Ngữ pháp trong bài
~そうです
見たり、聞いた情報を他の人に伝えるときに使われる表現。
Cách dịch
Nghe nói là... / Thấy bảo là...
Ý nghĩa
- Dùng để truyền đạt lại thông tin, sự việc mình đã nghe hoặc nhìn thấy từ một nguồn khác cho người khác nghe.
- Thường đi kèm với 〜によると (theo như...).
Cấu trúc
Ví dụ
さっき、ほっ北かい海どう道でじ地しん震があったそうですよ。
Lúc nãy nghe bảo có động đất ở Hokkaido đấy.
てん天き気よ予ほう報によると、ど土よう曜び日はあめ雨がふ降るそうです。
Theo dự báo thời tiết, nghe nói thứ Bảy trời sẽ mưa.
プリンにしょう醤ゆ油をい入れると、ウニのあじ味になるそうです。
Nghe bảo cho xì dầu vào bánh flan sẽ ra vị nhím biển.
ジョンさんはきのう昨日、かの彼じょ女とわか別れたそうです。
Nghe bảo John hôm qua đã chia tay bạn gái.
~ようです
五感を使って話し手が感じたこと、推量したことを言う表現。
Cách dịch
Hình như... / Có vẻ như...
Ý nghĩa
Diễn tả sự suy đoán, phán đoán của người nói dựa trên cảm nhận từ 5 giác quan (mắt thấy, tai nghe...) hoặc tình hình khách quan thực tế.
Cấu trúc
Ví dụ
かれ彼はおなか腹がす空いているようです。
Anh ấy có vẻ đang đói.
さっきあめ雨がふ降ったようです。
Hình như lúc nãy trời mưa.
あのふたり二人はけんかしたようです。
Hai người kia có vẻ vừa cãi nhau.
トムさんはし試けん験にごう合かく格したようです。
Hình như Tom đã thi đỗ.
~がします
音、声、味、匂い、香り、感じなど感覚を表したいときの言い方。
Cách dịch
Có mùi... / Có tiếng... / Có cảm giác...
Ý nghĩa
Diễn tả việc bản thân cảm nhận được một âm thanh, mùi vị, hoặc một cảm giác nào đó (không chủ động tiếp nhận mà tự nhiên cảm nhận thấy).
Cấu trúc
Ví dụ
キッチンから、カレーのにお匂いがしてきます。
Có mùi cà ri bay ra từ bếp.
ジェシーさんのかみ髪からシャンプーのいいにお匂いがします。
Có mùi dầu gội rất thơm từ tóc của Jessie.
となり隣のへ部や屋からへん変なおと音がします。なん何のおと音なんでしょう。
Có tiếng động lạ từ phòng bên. Tiếng gì vậy nhỉ.
このおか菓し子、コーヒーのあじ味がしますね。
Bánh này có vị cà phê nhỉ.
Bài tập ghi nhớ
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
15 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành