Ngữ pháp N4 Bài 18: ~そうです(直前), 〜そうです(様態)
3 mẫu ngữ pháp · Bài 18
Mẫu 1
~そうです(直前)
Cách dịch
Sắp... đến nơi / Suýt...
Ý nghĩa · Cách dùng
- Diễn tả một sự việc, hiện tượng sắp sửa xảy ra ngay trước mắt dựa trên những gì trực tiếp quan sát thấy.
- Thường đi kèm với các trạng từ chỉ thời gian cực ngắn như 今にも (ngay bây giờ) hoặc もうすぐ (sắp sửa).
Cấu trúc
Ví dụ
今にも雨が降りそうです。
Trời sắp mưa đến nơi rồi.
そろそろ雨がやみそうなので、もう少し待ちましょう。
Trời có vẻ sắp tạnh rồi nên đợi thêm chút nhé.
Mẫu 2
〜そうです(様態)
Cách dịch
Trông có vẻ...
Ý nghĩa · Cách dùng
- Diễn tả phán đoán của người nói khi quan sát trực quan vẻ bề ngoài, trạng thái hoặc tính chất của sự vật, con người.
- Phủ định dùng 〜くなさそうだ / 〜じゃなさそうだ.
- Không dùng cho tính từ có bản chất hiển hiện rõ ràng qua mắt nhìn như きれい, かわいい.
Cấu trúc
Ví dụ
このカレーは色が少し赤く、辛そうだ。
Món cà ri này màu hơi đỏ, trông có vẻ cay.
彼氏が料理を作ってくれたが、見た目が悪くてまずそうだ。
Bạn trai nấu ăn cho tôi nhưng trông không ngon mắt, có vẻ là dở.
Mẫu 3
~てきます
Cách dịch
Đi làm V rồi quay lại
Ý nghĩa · Cách dùng
- Người nói rời đi một nơi khác trong một khoảng thời gian ngắn để thực hiện một hành động, giải quyết một việc gì đó rồi quay trở lại vị trí ban đầu.
- Thường kết hợp với cụm từ ちょっと (một chút/một lát).
Cấu trúc
Ví dụ
牛乳がないですね。ちょっとコンビニまで買いに行ってきます。
Hết sữa rồi nhỉ. Tớ ra cửa hàng tiện lợi mua một lát rồi về nhé.
ちょっとトイレに行ってきます。
Tớ đi vệ sinh một chút rồi quay lại.