Ngữ pháp N4 Bài 24 — 4 mẫu ngữ pháp

4 mẫu ngữ pháp · Bài 24

Mẫu 1/4

Mẫu 1

Tôn kính ngữ:〜(ら)れます

N4

Cách dịch

(Tôn kính) Làm V...

Ý nghĩa · Cách dùng

- Dùng để nâng cao hành động của người bề trên, thể hiện sự kính trọng.
- Hình thức chia giống hệt thể bị động nhưng mức độ kính trọng nhẹ nhàng hơn cấu trúc お〜になる.
- Không dùng cho động từ trạng thái như ある, いる và động từ khả năng như できる, わかる

Cấu trúc

I: Vi-ます → Vaれます ※:い → わ
II: V-ます → V-られます
III: します → されます、来ます → 来られます

Ví dụ

Giám đốc đã về rồi ạ.

Thầy giáo đã nói về chuyến công tác tuần tới.