Ngữ pháp trong bài
〜をいただきます
目上の人から物をもらうことを、相手への敬意を込めて表現する。
Cách dịch
Nhận từ ai đó cái gì (Khiêm nhường)
Ý nghĩa
Mình nhận được đồ vật, quà tặng từ người bề trên.
- Là thể khiêm nhường ngữ của 〜をもらう. Đối tượng cho đi kèm trợ từ 「に」 hoặc 「から」.
Cấu trúc
Ví dụ
せん先せい生におみ土やげ産をいただきました。
Tôi đã nhận được quà lưu niệm từ thầy giáo.
しゃ社ちょう長にす素てき敵なと時けい計をいただきました。
Tôi đã nhận được chiếc đồng hồ rất đẹp từ giám đốc.
せん先ぱい輩にけっ結こん婚のおいわ祝いをいただきました。
Tôi đã nhận được quà chúc mừng kết hôn từ tiền bối.
おきゃく客さま様からおほ褒めのこと言ば葉をいただきました。
Tôi đã nhận được lời khen ngợi từ khách hàng.
〜をくださいます
目上の人や他人が、自分(または自分側の人)に物をくれることを、相手への敬意を込めて表現する。
Cách dịch
Ai đó cho/tặng mình cái gì (Tôn kính)
Ý nghĩa
Người bề trên hoặc ai đó cho, tặng mình (hoặc người thuộc về phía mình) một món quà hoặc đồ vật gì đó.
- Là thể tôn kính ngữ của 〜をくれる.
Cấu trúc
Ví dụ
せん先せい生がおみ土やげ産をくださいました。
Thầy giáo đã tặng quà lưu niệm cho tôi.
しゃ社ちょう長がと時けい計をくださいました。
Giám đốc đã tặng đồng hồ cho tôi.
せん先ぱい輩がこのほん本をくださいました。
Tiền bối đã tặng cuốn sách này cho tôi.
やま山だ田さんがきれいなはな化をくださいました。
Anh Yamada đã tặng hoa đẹp cho tôi.
~をやります
自分が、自分より目下の人や動植物などに物を与えることを表す。
Cách dịch
Cho (bề dưới/động thực vật) cái gì
Ý nghĩa
Cho, ban phát vật gì đó cho động vật, thực vậ hoặc người bế dưới.
Cấu trúc
Lưu ý
Trường hợp người nhận là "友達のお子さん" thì vẫn dùng あげます để thể hiện sự lịch sự.
Ví dụ
まい毎にち日、いぬ犬にえさ餌をやります。
Hàng ngày tớ cho chó ăn.
にわ庭のはな花にみず水をやりました。
Tớ đã tưới nước cho hoa trong vườn.
こ子どもにおこ小づか遣いをやります。
Tôi cho con tiền tiêu vặt.
ねこ猫にミルクをやってください。
Hãy cho mèo uống sữa nhé.
~ていただきます
目上の人や他人が自分のためにある動作をしてくれたことに対して、感謝の気持ちを込めて表現する。
Cách dịch
Được ai đó làm giúp cho V (Khiêm nhường)
Ý nghĩa
- Được người bề trên hoặc người khác làm cho việc gì đó.
- Là thể khiêm nhường ngữ của 〜してもらう, thể hiện lòng biết ơn sâu sắc đối với ân huệ nhận được.
Cấu trúc
Ví dụ
せん先せい生にに日ほん本ご語をおし教えていただきました。
Tôi được thầy giáo dạy tiếng Nhật cho.
しゃ社ちょう長においしいりょう料り理をごちそうしていただきました。
Tôi được giám đốc chiêu đãi món ăn ngon.
た田なか中さんにえき駅までおく送っていただきました。
Tôi được anh Tanaka chở ra ga.
せん先ぱい輩にし資りょう料をチェックしていただきました。
Tôi được tiền bối kiểm tra tài liệu giúp.
〜てくださいます
目上の人や他人が自分のためにある動作をしてくれることを、相手への敬意を込めて表現する。
Cách dịch
Ai đó làm V cho tôi (Tôn kính)
Ý nghĩa
- Người bề trên hoặc ai đó làm một việc tốt cho mình.
- Là thể tôn kính ngữ của 〜してくれる, hướng sự tôn trọng vào người thực hiện hành động.
Cấu trúc
Ví dụ
せん先せい生がに日ほん本ご語をおし教えてくださいました。
Thầy giáo đã dạy tiếng Nhật cho tôi.
しゃ社ちょう長がおいしいりょう料り理をごちそうしてくださいました。
Giám đốc đã chiêu đãi tôi món ăn ngon.
た田なか中さんがえき駅までおく送ってくださいました。
Anh Tanaka đã đưa tôi ra ga.
やま山だ田さんがかさ傘をか貸してくださいました。
Anh Yamada đã cho tôi mượn ô.
〜てやります
自分が、自分より目下の人や動植物などに対して、ある動作をしてあげることを表す。
Cách dịch
Làm V cho... (người bề dưới / động thực vật)
Ý nghĩa
- Mình thực hiện một hành động mang lại lợi ích cho người bề dưới, trẻ con, hoặc động thực vật.
- Không dùng cho người bề trên hoặc đối tác ngang hàng vì mang sắc thái thô lỗ.
Cấu trúc
Ví dụ
こ子どもにおもちゃをか買ってやりました。
Tôi đã mua đồ chơi cho con.
いぬ犬をさん散ぽ歩につ連れてい行ってやりました。
Tôi đã dắt chó đi dạo.
まい毎あさ朝、ベランダのはな花にみず水をやってやります。
Sáng nào tớ cũng tưới nước cho hoa ngoài ban công.
おとうと弟のしゅく宿だい題をて手づた伝ってやりました。
Tớ đã phụ em trai làm bài tập.
〜てくださいませんか
相手に何かをしてほしいと頼む、丁寧な依頼の表現。
Cách dịch
Làm ơn... giúp tôi được không?
Ý nghĩa
- Nhờ vả, yêu cầu đối phương thực hiện hành động nào đó để giúp đỡ mình một cách lịch sự.
- Trang trọng hơn cấu trúc nhờ vả thông thường 〜てください, dùng nhiều trong đời sống và công sở.
Cấu trúc
Ví dụ
すみませんが、しゃ写しん真をと撮ってくださいませんか。
Xin lỗi, bạn chụp hộ tôi bức ảnh được không?
このかん漢じ字のよ読みかた方をおし教えてくださいませんか。
Bạn làm ơn chỉ giúp tôi cách đọc chữ Hán này được không?
エアコンをつけてくださいませんか。
Chị bật giúp tôi điều hòa được không?
もうすこ少しゆっくりはな話してくださいませんか。
Thầy nói chậm lại một chút được không ạ?
Bài tập ghi nhớ
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
14 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành