Ngữ pháp trong bài
〜て(で)〜
理由や原因を表す。
Cách dịch
Vì... nên...
Ý nghĩa
- Diễn tả nguyên nhân, lý do xuất phát từ một hành động hoặc tính chất dẫn đến một hệ quả khách quan vế sau.
- Phía sau thường đi kèm từ chỉ cảm xúc hoặc thể khả năng, không đi với câu mang ý chí (mệnh lệnh, rủ rê, dự định).
Cấu trúc
Ví dụ
おく遅れて、ごめん。
Xin lỗi vì tớ đến muộn.
JLPTにごう合かく格できて、ほん本とう当にうれ嬉しいです。
Tớ thực sự rất vui vì đã đỗ JLPT.
け今さ朝のニュースをみ見て、びっくりしました。
Tôi đã giật mình khi xem tin tức sáng nay.
なが長いあいだ間、か家ぞく族にあ会えなくて、さび寂しいです。
Tôi buồn vì lâu rồi không được gặp gia đình.
Nで〜
理由や原因を表す。
Cách dịch
Do... / Vì... nên...
Ý nghĩa
- Diễn tả nguyên nhân, lý do xuất phát từ một danh từ (thường là thiên tai, tai nạn, bệnh tật, sự cố ngoài ý muốn) dẫn đến một kết quả khách quan vế sau.
- Không đi kèm với câu mang ý chí ở vế sau.
Cấu trúc
Ví dụ
たい台ふう風でおお大きなき木がたくさんたお倒れた。
Nhiều cây lớn bị đổ do bão.
じ地しん震でまち街はめちゃくちゃになりました。
Phố xá tan hoang do trận động đất.
つ津なみ波でおお多くのひと人がな亡くなった。
Nhiều người đã thiệt mạng do sóng thần.
きのう昨日はか風ぜ邪でやす休みました。
Hôm qua tớ nghỉ học vì bị cảm.
~ので
理由・原因を言う時に使う。
Cách dịch
Vì... nên...
Ý nghĩa
- Diễn tả nguyên nhân, lý do một cách khách quan, nhẹ nhàng.
- Mang sắc thái lịch sự, trang trọng hơn so với 〜から, dùng nhiều khi giải thích lý do làm phiền hoặc xin phép đối phương.
Cấu trúc
Ví dụ
あつ暑いので、エアコンをつけてもいいですか。
Vì trời nóng, tớ bật điều hòa được không?
でん電しゃ車がおく遅れたので、すこ少しち遅こく刻しそうです。
Vì tàu trễ nên tớ có vẻ sẽ muộn một chút.
あたま頭がいた痛いので、かえ帰ってもいいですか。
Vì đau đầu nên tôi xin phép về trước được không?
ねつ熱があるので、きょう今日はがっ学こう校をやす休みます。
Vì bị sốt nên hôm nay tớ nghỉ học.
~途中で
ある動作をしている最中や、どこかへ向かって移動している間に、別の出来事が起こったり、別の行動をしたりすることを表す。
Cách dịch
Giữa chừng... / Trên đường...
Ý nghĩa
- Trong khi đang thực hiện một hành động hoặc đang trên đường di chuyển đến đâu đó thì có một sự việc khác xảy ra hoặc có hành động khác xen vào.
- Chỉ mốc thời gian trước khi hành động chính kết thúc hoặc trước khi đến đích.
Cấu trúc
Ví dụ
がっ学こう校へい行くと途ちゅう中で、あめ雨がふ降ってきました。
Trên đường đến trường thì trời đổ mưa.
か買いもの物のと途ちゅう中で、ぐう偶ぜん然とも友だち達にあ会いました。
Đang đi mua sắm giữa chừng thì tớ tình cờ gặp bạn.
かい会しゃ社にく来ると途ちゅう中で、こう交つう通じ事こ故がありました。
Trên đường đến công ty đã xảy ra tai nạn giao thông.
かい会ぎ議のと途ちゅう中で、き気ぶん分がわる悪くなってしまいました。
Giữa buổi họp thì tớ cảm thấy khó chịu trong người.
Bài tập ghi nhớ
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
15 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành