Ngữ pháp trong bài
~すぎる
非常に〜だ。程度が水準を超えていることを表す。
Cách dịch
Quá...
Ý nghĩa
- Diễn tả hành động hoặc trạng thái vượt quá mức độ thông thường hoặc mức cho phép.
- Thường mang sắc thái tiêu cực, gây hại hoặc không tốt.
Cấu trúc
Ví dụ
きのう昨日はの飲みすぎて、なん何ど度もは吐いちゃった。
Hôm qua tớ uống nhiều quá nên nôn mấy lần liền.
さい最きん近、あそ遊びすぎてきん金けつ欠なんです。
Dạo này tớ chơi bời nhiều quá nên cháy túi rồi.
ちゅう注もん文しすぎて、ぜん全ぶ部た食べられなかった。
Gọi nhiều món quá ăn không hết nổi.
た田なか中か課ちょう長はこわ怖すぎて、ちか近づきがたい。
Trưởng phòng Tanaka đáng sợ quá nên khó tiếp cận.
~やすい
〜するのが簡単だ/簡単に〜という状態になる
Cách dịch
Dễ làm V / Dễ xảy ra tình trạng...
Ý nghĩa
Diễn tả một hành động có thể thực hiện một cách dễ dàng, hoặc một sự vật có tính chất dễ rơi vào trạng thái nào đó.
Cấu trúc
Ví dụ
「やま山」というかん漢じ字はじつ実さい際のやま山とかたち形がに似ているため、おぼ覚えやすいです。
Chữ "山" giống hình ngọn núi thực tế nên rất dễ nhớ.
や野さい菜をた食べやすいおお大きさにき切ってください。
Hãy cắt rau thành kích cỡ dễ ăn nhé.
このスマホはき機のう能がシンプルなのでつか使いやすいです。
Điện thoại này chức năng đơn giản nên dễ dùng.
た田なか中せん先せい生のせつ説めい明はほか他のせん先せい生よりもわかりやすいです。
Lời giải thích của thầy Tanaka dễ hiểu hơn các giáo viên khác.
~にくい
〜するのが難しい/なかなか〜しない(性質)
Cách dịch
Khó làm V / Khó thay đổi trạng thái
Ý nghĩa
Diễn tả hành động khó thực hiện, gây vất vả trở ngại, hoặc một sự vật có tính chất bền bỉ, khó bị thay đổi trạng thái.
Cấu trúc
Ví dụ
このかん漢じ字はおぼ覚えにくいです。
Chữ Hán này khó nhớ quá.
や焼きざかな魚はほね骨がおお多くてた食べにくいです。
Cá nướng nhiều xương nên khó ăn.
じょう上し司はむ無くち口で、かお顔がこわ怖いのではな話しかけにくいです。
Sếp ít nói lại có gương mặt trông đáng sợ nên khó bắt chuyện.
このくつ靴はデザインはかっこいいんですが、ある歩きにくいです。
Đôi giày này kiểu dáng đẹp nhưng khó đi bộ.
~く/に+します
対象をある状態に変化させることを表す文型
Cách dịch
Làm cho...
Ý nghĩa
Diễn tả việc người nói chủ động tác động vào một đối tượng nhằm mục đích thay đổi tính chất hoặc trạng thái của đối tượng đó.
Cấu trúc
Ví dụ
このコーヒーはにが苦すぎるので、さ砂とう糖をい入れてあま甘くします。
Cà phê này đắng quá nên tớ cho đường vào cho ngọt.
せん先せい生、CDのおと音がき聞こえないので、もうすこ少しおお大きくしてください。
Thầy ơi, không nghe rõ tiếng CD, thầy vặn to lên chút được không ạ.
すみません。このジーンズもうすこ少しみじか短くしてもらえませんか。
Xin lỗi, sửa giúp tôi cái quần jean này cho ngắn hơn chút được không ạ?
へ部や屋があつ暑いので、エアコンをつけてすず涼しくします。
Phòng nóng quá nên tớ bật điều hòa cho mát.
~にします
色々ある選択肢の中から、1つを選んで決めるときに使う。
Cách dịch
Chọn... / Quyết định chọn N
Ý nghĩa
- Dùng để đưa ra quyết định lựa chọn một phương án, đồ vật, hoặc hành động cụ thể từ nhiều sự lựa chọn khác nhau.
- Thường gặp khi gọi món ăn hoặc chốt lịch trình.
Cấu trúc
Ví dụ
A:う〜ん、わたし私はステーキにします。Bさんは?
B:わたし私はスパゲティにします。
A: Ừm, tớ chọn bít tết. Còn B?
B: Tớ chọn mì Ý.
A:おへ部や屋はツインベッドとダブルベッド、どちらになさいますか。
B:ダブルベッドにします。
A: Phòng ngủ anh chị chọn giường đôi hay hai giường đơn ạ?
B: Tôi chọn giường đôi.
A:どっちにしようかなあ。こっちはデザインがいいし。でも、こっちはセールでね値だん段がやす安いし。
B:ほ欲しいのにしたら?A:うん、じゃあデザインがかっこいいのにする。
A: Chọn cái nào đây ta. Cái này kiểu dáng đẹp. Nhưng cái kia giảm giá rẻ hơn.
B: Thích cái nào thì chọn cái đó đi?
A: Ừm, vậy tớ chọn cái dáng ngầu vậy.
おお大がた型のたい台ふう風がちか近づいてきているので、きょう今日はやす休みにします。
Cơn bão lớn sắp đổ bộ nên hôm nay quyết định cho nghỉ học.
Bài tập ghi nhớ
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
15 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành