Bài học N4
Ngày 18N4

Ngữ pháp trong bài

~そうです(直前)

N4

もうすぐ何かが起こると思ったときに言う表現。


Cách dịch

Sắp... đến nơi / Suýt...

Ý nghĩa

- Diễn tả một sự việc, hiện tượng sắp sửa xảy ra ngay trước mắt dựa trên những gì trực tiếp quan sát thấy.
- Thường đi kèm với các trạng từ chỉ thời gian cực ngắn như 今にも (ngay bây giờ) hoặc もうすぐ (sắp sửa).

Cấu trúc

V-ますそうです

Ví dụ

Trời sắp mưa đến nơi rồi.

Trời có vẻ sắp tạnh rồi nên đợi thêm chút nhé.

Cái cốc sắp rơi khỏi bàn kìa.

Ví sắp rơi khỏi túi áo kìa.

〜そうです(様態)

N4

〜のように見える。話し手が見て感じたことをいう時に使う。


Cách dịch

Trông có vẻ...

Ý nghĩa

- Diễn tả phán đoán của người nói khi quan sát trực quan vẻ bề ngoài, trạng thái hoặc tính chất của sự vật, con người.
- Phủ định dùng 〜くなさそうだ / 〜じゃなさそうだ.
- Không dùng cho tính từ có bản chất hiển hiện rõ ràng qua mắt nhìn như きれい, かわいい.

Cấu trúc

A
A
そうです

Ví dụ

Món cà ri này màu hơi đỏ, trông có vẻ cay.

Bạn trai nấu ăn cho tôi nhưng trông không ngon mắt, có vẻ là dở.

Chà, nhiều món trông ngon thế.

Anh Mark bước vào lớp với vẻ mặt trông rất vui.

~てきます

N4

一時的に用事で他の場所へ移動し、用事を済ませ戻って来ることを表す。


Cách dịch

Đi làm V rồi quay lại

Ý nghĩa

- Người nói rời đi một nơi khác trong một khoảng thời gian ngắn để thực hiện một hành động, giải quyết một việc gì đó rồi quay trở lại vị trí ban đầu.
- Thường kết hợp với cụm từ ちょっと (một chút/một lát).

Cấu trúc

V-てきます

Ví dụ

Hết sữa rồi nhỉ. Tớ ra cửa hàng tiện lợi mua một lát rồi về nhé.

Tớ đi vệ sinh một chút rồi quay lại.

Ơ, không có thìa nhỉ. Tớ đi lấy một lát.

Hơi đói bụng nên tớ đi mua khoai tây McDonald rồi về.

Bài tập ghi nhớ

Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)

15 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành