Ngữ pháp N4 Bài 18: ~そうです(直前), 〜そうです(様態)

3 mẫu ngữ pháp · Bài 18

Mẫu 1/3

Mẫu 1

~そうです(直前)

N4

Cách dịch

Sắp... đến nơi / Suýt...

Ý nghĩa · Cách dùng

- Diễn tả một sự việc, hiện tượng sắp sửa xảy ra ngay trước mắt dựa trên những gì trực tiếp quan sát thấy.
- Thường đi kèm với các trạng từ chỉ thời gian cực ngắn như 今にも (ngay bây giờ) hoặc もうすぐ (sắp sửa).

Cấu trúc

V-ますそうです

Ví dụ

Trời sắp mưa đến nơi rồi.

Trời có vẻ sắp tạnh rồi nên đợi thêm chút nhé.