Ngữ pháp N4 Bài 22: ~そうです, ~ようです

3 mẫu ngữ pháp · Bài 22

Mẫu 1/3

Mẫu 1

~そうです

N4

Cách dịch

Nghe nói là... / Thấy bảo là...

Ý nghĩa · Cách dùng

- Dùng để truyền đạt lại thông tin, sự việc mình đã nghe hoặc nhìn thấy từ một nguồn khác cho người khác nghe.
- Thường đi kèm với 〜によると (theo như...).

Cấu trúc

普通形そうです

Ví dụ

Lúc nãy nghe bảo có động đất ở Hokkaido đấy.

Theo dự báo thời tiết, nghe nói thứ Bảy trời sẽ mưa.