Ngữ pháp N4 Bài 23: 使役形, (人)を~させます(自動詞)
5 mẫu ngữ pháp · Bài 23
Mẫu 1
使役形
Cách dịch
Thể sai khiến
Ý nghĩa · Cách dùng
Dùng để bắt buộc, ép buộc ai đó làm việc gì (Cưỡng ép/Nghĩa vụ) hoặc cho phép, đồng ý cho ai đó làm việc họ muốn (Cho phép/Dung thứ).
Ngoài ra còn dùng để biểu thị việc làm khơi dậy cảm xúc của người khác.
Cấu trúc
Ví dụ
書きます→書かせます
行きます→行かせます
Mẫu 2
(人)を~させます(自動詞)
Cách dịch
Bắt / Cho phép ai đó làm V (Tự động từ)
Ý nghĩa · Cách dùng
"Sai khiến đối với tự động từ".
- Người thực hiện hành động đi với trợ từ 「を」.
- Mang nghĩa bắt buộc làm hoặc cho phép làm một hành động tự phát, di chuyển (như đi, chạy, khóc, nghỉ ngơi).
Cấu trúc
Lưu ý
Nếu tự động từ đi kèm với trợ từ [を] thì người bị sai khiến sẽ đi cùng với trợ từ [に]
VD: 私は子どもに道の右側を歩かせます。
(Tôi bắt con đi ở bên phải đường.)
Ví dụ
先生は遅刻した学生を教室の外に立たせました。
Giáo viên bắt học sinh đi muộn đứng ngoài lớp.
母は泣いている子どもを笑わせました。
Mẹ làm cho đứa trẻ đang khóc phải bật cười.
Mẫu 3
(人)に~を~させます(他動詞)
Cách dịch
Bắt / Cho phép ai đó làm V (Tha động từ)
Ý nghĩa · Cách dùng
"Sai khiến đối với tha động từ".
- Do câu đã có tân ngữ đi với 「を」, để tránh lặp trợ từ, người thực hiện hành động sẽ đi với trợ từ 「に」.
- Mang nghĩa ép buộc hoặc cho phép thực hiện hành động tác động lên vật/ người nào đó.
Cấu trúc
Ví dụ
母は子どもに毎日部屋を片付けさせます。
Mẹ bắt con dọn phòng mỗi ngày.
先生は学生に辞書を使わせました。
Giáo viên cho phép học sinh dùng từ điển.
Mẫu 4
~させていただけませんか
Cách dịch
Làm ơn cho phép tôi làm V được không?
Ý nghĩa · Cách dùng
- Dùng để xin phép đối phương cho bản thân mình thực hiện một hành động nào đó một cách cực kỳ lịch sự, trang trọng.
- Thường dùng trong môi trường công sở hoặc nói với người bề trên.
Cấu trúc
Ví dụ
すみませんが、今日は早く帰らせていただけませんか。
Xin lỗi, anh/chị cho phép em về sớm hôm nay được không ạ?
体調が悪いので、明日休ませていただけませんか。
Vì mệt nên xin phép cho tôi nghỉ ngày mai được không ạ?
Mẫu 5
~させてください
Cách dịch
Xin hãy cho phép tôi làm V
Ý nghĩa · Cách dùng
- Yêu cầu đối phương đồng ý cho phép bản thân làm một hành động nào đó.
- Mang sắc thái chủ động xin phép và người nói tin rằng đối phương sẽ chấp thuận một cách tự nhiên.
Cấu trúc
Ví dụ
この仕事、ぜひ私にやらせてください。
Công việc này, nhất định hãy để tôi làm.
すみません。写真を撮らせてください。
Xin lỗi, xin hãy cho tôi chụp ảnh.