Ngữ pháp N4 Bài 16: 〜をいただきます, 〜をくださいます

7 mẫu ngữ pháp · Bài 16

Mẫu 1/7

Mẫu 1

〜をいただきます

N4

Cách dịch

Nhận từ ai đó cái gì (Khiêm nhường)

Ý nghĩa · Cách dùng

Mình nhận được đồ vật, quà tặng từ người bề trên.
- Là thể khiêm nhường ngữ của 〜をもらう. Đối tượng cho đi kèm trợ từ 「に」 hoặc 「から」.

Cấu trúc

Nいただきます

Ví dụ

Tôi đã nhận được quà lưu niệm từ thầy giáo.

Tôi đã nhận được chiếc đồng hồ rất đẹp từ giám đốc.