Bài học N4
Ngày 25N4

Ngữ pháp trong bài

Khiêm nhường ngữ:お/ご〜します

N4

自分や自分側の人の動作を低く表現することで、その動作の相手(向かう先の人)に対する敬意を表す表現。


Cách dịch

Tôi xin phép làm V... (Khiêm nhường)

Ý nghĩa

- Hạ thấp hành động của bản thân hoặc người thuộc phía mình nhằm thể hiện sự tôn kính đối với người tiếp nhận hành động (thường là khi mình chủ động làm việc có lợi cho đối phương).
- Không dùng cho những động từ có 1 âm tiết như: 着る、見る、いる...

Cấu trúc

VI・II-ますします
VIII します

Khiêm nhường ngữ:お/ご〜します

N4

自分や自分側の人の動作を低く表現することで、その動作の相手(向かう先の人)に対する敬意を表す表現。


Cách dịch

Tôi xin phép làm V... (Khiêm nhường)

Ý nghĩa

- Hạ thấp hành động của bản thân hoặc người thuộc phía mình nhằm thể hiện sự tôn kính đối với người tiếp nhận hành động (thường là khi mình chủ động làm việc có lợi cho đối phương).
- Không dùng cho những động từ có 1 âm tiết như: 着る、見る、いる...

Cấu trúc

お + V(I・II) <del>ます</del> + します
V(III) します

Ví dụ

Hành lý trông có vẻ nặng nhỉ. Tôi xin phép xách giúp.

Tôi xin phép liên lạc lịch trình ngày mai qua email.

Thưa giám đốc, tôi xin phép tiễn ngài ra ga.

Tôi xin phép giải thích về lịch trình mới.

Khiêm nhường ngữ đặc biệt

N4

特記の動詞に対して、語彙自体を別の言葉に置き換えることで、自分の動作を低くし、相手に高い敬意を表す表現。


Cách dịch

Ý nghĩa

Thay thế hoàn toàn động từ thông thường bằng một động từ đặc biệt nhằm hạ thấp hành động của mình (hoặc người thuộc phía mình như gia đình, đồng nghiệp) trước đối phương để thể hiện sự tôn kính cao nhất.

Cấu trúc

きます・ます → まいります
います → おります
べます・みます・もらいます → いただきます
います → もうします
します → いたします
ます → はいけんします
きます・たずねます → うかがいます
います → おかります
っています → ぞんじております
りません → ぞんじません
あげます → げます

Ví dụ

Em sẽ sang Việt Nam vào ngày mai ạ.

Hiện tại ở văn phòng không có ai đâu ạ.

Tôi xin phép ăn/nhận món quà lưu niệm mà trưởng phòng đã cho ạ.

Tôi tên là Nguyen ạ.

Thể lịch sự:~でございます

N4

「〜です」の非常に丁寧な表現。聞き手に対する深い敬意や改まった気持ちを表す。


Cách dịch

Là... (Lịch sự trang trọng)

Ý nghĩa

"Thể lịch sự trang trọng của 〜です".
- Thể hiện sự kính trọng sâu sắc hoặc thái độ trang nghiêm đối với người nghe.
- Sử dụng cực kỳ phổ biến trong tự giới thiệu công sở, lễ tân, nghe điện thoại hoặc dịch vụ khách hàng.

Cấu trúc

Nでございます

Ví dụ

Tôi là Kimura thuộc phòng kinh doanh ạ.

Đây là mẫu thử của sản phẩm mới ạ.

Xin cảm ơn đã gọi điện. Đây là công ty ABC ạ.

Hôm nay, phòng họp ở tầng 3 ạ.

Thể lịch sự:~ございます

N4

「〜あります」の非常に丁寧な表現。物があることや、状態が存在することを聞き手に対して丁寧に伝える。


Cách dịch

Có... (Lịch sự trang trọng)

Ý nghĩa

"Thể lịch sự trang trọng của 〜あります".
Dùng trong ngành dịch vụ hoặc bối cảnh công sở để thông báo về sự tồn tại của đồ vật, dịch vụ, thời gian một cách thanh lịch, lịch sự.

Cấu trúc

Nございます

Ví dụ

Quý khách có câu hỏi gì không ạ?

Nhà vệ sinh ở phía kia ạ.

Hôm nay có món ăn gợi ý ạ.

Quý khách đã có tài liệu trên tay chưa ạ?

Bài tập ghi nhớ

Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)

15 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành