Ngữ pháp N4 Bài 23: 使役形, (人)を~させます(自動詞)

5 mẫu ngữ pháp · Bài 23

Mẫu 1/5

Mẫu 1

使役形

N4

Cách dịch

Thể sai khiến

Ý nghĩa · Cách dùng

Dùng để bắt buộc, ép buộc ai đó làm việc gì (Cưỡng ép/Nghĩa vụ) hoặc cho phép, đồng ý cho ai đó làm việc họ muốn (Cho phép/Dung thứ).
Ngoài ra còn dùng để biểu thị việc làm khơi dậy cảm xúc của người khác.

Cấu trúc

Cách chia Động từ thể sai khiến
I: Vi-ます → Vaせます ※:い → わ
II: V-ます → V-させます
III: します → されます、来ます → 来させます

Ví dụ