Ngữ pháp N4 Bài 3: 〜ながら, 〜ています (thói quen)

4 mẫu ngữ pháp · Bài 3

Mẫu 1/4

Mẫu 1

〜ながら

N4

Cách dịch

Vừa... vừa...

Ý nghĩa · Cách dùng

- Thực hiện đồng thời hai hành động cùng một lúc. Hành động vế sau là hành động chính, hành động vế trước là hành động phụ bổ trợ.
- Không dùng cho động từ mang tính khoảnh khắc.

Cấu trúc

V1 ますながらV2

Ví dụ

Vừa học tiếng Nhật vừa xem tivi.

Không được vừa lái xe vừa gọi điện thoại.