Bài học N4
Ngày 4N4

Ngữ pháp trong bài

他動詞 & 自動詞 (Tha động từ & Tự động từ)

N4

Cách dịch

Ý nghĩa

- Tha động từ: chỉ hành động có ý chí của con người tác động trực tiếp làm biến đổi đối tượng (đi với を).
- Tự động từ: chỉ những chuyển động tự nhiên của vật hoặc biến đổi khách quan không phụ thuộc vào con người (đi với が).

Cấu trúc

N + を + Tha động từ
N + が + Tự động từ

Ví dụ

Vì lạnh nên tôi đóng cửa sổ.

Cửa sổ bị đóng lại do gió.

Vì phòng tối nên tôi bật đèn.

Đèn đang bật.

Nが/は~ている

N4

発話時点より以前に起こったことの結果の状態が継続していることを表す表現。


Cách dịch

N đang trong trạng thái... (Duy trì kết quả)

Ý nghĩa

- Diễn tả trạng thái hiện tại của sự vật đang được duy trì liên tục, vốn là kết quả để lại của một hành động tự nhiên hoặc một biến đổi đã xảy ra xong trước đó.
- Khi muốn nhấn mạnh, gọi đích danh sự vật đó, trợ từ 「が」 có thể thay bằng trợ từ 「は」. Khi đó Danh từ thường xuất hiện dưới dạng: この/その/あの+N

Cấu trúc

N
このそのあのN
Vtự ĐT-ている

Lưu ý

Nếu nói về trạng thái trong quá khứ => dùng ~ていた

Ví dụ

Cửa sổ đang mở kìa.

Cửa đang khóa/đóng nên không mở ra được.

Ơ kìa. Nhà hàng đóng cửa mất rồi. Sao thế nhỉ?

Khi về nhà, rõ ràng không có ai mà tivi lại đang bật.

~てしまう(完了)

N4

ある行為を完全に完了することを表す。


Cách dịch

Làm hết/ Hoàn thành xong

Ý nghĩa

- Diễn tả một hành động, công việc đã được thực hiện xong xuôi, hoặc sẽ được hoàn tất trọn vẹn trong tương lai gần.
- Hay đi với 「もう/ぜんぶ」

Cấu trúc

V-てしまう
V-てしまった

Ví dụ

Hôm qua tớ đã đọc xong hết tập truyện mượn của bạn rồi.

Tớ đã cày hết cả series phim này chỉ trong một ngày.

Tớ đã giải quyết xong hết đống bài tập hè chỉ trong một tuần.

Từ giờ đến ngày mai, chúng ta hãy cùng hoàn thành xong hết bài 25 nhé.

~てしまう(後悔)

N4

意図せずある行為を行い、残念だ、後悔していると言いたい時に使う。


Cách dịch

Lỡ... mất rồi

Ý nghĩa

- Diễn tả tâm trạng tiếc nuối, hối hận sâu sắc khi lỡ làm một hành động ngoài ý muốn, hoặc rơi vào một hoàn cảnh tồi tệ không mong đợi.
- Hay đi với 「つい」

Cấu trúc

V-てしまった

Ví dụ

Hôm qua tớ không làm bài tập mà lỡ ngủ mất tiêu rồi.

Tớ để quên tập bài tập ở nhà mất rồi.

Tớ bị lỡ cắt trúng vào tay lúc đang nấu ăn.

Tớ đánh rơi mất chiếc ví ở đâu đó rồi.

〜なくてもいい

N4

その行動をする必要がないことを表す。


Cách dịch

Không cần phải...

Ý nghĩa

Dùng để nói không cần thiết phải làm một hành động nào đó.

Cấu trúc

Vない bỏ ない + なくてもいい

Ví dụ

Ngày mai không cần đi học.

Không cần viết tên đâu.

Không cần vội. Vẫn còn thời gian.

〜てもいい

N4

許可を表す。質問の形で、許可を求める時にも使う。


Cách dịch

Được phép làm...

Ý nghĩa

Dùng để nói được phép làm gì. Khi dùng dạng câu hỏi, diễn tả việc xin phép.

Cấu trúc

Vもいい

Ví dụ

Tôi chụp ảnh ở đây được không?

Bạn nghỉ một chút cũng được nhé.

Tôi dùng cây bút này được không?

〜てはいけない

N4

禁止を表す。規則や注意として使われることが多い。


Cách dịch

Không được làm...

Ý nghĩa

Diễn tả sự cấm đoán, thường dùng trong quy định hoặc lời nhắc nhở.

Cấu trúc

Vはいけない

Ví dụ

Không được hút thuốc ở đây.

Không được dùng điện thoại trong lúc thi.

Không được vào phòng này.

〜たほうがいい

N4

相手に助言や提案をする時に使う。


Cách dịch

Nên làm gì

Ý nghĩa

Dùng khi đưa ra lời khuyên hoặc đề xuất cho người khác.

Cấu trúc

Vほうがいい
Vないほうがいい

Ví dụ

Nếu bị cảm thì nên đi ngủ sớm.

Không nên uống loại thuốc đó.

Khi không hiểu thì nên hỏi giáo viên.

Bài tập ghi nhớ

Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)

15 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành