Ngữ pháp N4 Bài 19: ~すぎる, ~やすい

5 mẫu ngữ pháp · Bài 19

Mẫu 1/5

Mẫu 1

~すぎる

N4

Cách dịch

Quá...

Ý nghĩa · Cách dùng

- Diễn tả hành động hoặc trạng thái vượt quá mức độ thông thường hoặc mức cho phép.
- Thường mang sắc thái tiêu cực, gây hại hoặc không tốt.

Cấu trúc

V-ます
A
A
すぎる

Ví dụ

Hôm qua tớ uống nhiều quá nên nôn mấy lần liền.

Dạo này tớ chơi bời nhiều quá nên cháy túi rồi.