Ngữ pháp trong bài
〜に〜が〜てあります
誰かが何か目的があってその行為を行い、その行為の結果が残っていることを表す文型。
Cách dịch
Có (cái gì đó) đang được...
Ý nghĩa
- Có một vật đang ở trong trạng thái là kết quả của một hành động có chủ ý do ai đó thực hiện từ trước.
- Chỉ dùng với tha động từ.
- Trợ từ 「が」
Cấu trúc
Ví dụ
かべ壁にポスターがは貼ってあります。
Trên tường có dán áp phích.
テーブルにおさら皿がなら並べてあります。
Trên bàn có bày đĩa.
あ、つくえ机のうえ上にケーキがお置いてある。
A, trên bàn có đặt bánh kem kìa.
ん?つくえ机のうえ上になに何かメモがお置いてあるなあ。
Hử? Trên bàn có để sẵn tờ giấy nhớ kìa.
〜は〜に〜てあります
特定の物事に注目して、その現在の状態を説明する時に使われる。
Cách dịch
(Cái gì đó) đang được... ở...
Ý nghĩa
Đưa tân ngữ (sự vật) lên làm chủ đề của câu đi với trợ từ 「は」 nhằm tập trung giải thích trạng thái hiện tại của vật đó được đặt ở đâu, làm gì.
Cấu trúc
Ví dụ
かい会ぎ議のし資りょう料は、つくえ机のうえ上にお置いてあります。
Tài liệu họp đang để trên bàn.
あした明日のパーティーのの飲みもの物は、もうれい冷ぞう蔵こ庫にい入れてあります。
Đồ uống cho tiệc ngày mai đã cất trong tủ lạnh rồi.
じ辞しょ書は、ほん本だな棚にかた片づ付けてあります。
Từ điển đã cất trên giá sách.
カレンダーは、かべ壁にか掛けてあります。
Lịch đang treo trên tường.
〜ておく(準備)
何かの目的のために、前もって~する(準備)
Cách dịch
Làm V trước (Chuẩn bị)
Ý nghĩa
- Làm việc gì đó trước để chuẩn bị cho một mục đích hoặc hành động trong tương lai.
- Chỉ dùng với động từ có ý chí.
- Đi với trợ từ 「を」
Cấu trúc
Lưu ý
Trong khẩu ngữ thường rút gọn thành 「〜とく/〜ときます」
Ví dụ
らい来げつ月、ほっ北かい海どう道にい行くから、ホテルをよ予やく約しておきます。
Tháng sau tôi sẽ đi Hokkaido nên tôi sẽ đặt trước khách sạn.
あと後でとも友だち達がいえ家にく来るから、そう掃じ除しておきます。
Vì bạn sắp đến chơi nên tôi dọn dẹp sẵn phòng ốc.
もうすぐJLPTがあるから、なら習ったぶん文ぽう法をふく復しゅう習しておかなければなりません。
Sắp có kỳ thi JLPT nên tôi phải ôn tập trước những ngữ pháp đã học.
あめ雨がふ降るかもしれないから、かさ傘をも持ってい行っておいたほうがいいです。
Vì trời sẽ mưa nên tốt nhất là mang sẵn ô đi.
〜ておく(事後処理)
ある動作や出来事が終わった後、次の機会や次の人のために、使った物を元の場所に戻したり、適切な後片付けや対応をしたりすることを表す。
Cách dịch
Làm V xong cất lại / Xử lý sau khi dùng
Ý nghĩa
- Thực hiện việc thu dọn, trả đồ vật về chỗ cũ hoặc xử lý dọn dẹp sau khi dùng xong để phục vụ cho lần sau.
- Dùng nhiều cho việc dọn dẹp, hoàn trả đồ đạc.
Cấu trúc
Lưu ý
Trong khẩu ngữ thường rút gọn thành 「〜とく/〜ときます」
Ví dụ
はさみをつか使ったら、ひ引きだ出しのもと元のば場しょ所にもど戻しておいてください。
Dùng kéo xong hãy cất lại vào chỗ cũ trong ngăn kéo nhé.
パーティーがお終わったので、へ部や屋をきれいにそう掃じ除しておきます。
Tiệc xong rồi nên tớ dọn phòng sạch sẽ đây.
ごはん飯をた食べお終わったら、すぐにおさら皿をあら洗っておいてね。
Ăn xong thì rửa đĩa luôn nhé.
つか使ったコップは、だい台どころ所にかた片づ付けておきます。
Cốc dùng xong tớ sẽ cất gọn vào trong bếp.
〜ておく(放置)
何もしないで、そのままの状態を維持する。
Cách dịch
Cứ để nguyên...
Ý nghĩa
- Cứ để nguyên tình trạng hiện tại mà không làm gì hoặc không can thiệp thêm.
- Diễn tả việc duy trì trạng thái vốn có.
Cấu trúc
Lưu ý
Trong khẩu ngữ thường rút gọn thành 「〜とく/〜ときます」
Ví dụ
せん先せい生、ホワイトボードはけ消さないでそのままにしておいてください。あとで、わたし私がけ消しますから。
Thầy ơi, thầy cứ để nguyên bảng đừng xóa ạ. Lát em sẽ xóa sau.
プロジェクターはつぎ次のかい会ぎ議でもつか使いますから、そのままにしておいてください。
Máy chiếu còn dùng cho cuộc họp sau nên cứ để nguyên vậy nhé.
エアコンはつけたままにしておいてください。
Cứ để điều hòa bật nguyên như thế nhé.
へ部や屋がくら暗いですから、でん電き気をつけておきます。
Vì phòng tối nên tôi sẽ cứ để đèn bật như vậy.
Bài tập ghi nhớ
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
15 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành