Ngữ pháp trong bài
〜ほうがいい
〜すること(しないこと)を、相手に助言する表現。そうしなかったら悪いことが起こると助言や忠告をするときに使う。
Cách dịch
Nên... / Không nên...
Ý nghĩa
Khuyên đối phương nên thực hiện hành động (thể た) hoặc đừng thực hiện hành động (thể ない) để tránh gặp phải rắc rối hoặc mang lại kết quả tốt nhất.
Cấu trúc
Ví dụ
つか疲れているとき、はや早くね寝たほうがいいよ。
Lúc mệt thì nên đi ngủ sớm.
けん健こう康のために、できるだけうん運どう動したほうがいい。
Để khỏe mạnh bạn nên vận động nhiều nhất có thể.
にく肉だけじゃなく、や野さい菜もた食べたほうがいいですよ。
Cậu nên ăn cả rau chứ đừng chỉ ăn mỗi thịt.
まい毎にち日、すこ少しずつたん単ご語をおぼ覚えたほうがいいよ。
Cậu nên học thuộc từ vựng từng chút mỗi ngày.
~でしょう(推量)
推量表現。きっぱりと断定はできないが、知識、経験、分析結果などから確信に近い気持ちで「おそらく〜だ」という時に使われる表現。
Cách dịch
Có lẽ là... / Chắc hẳn là...
Ý nghĩa
- Sự suy đoán có cơ sở, tỷ lệ chính xác cao dựa trên kiến thức, kinh nghiệm hoặc phân tích khách quan.
- Tuyệt đối không dùng cho bản thân.
- Trong văn nói dùng だろう.
Cấu trúc
Ví dụ
あした明日あめ雨がふ降るでしょう。
Mai chắc sẽ có mưa.
あした明日さむ寒くなるでしょう。
Mai chắc trời sẽ trở lạnh.
くすり薬をの飲めば、だい大じょう丈ぶ夫でしょう。
Uống thuốc vào chắc sẽ ổn thôi.
かれ彼はけ今さ朝いそが忙しいとい言っていましたから、こん今や夜のの飲みかい会にさん参か加できないでしょう。
Sáng nay anh ấy bảo bận nên tối nay chắc không đi nhậu được.
~かもしれない
話し手が推測したことを言う表現。「〜でしょう」に比べ、判断の根拠が薄く、不確かな推量である。
Cách dịch
Có lẽ… / Có khả năng là...
Ý nghĩa
Sự suy đoán có độ chắc chắn thấp (khoảng 50%), phỏng đoán một sự việc có khả năng xảy ra dẫu chưa có cơ sở rõ ràng.
Cấu trúc
Ví dụ
ご午ご後からあめ雨がやむかもしれません。
Từ chiều có lẽ mưa sẽ tạnh.
さい最きん近、おっと夫のかえ帰りがおそ遅いし、いいにお匂いがするし、うわ浮き気しているかもしれない。
Gần đây chồng về trễ lại có mùi thơm, có lẽ ông ấy đang ngoại tình.
きょう今日はし仕ごと事がたくさんあるので、の飲みかい会にさん参か加できないかもしれない。
Hôm nay nhiều việc nên có thể tớ không đi nhậu được.
ピーターさんはくすり薬ゆび指にゆび指わ輪をしているし、けっ結こん婚しているかもしれない。
Peter đeo nhẫn ở ngón áp út nên có thể cậu ấy kết hôn rồi.
Bài tập ghi nhớ
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
15 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành