Ngữ pháp N4 Bài 6: 意向形 (Thể ý chí), 〜ようと思っている

3 mẫu ngữ pháp · Bài 6

Mẫu 1/3

Mẫu 1

意向形 (Thể ý chí)

N4

Cách dịch

Ý nghĩa · Cách dùng

- Diễn tả ý chí mạnh mẽ của bản thân hoặc dùng để rủ rê, đề xuất hành động với người thân thiết.
- Là thể thông thường của cụm 〜ましょう.
- Khi thêm か ở cuối (〜ようか), câu mang nghĩa đề xuất giúp đỡ.

Cấu trúc

Cách chia Động từ thể ý chí
I: Vi-ます → Vo-う
II: V-ます → V-よう
III: します → しよう、来ます → 来よう
V-よう = V-ましょう
V-ようか = V-ましょう

Ví dụ

Hơi mệt rồi, nghỉ một chút ở đâu đó đi.

Từ mai ngày nào tớ cũng sẽ dậy sớm học tiếng Nhật.