Ngữ pháp trong bài
使役形
他の人にその動作をさせる(強制・義務)、またはその動作をすることを許す(許可・容認)動詞の形。
Cách dịch
Thể sai khiến
Ý nghĩa
Dùng để bắt buộc, ép buộc ai đó làm việc gì (Cưỡng ép/Nghĩa vụ) hoặc cho phép, đồng ý cho ai đó làm việc họ muốn (Cho phép/Dung thứ).
Ngoài ra còn dùng để biểu thị việc làm khơi dậy cảm xúc của người khác.
Cấu trúc
Ví dụ
か書きます→か書かせます
い行きます→い行かせます
か買います→か買わせます
た食べます→た食べさせます
(人)を~させます(自動詞)
行為者(人)にある動作を行わせる表現。動詞が自動詞の場合、行為者の後ろの助詞は「を」になる。
Cách dịch
Bắt / Cho phép ai đó làm V (Tự động từ)
Ý nghĩa
"Sai khiến đối với tự động từ".
- Người thực hiện hành động đi với trợ từ 「を」.
- Mang nghĩa bắt buộc làm hoặc cho phép làm một hành động tự phát, di chuyển (như đi, chạy, khóc, nghỉ ngơi).
Cấu trúc
Lưu ý
Nếu tự động từ đi kèm với trợ từ [を] thì người bị sai khiến sẽ đi cùng với trợ từ [に]
VD: 私は子どもに道の右側を歩かせます。
(Tôi bắt con đi ở bên phải đường.)
Ví dụ
せん先せい生はち遅こく刻したがく学せい生をきょう教しつ室のそと外にた立たせました。
Giáo viên bắt học sinh đi muộn đứng ngoài lớp.
はは母はな泣いているこ子どもをわら笑わせました。
Mẹ làm cho đứa trẻ đang khóc phải bật cười.
おそ遅くなったので、ちち父はいもうと妹をタクシーでかえ帰らせました。
Vì muộn rồi nên bố cho em gái đi taxi về.
かん監とく督はせん選しゅ手たちをグラウンドではし走らせました。
Huấn luyện viên bắt các tuyển thủ chạy trên sân.
(人)に~を~させます(他動詞)
行為者(人)にある対象(物や人)に対して動作を行わせる表現。動詞が他動詞の場合、行為者の後ろの助詞は「に」になり、対象の後ろは「を」になる。
Cách dịch
Bắt / Cho phép ai đó làm V (Tha động từ)
Ý nghĩa
"Sai khiến đối với tha động từ".
- Do câu đã có tân ngữ đi với 「を」, để tránh lặp trợ từ, người thực hiện hành động sẽ đi với trợ từ 「に」.
- Mang nghĩa ép buộc hoặc cho phép thực hiện hành động tác động lên vật/ người nào đó.
Cấu trúc
Ví dụ
はは母はこ子どもにまい毎にち日へ部や屋をかた片づ付けさせます。
Mẹ bắt con dọn phòng mỗi ngày.
せん先せい生はがく学せい生にじ辞しょ書をつか使わせました。
Giáo viên cho phép học sinh dùng từ điển.
わたし私はこ子どもにす好きなほん本をよ読ませます。
Tôi cho con đọc cuốn sách nó thích.
ぶ部ちょう長はき木むら村さんにレポートをか書かせました。
Trưởng phòng bắt cô Kimura viết báo cáo.
~させていただけませんか
自分が何かをすることを相手に許可を求める、とても丁寧な依頼の表現。
Cách dịch
Làm ơn cho phép tôi làm V được không?
Ý nghĩa
- Dùng để xin phép đối phương cho bản thân mình thực hiện một hành động nào đó một cách cực kỳ lịch sự, trang trọng.
- Thường dùng trong môi trường công sở hoặc nói với người bề trên.
Cấu trúc
Ví dụ
すみませんが、きょう今日ははや早くかえ帰らせていただけませんか。
Xin lỗi, anh/chị cho phép em về sớm hôm nay được không ạ?
たい体ちょう調がわる悪いので、あした明日やす休ませていただけませんか。
Vì mệt nên xin phép cho tôi nghỉ ngày mai được không ạ?
このし資りょう料をコピーさせていただけませんか。
Xin phép cho tôi photo tài liệu này được không ạ?
ここでしゃ写しん真をと撮らせていただけませんか。
Xin phép cho tôi chụp ảnh ở đây được không ạ?
~させてください
相手が許可することを確信して使う場合が多い。
Cách dịch
Xin hãy cho phép tôi làm V
Ý nghĩa
- Yêu cầu đối phương đồng ý cho phép bản thân làm một hành động nào đó.
- Mang sắc thái chủ động xin phép và người nói tin rằng đối phương sẽ chấp thuận một cách tự nhiên.
Cấu trúc
Ví dụ
このし仕ごと事、ぜひわたし私にやらせてください。
Công việc này, nhất định hãy để tôi làm.
すみません。しゃ写しん真をと撮らせてください。
Xin lỗi, xin hãy cho tôi chụp ảnh.
すぐにと取りにき来ますから、ここにすこ少しに荷もつ物をお置かせてください。
Tôi sẽ quay lại lấy ngay nên xin cho tôi để chút đồ ở đây.
もうすこ少しかんが考えさせてください。
Xin hãy cho tôi suy nghĩ thêm chút.
Bài tập ghi nhớ
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
14 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành