Bài học N4
Ngày 21N4

Ngữ pháp trong bài

~ところです(直前)

N4

ある動作が始まる直前を表す。これから〜する。


Cách dịch

Sắp sửa làm V / Chuẩn bị làm V

Ý nghĩa

- Diễn tả một hành động sắp sửa diễn ra ngay tại thời điểm nói.
- Thường đi kèm với các trạng từ như これから hoặc 今から.

Cấu trúc

V-るところです

Ví dụ

Tớ chuẩn bị lên tàu bây giờ đây.

Tớ sắp lên máy bay rồi, đến nơi tớ sẽ liên lạc nhé.

Tớ chuẩn bị ăn cơm đây.

Tớ chuẩn bị rời công ty đây.

~ところです(最中)

N4

ある動作が今、まさに行われている最中であることを表す。


Cách dịch

Đang đúng lúc làm V

Ý nghĩa

- Diễn tả một hành động đang thực sự diễn ra ngay tại thời điểm nói.
- Thường đi kèm với trạng từ 今.

Cấu trúc

V-ているところです

Ví dụ

Tớ đang trên tàu rồi, lát tớ gọi lại nhé.

Tớ đang làm bài tập, lát đi chơi nhé.

Chúng tôi đang tìm nguyên nhân lỗi, vui lòng đợi thêm chút.

Em đang chuẩn bị cơm tối rồi, anh đợi thêm chút nhé.

~ところです(直後)

N4

ある動作が終わった直後を表す。たった今〜した。


Cách dịch

Vừa mới làm V xong (Tức thì)

Ý nghĩa

- Diễn tả một hành động vừa mới kết thúc tức thì xong.
- Thường đi kèm với たった今 hoặc ちょうど今.

Cấu trúc

V-たところです

Lưu ý

Có khoảng thời gian cực ngắn so với 〜たばかり.

Ví dụ

Tớ vừa xuống tàu xong, tầm 10 phút nữa là tới.

Tớ vừa làm xong bài tập, đi chơi chung được rồi đấy.

Tớ vừa ăn cơm xong, no căng không đi nổi luôn.

Alo, tớ vừa mới đến quán cà phê xong nè.

〜たばかり

N4

ちょっと前に〜が終わった、〜をした。動作が終わってからの時間が短いことを言いたい時に使う。


Cách dịch

Vừa mới làm V...

Ý nghĩa

- Diễn tả một hành động vừa mới xảy ra chưa lâu theo cảm nhận chủ quan của người nói.
- Khoảng cách thời gian có thể rộng hơn 〜たところ, miễn là người nói cảm thấy khoảng cách thời gian đó là ngắn thì vẫn dùng mẫu này.

Cấu trúc

V-たばかり

Ví dụ

Vừa mới vào công ty mà ngày nào tớ cũng bận rộn.

Vì mới đến Nhật nên chưa hiểu được tí tiếng Nhật nào.

Vừa mới ngủ dậy nên chẳng muốn ăn gì cả.

Vì vừa mới chuyển việc nên còn nhiều điều tôi chưa biết về cách làm việc.

〜はずです

N4

理由があって、絶対に〜だと思う。


Cách dịch

Chắc chắn là... / Lẽ ra phải...

Ý nghĩa

Diễn tả sự suy đoán có căn cứ chắc chắn, logic dựa trên một lý do rõ ràng.

Cấu trúc

普通形はずだ
Aな:~~だ~~ → な、N:~~だ~~ → の

Ví dụ

Vừa đắt lại vừa đông khách, món ăn của nhà hàng này chắc chắn ngon.

Hôm nay là Chủ nhật nên ngân hàng chắc chắn đóng cửa.

Anh Tanaka tốt nghiệp Đại học Tokyo nên chắc chắn thông minh.

Tom sống ở Nhật tận 20 năm nên tiếng Nhật chắc chắn giỏi.

Bài tập ghi nhớ

Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)

14 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành