Ngữ pháp N4 Bài 12: 受身形, N1は N2に V (bị động)

8 mẫu ngữ pháp · Bài 12

Mẫu 1/8

Mẫu 1

受身形

N4

Cách dịch

Thể bị động

Ý nghĩa · Cách dùng

Thể bị động của động từ diễn tả việc một đối tượng chịu sự tác động hoặc ảnh hưởng (gây hại, phiền toái hoặc đôi khi là lợi ích) từ hành động của người khác hoặc sự việc khác.

Cấu trúc

Cách chia Động từ thể bị động
I: Vi-ます → Vaれます※:い → わ
II: V-ます → V-られます
III: します → されます、来ます → 来られます

Ví dụ