Bài học N4
Ngày 12N4

Ngữ pháp trong bài

受身形

N4

他の人の動作や出来事によって、自分が何らかの影響(多くは被害や迷惑、時に恩恵)を受けることを表す動詞の形。


Cách dịch

Thể bị động

Ý nghĩa

Thể bị động của động từ diễn tả việc một đối tượng chịu sự tác động hoặc ảnh hưởng (gây hại, phiền toái hoặc đôi khi là lợi ích) từ hành động của người khác hoặc sự việc khác.

Cấu trúc

Cách chia Động từ thể bị động
I: Vi-ます → Vaれます※:い → わ
II: V-ます → V-られます
III: します → されます、来ます → 来られます

Ví dụ

N1は N2に V (bị động)

N4

N1(主語)が、N2(行為者)から直接ある動作をされることを客観的、または感情を込めて表す表現。


Cách dịch

N1 được / bị N2 làm V...

Ý nghĩa

- N1 được hoặc bị N2 trực tiếp thực hiện hành động V lên bản thân.
- Thường dùng cho hành động tác động trực tiếp như khen ngợi, mắng mỏ, nhờ vả, mời mọc. Người thực hiện hành động đi với trợ từ 「に」.

Cấu trúc

N1N2Vbị động

Ví dụ

Tôi bị trưởng phòng nhờ làm công việc mới.

Cô ấy được bạn cùng lớp tỏ tình.

Em trai tôi bị một con chó lạ cắn.

Tôi bị cảnh sát hỏi đường.

N1は N2に N3を V (bị động)

N4

N1(主語)の所有物や体の一部(N3)に対して、N2(行為者)が何か動作をしたため、N1が迷惑や被害を受けることを表す。


Cách dịch

N1 bị N2 làm V lên N3

Ý nghĩa

- N1 bị N2 thực hiện hành động V lên vật sở hữu hoặc bộ phận cơ thể N3, gây phiền toái hoặc thiệt hại cho N1.
- Không đưa vật sở hữu lên làm chủ ngữ câu bị động.

Cấu trúc

N1N2N3Vbị động

Ví dụ

Trên chuyến tàu đông nghẹt người, tôi bị ai đó giẫm vào chân.

Tôi bị em trai ăn mất cái bánh kem yêu thích.

Tôi bị kẻ trộm lấy mất ví.

Tôi bị em gái đọc lén cuốn nhật ký để trong ngăn kéo.

Nに Nで Nが V (bị động)

N4

特定の場所や時間において、イベント、行事、会議、お祭りなどが開催・実施されることを客観的に表す。


Cách dịch

(Sự kiện) được tổ chức tại... vào lúc...

Ý nghĩa

Diễn tả một sự kiện, ngày hội, cuộc họp, kỳ thi... được tổ chức, diễn ra tại một địa điểm hoặc mốc thời gian khách quan.

Cấu trúc

Nthời gianNđịa điểmNsự kiệnVbị động

Ví dụ

Olympic đã được tổ chức ở Tokyo vào năm 2020.

Mai sẽ có cuộc họp đột xuất ở phòng họp số 1.

Tháng sau hội nghị quốc tế sẽ được tổ chức ở Hà Nội.

Cuối tuần này lễ hội sẽ được tổ chức ở công viên gần đây.

N は V (bị động)

N4

元の文の目的語(〜を)だった特定の物事を主語(主題)にすることで、その物事をより強く強調し、客観的な事実や現在の状態を説明する表現。


Cách dịch

(Sự vật) được... (Nhấn mạnh đối tượng)

Ý nghĩa

- Đưa đối tượng chịu tác động lên làm chủ đề để nhấn mạnh hoặc giải thích một thực tế khách quan, trạng thái hiện tại của vật đó.
- Người thực hiện hành động thường là số đông nên được lược bỏ.

Cấu trúc

NvậtVbị động

Ví dụ

Tòa nhà thương mại mới sẽ được xây dựng ở trước nhà ga vào tháng sau.

Cuốn sách này sẽ được xuất bản mới vào tuần tới.

Thủ phạm đã bị cảnh sát bắt giữ.

Tài liệu cuộc họp sẽ được phát vào ngày mai.

N は ~で/から 作られる

N4

ある製品や建造物が、どのような原材料や原料を使って作られているかを説明する表現。


Cách dịch

(Sự vật) được làm bằng / từ...

Ý nghĩa

- Giải thích nguyên vật liệu chế tạo ra sản phẩm.
- Dùng 「で」 khi thành phẩm vẫn giữ nguyên bản chất vật liệu, nhìn thấy ngay (gỗ, đá).
- Dùng 「から」 khi nguyên liệu biến đổi hóa học, không nhận ra ngay (gạo, lúa mạch).

Cấu trúc

N1vậtN2nguyên liệuからつくられる
で: nguyên liệu còn nhìn thấy được(木で作られる — làm từ gỗ)
から: nguyên liệu đã biến đổi, không còn nhận ra(米から作られる — làm từ gạo)

Ví dụ

Chiếc bàn chắc chắn này được làm bằng gỗ chất lượng tốt.

Rượu Nhật chủ yếu được làm từ gạo.

Bia được làm từ lúa mạch.

Ngôi nhà cổ này được xây bằng những tảng đá lớn.

N は ~によって V (bị động)

N4

歴史的な建造物、作品、発明品などが、「誰(特定の人物や団体)」によって生み出されたか、その行為者を明確にして客観的な事実を説明する表現。


Cách dịch

(Tác phẩm/Phát minh) được... bởi...

Ý nghĩa

- Biểu thị một công trình lịch sử, tác phẩm nghệ thuật, phát minh được sáng tạo bởi một nhân vật hoặc tổ chức cụ thể.
- Thường đi với các động từ như 発明する、発見する、建築する、創作する、書く、描く…

Cấu trúc

NvậtNngườitổ chức)によってVbị động

Ví dụ

Ngôi chùa cổ này được xây bởi một thợ mộc nổi tiếng 100 năm trước.

Máy bay được phát minh bởi anh em nhà Wright.

Bức tranh đẹp này được vẽ bởi Picasso.

Truyện Genji được viết bởi Murasaki Shikibu.

N は V (bị động) ている

N4

昔から現在に至るまで、または現在において一般的にその物事に対して行われている習慣や、客観的な事実、現在の状態を表す。


Cách dịch

(Sự vật) đang được...

Ý nghĩa

- Biểu thị một thói quen kéo dài từ quá khứ đến nay hoặc một sự thật khách quan đang được thực hiện chung bởi xã hội.
- Hành vi mang tính đại chúng nên người thực hiện được lược bỏ.

Cấu trúc

NvậtVbị độngている

Ví dụ

Cuốn tạp chí này đang được đọc rộng rãi trên toàn thế giới.

Gạo Việt Nam đang được xuất khẩu sang nhiều nước trên thế giới.

Ở thị trấn này, câu chuyện kỳ lạ đó đến nay vẫn được mọi người tin là thật.

Bài hát này đang được nhiều người hát suốt nhiều năm qua.

Bài tập ghi nhớ

Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)

15 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành