施されることを客観的に表す。
Cách dịch
(Sự kiện) được tổ chức tại... vào lúc...
Ý nghĩa
Diễn tả một sự kiện, ngày hội, cuộc họp, kỳ thi... được tổ chức, diễn ra tại một địa điểm hoặc mốc thời gian khách quan.
Cấu trúc
Ví dụ
2020ねん年にとう東きょう京でオリンピックがひら開かれました。
Olympic đã được tổ chức ở Tokyo vào năm 2020.
あした明日、だい第いち一かい会ぎ議しつ室でりん臨じ時のミーティングがおこな行われます。
Mai sẽ có cuộc họp đột xuất ở phòng họp số 1.
らい来げつ月、ハノイでこく国さい際かい会ぎ議がひら開かれます。
Tháng sau hội nghị quốc tế sẽ được tổ chức ở Hà Nội.
こん今しゅう週まつ末、ちか近くのこう公えん園でおまつ祭りがかい開さい催されます。
Cuối tuần này lễ hội sẽ được tổ chức ở công viên gần đây.
N は V (bị động)
元の文の目的語(〜を)だった特定の物事を主語(主題)にすることで、その物事をより強く強調し、客観的な事実や現在の状態を説明する表現。
Cách dịch
(Sự vật) được... (Nhấn mạnh đối tượng)
Ý nghĩa
- Đưa đối tượng chịu tác động lên làm chủ đề để nhấn mạnh hoặc giải thích một thực tế khách quan, trạng thái hiện tại của vật đó.
- Người thực hiện hành động thường là số đông nên được lược bỏ.
Cấu trúc
Ví dụ
あたら新しいしょう商ぎょう業ビルは、らい来げつ月えき駅のまえ前にた建てられます。
Tòa nhà thương mại mới sẽ được xây dựng ở trước nhà ga vào tháng sau.
このほん本は、らい来しゅう週あたら新しくしゅっ出ぱん版されます。
Cuốn sách này sẽ được xuất bản mới vào tuần tới.
はん犯にん人は、けい警さつ察につか捕まりました。
Thủ phạm đã bị cảnh sát bắt giữ.
かい会ぎ議のし資りょう料は、あした明日くば配られます。
Tài liệu cuộc họp sẽ được phát vào ngày mai.
N は ~で/から 作られる
ある製品や建造物が、どのような原材料や原料を使って作られているかを説明する表現。
Cách dịch
(Sự vật) được làm bằng / từ...
Ý nghĩa
- Giải thích nguyên vật liệu chế tạo ra sản phẩm.
- Dùng 「で」 khi thành phẩm vẫn giữ nguyên bản chất vật liệu, nhìn thấy ngay (gỗ, đá).
- Dùng 「から」 khi nguyên liệu biến đổi hóa học, không nhận ra ngay (gạo, lúa mạch).
Cấu trúc
Ví dụ
このじょう丈ぶ夫なつくえ机は、しつ質のよ良いき木でつく作られています。
Chiếc bàn chắc chắn này được làm bằng gỗ chất lượng tốt.
に日ほん本のさけ酒は、おも主にこめ米からつく作られます。
Rượu Nhật chủ yếu được làm từ gạo.
ビールはむぎ麦からつく作られます。
Bia được làm từ lúa mạch.
このふる古いいえ家はおお大きないし石でつく作られました。
Ngôi nhà cổ này được xây bằng những tảng đá lớn.
N は ~によって V (bị động)
歴史的な建造物、作品、発明品などが、「誰(特定の人物や団体)」によって生み出されたか、その行為者を明確にして客観的な事実を説明する表現。
Cách dịch
(Tác phẩm/Phát minh) được... bởi...
Ý nghĩa
- Biểu thị một công trình lịch sử, tác phẩm nghệ thuật, phát minh được sáng tạo bởi một nhân vật hoặc tổ chức cụ thể.
- Thường đi với các động từ như 発明する、発見する、建築する、創作する、書く、描く…
Cấu trúc
Ví dụ
このふる古いてら寺は、100ねん年まえ前にゆう有めい名なだい大く工によってた建てられました。
Ngôi chùa cổ này được xây bởi một thợ mộc nổi tiếng 100 năm trước.
ひ飛こう行き機は、ライトきょう兄だい弟によってはつ発めい明されました。
Máy bay được phát minh bởi anh em nhà Wright.
このうつく美しいえ絵は、ピカソによってか描かれました。
Bức tranh đẹp này được vẽ bởi Picasso.
『げん源じ氏もの物がたり語』は、むらさき紫しき式ぶ部によってか書かれました。
Truyện Genji được viết bởi Murasaki Shikibu.
N は V (bị động) ている
昔から現在に至るまで、または現在において一般的にその物事に対して行われている習慣や、客観的な事実、現在の状態を表す。
Cách dịch
(Sự vật) đang được...
Ý nghĩa
- Biểu thị một thói quen kéo dài từ quá khứ đến nay hoặc một sự thật khách quan đang được thực hiện chung bởi xã hội.
- Hành vi mang tính đại chúng nên người thực hiện được lược bỏ.
Cấu trúc
Ví dụ
このざっ雑し誌は、せ世かい界じゅう中でひろ広くよ読まれています。
Cuốn tạp chí này đang được đọc rộng rãi trên toàn thế giới.
ベトナムのこめ米は、せ世かい界じゅう中のおお多くのくに国へゆ輸しゅつ出されています。
Gạo Việt Nam đang được xuất khẩu sang nhiều nước trên thế giới.
そのふ不し思ぎ議なはなし話は、いま今でもこのまち町でしん信じられています。
Ở thị trấn này, câu chuyện kỳ lạ đó đến nay vẫn được mọi người tin là thật.
このうた歌は、なが長ねん年にわたっておお多くのひと人びと々にうた歌われています。
Bài hát này đang được nhiều người hát suốt nhiều năm qua.
Bài tập ghi nhớ
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
15 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành