Ngữ pháp trong bài
Khiêm nhường ngữ:お/ご〜します
自分や自分側の人の動作を低く表現することで、その動作の相手(向かう先の人)に対する敬意を表す表現。
Cách dịch
Tôi xin phép làm V... (Khiêm nhường)
Ý nghĩa
- Hạ thấp hành động của bản thân hoặc người thuộc phía mình nhằm thể hiện sự tôn kính đối với người tiếp nhận hành động (thường là khi mình chủ động làm việc có lợi cho đối phương).
- Không dùng cho những động từ có 1 âm tiết như: 着る、見る、いる...
Cấu trúc
Khiêm nhường ngữ:お/ご〜します
自分や自分側の人の動作を低く表現することで、その動作の相手(向かう先の人)に対する敬意を表す表現。
Cách dịch
Tôi xin phép làm V... (Khiêm nhường)
Ý nghĩa
- Hạ thấp hành động của bản thân hoặc người thuộc phía mình nhằm thể hiện sự tôn kính đối với người tiếp nhận hành động (thường là khi mình chủ động làm việc có lợi cho đối phương).
- Không dùng cho những động từ có 1 âm tiết như: 着る、見る、いる...
Cấu trúc
Ví dụ
おも重そうなに荷もつ物ですね。おも持ちします。
Hành lý trông có vẻ nặng nhỉ. Tôi xin phép xách giúp.
あした明日のよ予てい定をメールでごれん連らく絡します。
Tôi xin phép liên lạc lịch trình ngày mai qua email.
しゃ社ちょう長、えき駅までおおく送りします。
Thưa giám đốc, tôi xin phép tiễn ngài ra ga.
あたら新しいスケジュールについてごせつ説めい明します。
Tôi xin phép giải thích về lịch trình mới.
Khiêm nhường ngữ đặc biệt
特記の動詞に対して、語彙自体を別の言葉に置き換えることで、自分の動作を低くし、相手に高い敬意を表す表現。
Cách dịch
Ý nghĩa
Thay thế hoàn toàn động từ thông thường bằng một động từ đặc biệt nhằm hạ thấp hành động của mình (hoặc người thuộc phía mình như gia đình, đồng nghiệp) trước đối phương để thể hiện sự tôn kính cao nhất.
Cấu trúc
Ví dụ
わたし私は、あした明日ベトナムからまい参ります。
Em sẽ sang Việt Nam vào ngày mai ạ.
じ事む務しょ所には、いま今だれ誰もおりません。
Hiện tại ở văn phòng không có ai đâu ạ.
ぶ部ちょう長にいただいたおみ土やげ産を、いま今からいただきます。
Tôi xin phép ăn/nhận món quà lưu niệm mà trưởng phòng đã cho ạ.
わたし私は、グエンともう申します。
Tôi tên là Nguyen ạ.
Thể lịch sự:~でございます
「〜です」の非常に丁寧な表現。聞き手に対する深い敬意や改まった気持ちを表す。
Cách dịch
Là... (Lịch sự trang trọng)
Ý nghĩa
"Thể lịch sự trang trọng của 〜です".
- Thể hiện sự kính trọng sâu sắc hoặc thái độ trang nghiêm đối với người nghe.
- Sử dụng cực kỳ phổ biến trong tự giới thiệu công sở, lễ tân, nghe điện thoại hoặc dịch vụ khách hàng.
Cấu trúc
Ví dụ
わたし私はえい営ぎょう業ぶ部のき木むら村でございます。
Tôi là Kimura thuộc phòng kinh doanh ạ.
こちらはあたら新しいしょう商ひん品のサンプルでございます。
Đây là mẫu thử của sản phẩm mới ạ.
おでん電わ話ありがとうございます。ABCかい会しゃ社でございます。
Xin cảm ơn đã gọi điện. Đây là công ty ABC ạ.
ほん本じつ日、かい会ぎ議しつ室は3がい階でございます。
Hôm nay, phòng họp ở tầng 3 ạ.
Thể lịch sự:~ございます
「〜あります」の非常に丁寧な表現。物があることや、状態が存在することを聞き手に対して丁寧に伝える。
Cách dịch
Có... (Lịch sự trang trọng)
Ý nghĩa
"Thể lịch sự trang trọng của 〜あります".
Dùng trong ngành dịch vụ hoặc bối cảnh công sở để thông báo về sự tồn tại của đồ vật, dịch vụ, thời gian một cách thanh lịch, lịch sự.
Cấu trúc
Ví dụ
なに何かごしつ質もん問はございますか。
Quý khách có câu hỏi gì không ạ?
あちらにけ化しょう粧しつ室がございます。
Nhà vệ sinh ở phía kia ạ.
ほん本じつ日のおすすめりょう料り理がございます。
Hôm nay có món ăn gợi ý ạ.
おて手もと元にし資りょう料はございますでしょうか。
Quý khách đã có tài liệu trên tay chưa ạ?
Bài tập ghi nhớ
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
15 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành