Ngữ pháp N4 Bài 16: 〜をいただきます, 〜をくださいます
7 mẫu ngữ pháp · Bài 16
Mẫu 1
〜をいただきます
Cách dịch
Nhận từ ai đó cái gì (Khiêm nhường)
Ý nghĩa · Cách dùng
Mình nhận được đồ vật, quà tặng từ người bề trên.
- Là thể khiêm nhường ngữ của 〜をもらう. Đối tượng cho đi kèm trợ từ 「に」 hoặc 「から」.
Cấu trúc
Ví dụ
先生にお土産をいただきました。
Tôi đã nhận được quà lưu niệm từ thầy giáo.
社長に素敵な時計をいただきました。
Tôi đã nhận được chiếc đồng hồ rất đẹp từ giám đốc.
Mẫu 2
〜をくださいます
Cách dịch
Ai đó cho/tặng mình cái gì (Tôn kính)
Ý nghĩa · Cách dùng
Người bề trên hoặc ai đó cho, tặng mình (hoặc người thuộc về phía mình) một món quà hoặc đồ vật gì đó.
- Là thể tôn kính ngữ của 〜をくれる.
Cấu trúc
Ví dụ
先生がお土産をくださいました。
Thầy giáo đã tặng quà lưu niệm cho tôi.
社長が時計をくださいました。
Giám đốc đã tặng đồng hồ cho tôi.
Mẫu 3
~をやります
Cách dịch
Cho (bề dưới/động thực vật) cái gì
Ý nghĩa · Cách dùng
Cho, ban phát vật gì đó cho động vật, thực vậ hoặc người bế dưới.
Cấu trúc
Lưu ý
Trường hợp người nhận là "友達のお子さん" thì vẫn dùng あげます để thể hiện sự lịch sự.
Ví dụ
毎日、犬に餌をやります。
Hàng ngày tớ cho chó ăn.
庭の花に水をやりました。
Tớ đã tưới nước cho hoa trong vườn.
Mẫu 4
~ていただきます
Cách dịch
Được ai đó làm giúp cho V (Khiêm nhường)
Ý nghĩa · Cách dùng
- Được người bề trên hoặc người khác làm cho việc gì đó.
- Là thể khiêm nhường ngữ của 〜してもらう, thể hiện lòng biết ơn sâu sắc đối với ân huệ nhận được.
Cấu trúc
Ví dụ
先生に日本語を教えていただきました。
Tôi được thầy giáo dạy tiếng Nhật cho.
社長においしい料理をごちそうしていただきました。
Tôi được giám đốc chiêu đãi món ăn ngon.
Mẫu 5
〜てくださいます
Cách dịch
Ai đó làm V cho tôi (Tôn kính)
Ý nghĩa · Cách dùng
- Người bề trên hoặc ai đó làm một việc tốt cho mình.
- Là thể tôn kính ngữ của 〜してくれる, hướng sự tôn trọng vào người thực hiện hành động.
Cấu trúc
Ví dụ
先生が日本語を教えてくださいました。
Thầy giáo đã dạy tiếng Nhật cho tôi.
社長がおいしい料理をごちそうしてくださいました。
Giám đốc đã chiêu đãi tôi món ăn ngon.
Mẫu 6
〜てやります
Cách dịch
Làm V cho... (người bề dưới / động thực vật)
Ý nghĩa · Cách dùng
- Mình thực hiện một hành động mang lại lợi ích cho người bề dưới, trẻ con, hoặc động thực vật.
- Không dùng cho người bề trên hoặc đối tác ngang hàng vì mang sắc thái thô lỗ.
Cấu trúc
Ví dụ
子どもにおもちゃを買ってやりました。
Tôi đã mua đồ chơi cho con.
犬を散歩に連れて行ってやりました。
Tôi đã dắt chó đi dạo.
Mẫu 7
〜てくださいませんか
Cách dịch
Làm ơn... giúp tôi được không?
Ý nghĩa · Cách dùng
- Nhờ vả, yêu cầu đối phương thực hiện hành động nào đó để giúp đỡ mình một cách lịch sự.
- Trang trọng hơn cấu trúc nhờ vả thông thường 〜てください, dùng nhiều trong đời sống và công sở.
Cấu trúc
Ví dụ
すみませんが、写真を撮ってくださいませんか。
Xin lỗi, bạn chụp hộ tôi bức ảnh được không?
この漢字の読み方を教えてくださいませんか。
Bạn làm ơn chỉ giúp tôi cách đọc chữ Hán này được không?