Ngữ pháp N4 Bài 2 — 7 mẫu ngữ pháp
7 mẫu ngữ pháp · Bài 2
Mẫu 1
V-Thể khả năng
〜がV-khả năng
Cách dịch
Có thể làm V
Ý nghĩa · Cách dùng
- Diễn tả năng lực của bản thân hoặc khả năng do hoàn cảnh cho phép có thể thực hiện hành động.
- Trợ từ 「を」 trong câu chủ động thường được chuyển thành 「が」 khi sang thể khả năng.
Cấu trúc
Ví dụ
私は日本のビールが飲めます。
Tôi có thể uống được bia Nhật Bản.
漢字が書けますか。
Bạn có thể viết được chữ Hán không?
Mẫu 2
〜が見えます/~が聞こえます
Cách dịch
Nhìn thấy... / Nghe thấy... (Tự nhiên)
Ý nghĩa · Cách dùng
Hình ảnh hoặc âm thanh tự động đập vào mắt hoặc tai một cách tự nhiên, không phụ thuộc vào ý chí của người nói.
Cấu trúc
Lưu ý
Phân biệt với「見られる/聞ける」(nhìn, nghe một cách chủ động)
・窓からこうえんが見えます。
・ケイタイで地図が見られます。
・花火の音が聞こえます。
・スマートフォンで音楽が聞けます。
Ví dụ
私の部屋の窓から海が見えます。
Từ cửa sổ phòng tôi có thể nhìn thấy biển.
隣の部屋からピアノの音が聞こえます。
Nghe thấy tiếng đàn piano vọng ra từ phòng bên cạnh.
Mẫu 3
〜ができます
Cách dịch
Được hoàn thành / Được làm xong / Mọc lên
Ý nghĩa · Cách dùng
- Biểu thị một cái gì đó mới được xây dựng xong, chế tạo xong hoặc chuẩn bị xong. Nếu muốn nói công trình đó xuất hiện/tồn tại ở đâu, ta dùng trợ từ に.
- Biểu thị việc sở hữu hoặc có thêm một mối quan hệ mới (về người): Dùng khi bạn vừa kết bạn, có người yêu, hoặc gia đình có em bé (子どもができる).
Cấu trúc
Lưu ý
Khác hoàn toàn với できます chỉ năng lực bản thân.
Ví dụ
駅の前に新しいスーパーができました。
Một siêu thị mới đã được xây xong ở trước nhà ga.
晩ご飯ができましたよ。
Cơm tối đã nấu xong rồi đấy nhé.
Mẫu 4
なかなか~ない
Cách dịch
Mãi mà không... / Khó mà...
Ý nghĩa · Cách dùng
- Mãi mà không thể thực hiện xong xuôi việc gì dẫu đã cố gắng hoặc chờ đợi lâu, việc đó tốn nhiều thời gian và không hề dễ dàng.
- Đi kèm động từ thể phủ định ở cuối câu.
Cấu trúc
Ví dụ
もう来るはずなんですが、なかなかバスが来ませんね。
Lẽ ra phải đến rồi mà xe buýt mãi vẫn chưa tới nhỉ.
さっきコーヒーを飲んだせいで、なかなか寝られません。
Tại vừa uống cà phê nên tớ mãi không ngủ được.
Mẫu 5
〜ようにする
Cách dịch
Cố gắng làm; tạo thói quen
Ý nghĩa · Cách dùng
Dùng khi cố gắng duy trì một hành động, tạo thói quen hoặc chú ý để việc gì đó xảy ra.
Cấu trúc
Ví dụ
毎日日本語を勉強するようにしています。
Tôi cố gắng học tiếng Nhật mỗi ngày.
夜遅くコーヒーを飲まないようにしています。
Tôi cố gắng không uống cà phê muộn vào buổi tối.
Mẫu 6
〜そうだ(様態)
Cách dịch
Trông có vẻ...; có vẻ sắp...
Ý nghĩa · Cách dùng
Dùng khi nhìn vào tình hình bên ngoài và phán đoán rằng có vẻ như vậy hoặc sắp xảy ra.
Cấu trúc
Ví dụ
このケーキはおいしそうです。
Cái bánh này trông có vẻ ngon.
雨が降りそうです。
Trời có vẻ sắp mưa.
Mẫu 7
〜そうだ(伝聞)
Cách dịch
Nghe nói là...
Ý nghĩa · Cách dùng
Dùng để truyền đạt thông tin nghe được từ người khác, tin tức hoặc nguồn bên ngoài.
Cấu trúc
Ví dụ
天気予報によると、明日は寒いそうです。
Theo dự báo thời tiết, nghe nói ngày mai sẽ lạnh.
田中さんは来月結婚するそうです。
Nghe nói anh/chị Tanaka sẽ kết hôn vào tháng sau.