Bài học N4
Ngày 23N4

Ngữ pháp trong bài

使役形

N4

他の人にその動作をさせる(強制・義務)、またはその動作をすることを許す(許可・容認)動詞の形。


Cách dịch

Thể sai khiến

Ý nghĩa

Dùng để bắt buộc, ép buộc ai đó làm việc gì (Cưỡng ép/Nghĩa vụ) hoặc cho phép, đồng ý cho ai đó làm việc họ muốn (Cho phép/Dung thứ).
Ngoài ra còn dùng để biểu thị việc làm khơi dậy cảm xúc của người khác.

Cấu trúc

Cách chia Động từ thể sai khiến
I: Vi-ます → Vaせます ※:い → わ
II: V-ます → V-させます
III: します → されます、来ます → 来させます

Ví dụ

(人)を~させます(自動詞)

N4

行為者(人)にある動作を行わせる表現。動詞が自動詞の場合、行為者の後ろの助詞は「を」になる。


Cách dịch

Bắt / Cho phép ai đó làm V (Tự động từ)

Ý nghĩa

"Sai khiến đối với tự động từ".
- Người thực hiện hành động đi với trợ từ 「を」.
- Mang nghĩa bắt buộc làm hoặc cho phép làm một hành động tự phát, di chuyển (như đi, chạy, khóc, nghỉ ngơi).

Cấu trúc

NngườiV-させますtự động từ

Lưu ý

Nếu tự động từ đi kèm với trợ từ [を] thì người bị sai khiến sẽ đi cùng với trợ từ [に]
VD: 私は子どもに道の右側を歩かせます。
(Tôi bắt con đi ở bên phải đường.)

Ví dụ

Giáo viên bắt học sinh đi muộn đứng ngoài lớp.

Mẹ làm cho đứa trẻ đang khóc phải bật cười.

Vì muộn rồi nên bố cho em gái đi taxi về.

Huấn luyện viên bắt các tuyển thủ chạy trên sân.

(人)に~を~させます(他動詞)

N4

行為者(人)にある対象(物や人)に対して動作を行わせる表現。動詞が他動詞の場合、行為者の後ろの助詞は「に」になり、対象の後ろは「を」になる。


Cách dịch

Bắt / Cho phép ai đó làm V (Tha động từ)

Ý nghĩa

"Sai khiến đối với tha động từ".
- Do câu đã có tân ngữ đi với 「を」, để tránh lặp trợ từ, người thực hiện hành động sẽ đi với trợ từ 「に」.
- Mang nghĩa ép buộc hoặc cho phép thực hiện hành động tác động lên vật/ người nào đó.

Cấu trúc

NngườiNV-させますtha động từ

Ví dụ

Mẹ bắt con dọn phòng mỗi ngày.

Giáo viên cho phép học sinh dùng từ điển.

Tôi cho con đọc cuốn sách nó thích.

Trưởng phòng bắt cô Kimura viết báo cáo.

~させていただけませんか

N4

自分が何かをすることを相手に許可を求める、とても丁寧な依頼の表現。


Cách dịch

Làm ơn cho phép tôi làm V được không?

Ý nghĩa

- Dùng để xin phép đối phương cho bản thân mình thực hiện một hành động nào đó một cách cực kỳ lịch sự, trang trọng.
- Thường dùng trong môi trường công sở hoặc nói với người bề trên.

Cấu trúc

V-させていただけませんか

Ví dụ

Xin lỗi, anh/chị cho phép em về sớm hôm nay được không ạ?

Vì mệt nên xin phép cho tôi nghỉ ngày mai được không ạ?

Xin phép cho tôi photo tài liệu này được không ạ?

Xin phép cho tôi chụp ảnh ở đây được không ạ?

~させてください

N4

相手が許可することを確信して使う場合が多い。


Cách dịch

Xin hãy cho phép tôi làm V

Ý nghĩa

- Yêu cầu đối phương đồng ý cho phép bản thân làm một hành động nào đó.
- Mang sắc thái chủ động xin phép và người nói tin rằng đối phương sẽ chấp thuận một cách tự nhiên.

Cấu trúc

V-させてください

Ví dụ

Công việc này, nhất định hãy để tôi làm.

Xin lỗi, xin hãy cho tôi chụp ảnh.

Tôi sẽ quay lại lấy ngay nên xin cho tôi để chút đồ ở đây.

Xin hãy cho tôi suy nghĩ thêm chút.

Bài tập ghi nhớ

Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)

14 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành