Ngữ pháp trong bài
Tôn kính ngữ:お~になる
相手や第三者の動作を高めて、その人への敬意を表す表現。
Cách dịch
(Tôn kính) Làm V...
Ý nghĩa
- Thể hiện mức độ kính trọng cao hơn 〜(ら)れます.
- Không dùng cho động từ nhóm 3 hoặc động từ có 1 âm tiết (như 見る, 寝る, いる) và động từ có dạng tôn kính đặc biệt.
Cấu trúc
Ví dụ
せん先せい生、どうぞこちらにおか掛けになってください。
Thưa thầy, xin mời ngồi vào đây ạ.
しゃ社ちょう長はもうおかえ帰りになりました。
Giám đốc đã về rồi ạ.
このほん本はもうおよ読みになりましたか。
Ngài đã đọc cuốn sách này chưa ạ?
なに何をおさが探しになっているんですか。
Ngài đang tìm gì vậy ạ?
Tôn kính ngữ:〜(ら)れます
相手や第三者の動作を高めて、その人への敬意を表す表現。
Cách dịch
(Tôn kính) Làm V...
Ý nghĩa
- Dùng để nâng cao hành động của người bề trên, thể hiện sự kính trọng.
- Hình thức chia giống hệt thể bị động nhưng mức độ kính trọng nhẹ nhàng hơn cấu trúc お〜になる.
- Không dùng cho động từ trạng thái như ある, いる và động từ khả năng như できる, わかる
Cấu trúc
Ví dụ
しゃ社ちょう長はもうかえ帰られました。
Giám đốc đã về rồi ạ.
せん先せい生はらい来しゅう週のしゅっ出ちょう張についてはな話されました。
Thầy giáo đã nói về chuyến công tác tuần tới.
ぶ部ちょう長はなん何じ時ごろ頃にこ来られますか。
Trưởng phòng khoảng mấy giờ sẽ đến ạ?
あたら新しいくるま車をか買われたんですね。
Ngài mới mua xe hơi mới nhỉ.
Tôn kính ngữ:お~になる
相手や第三者の動作を高めて、その人への敬意を表す表現。
Cách dịch
(Tôn kính) Làm V...
Ý nghĩa
- Thể hiện mức độ kính trọng cao hơn 〜(ら)れます.
- Không dùng cho động từ nhóm 3 hoặc động từ có 1 âm tiết (như 見る, 寝る, いる) và động từ có dạng tôn kính đặc biệt.
Cấu trúc
Ví dụ
せん先せい生、どうぞこちらにおか掛けになってください。
Thưa thầy, xin mời ngồi vào đây ạ.
しゃ社ちょう長はもうおかえ帰りになりました。
Giám đốc đã về rồi ạ.
このほん本はもうおよ読みになりましたか。
Ngài đã đọc cuốn sách này chưa ạ?
なに何をおさが探しになっているんですか。
Ngài đang tìm gì vậy ạ?
Tôn kính ngữ đặc biệt
特定の動詞に対して、語彙自体を別の言葉に置き換えることで、最高度の敬意を表す表現。
Cách dịch
Ý nghĩa
- Đây là mức độ tôn kính cao nhất bằng cách thay thế hẳn bằng một động từ khác.
- Chú ý 4 động từ đặc biệt khi chia sang thể ます thì đuôi り biến thành い (いらっしゃる → いらっしゃいます、おっしゃる → おっしゃいます、なさる → なさいます、くださる → くださいます).
Cấu trúc
Ví dụ
せん先せい生は、もうけん研きゅう究しつ室にいらっしゃいます。
Thầy giáo đã ở trong phòng nghiên cứu rồi ạ.
しゃ社ちょう長、どうぞあたた温かいみ未らい来のコーヒーをめ召しあ上がってください。
Xin mời giám đốc uống tách cà phê nóng này ạ.
ぶ部ちょう長は、あした明日のかい会ぎ議はちゅう中し止だとおっしゃいました。
Trưởng phòng đã nói là cuộc họp ngày mai bị hủy.
しゅう週まつ末は、どのようなスポーツをなさいますか。
Cuối tuần thì ngài thường chơi môn thể thao nào ạ?
お/ご~ください
相手に対して、何かをすることをお願いしたり勧めたりする丁寧な命令・依頼の表現。
Cách dịch
Xin vui lòng... (Yêu cầu lịch sự)
Ý nghĩa
- Yêu cầu, đề nghị hoặc khuyên đối phương làm gì đó một cách vô cùng lịch sự.
- Trang trọng hơn 〜てください, thường dùng trong giao tiếp thương mại, thông báo ở nhà ga, cửa hàng hoặc trên biển chỉ dẫn.
Cấu trúc
Lưu ý
Không dùng với cách nói kính ngữ đặc biệt.
Ngoại trừ:
めしあがります → おめしあがりください
ごらんになります → ごらんください
Ví dụ
あし足もと元にちゅう注い意しておある歩きください。
Xin quý khách chú ý cẩn thận bước đi.
パンフレットをごじ自ゆう由におも持ちください。
Xin quý khách tự do lấy tờ rơi.
なに何かしつ質もん問があれば、いつでもごれん連らく絡ください。
Nếu có câu hỏi gì, xin hãy liên hệ bất cứ lúc nào.
こちらのよう用し紙におな名まえ前をごき記にゅう入ください。
Xin quý khách vui lòng điền tên vào mẫu giấy này.
Bài tập ghi nhớ
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
15 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành