Ngữ pháp N4 Bài 8: 命令形, 禁止形

7 mẫu ngữ pháp · Bài 8

Mẫu 1/7

Mẫu 1

命令形

N4

Cách dịch

Thể mệnh lệnh

Ý nghĩa · Cách dùng

- Dùng để ra lệnh hoặc chỉ thị ai đó làm việc gì với thái độ mạnh mẽ.
- Không dùng với người bề trên.
- Chủ yếu được dùng bởi nam giới trong các tình huống khẩn cấp, cổ vũ, hoặc trên các biển báo công cộng.

Cấu trúc

Cách chia Động từ thể mệnh lệnh
I: Vi-ます → Ve
II: V-ます → V-ろ
III: します → しろ、来ます → 来い

Lưu ý

- Thể mệnh lệnh của 「くれます」 là くれ
- Không có cách nói mệnh lệnh của các động từ như ある、わかる、できる…

Ví dụ

Dậy sớm đi.

Học nhiều hơn nữa đi.