Ngữ pháp trong bài
命令形
相手に対して強い態度で何かを指示したり、命令したりする表現。
Cách dịch
Thể mệnh lệnh
Ý nghĩa
- Dùng để ra lệnh hoặc chỉ thị ai đó làm việc gì với thái độ mạnh mẽ.
- Không dùng với người bề trên.
- Chủ yếu được dùng bởi nam giới trong các tình huống khẩn cấp, cổ vũ, hoặc trên các biển báo công cộng.
Cấu trúc
Lưu ý
- Thể mệnh lệnh của 「くれます」 là くれ
- Không có cách nói mệnh lệnh của các động từ như ある、わかる、できる…
Ví dụ
はや早くお起きろ。
Dậy sớm đi.
もっとたくさんべん勉きょう強しろ。
Học nhiều hơn nữa đi.
あぶ危ないから、こっちにこ来い。
Nguy hiểm đấy, lại đây mau.
さい最ご後まであきら諦めずにがん頑ば張れ。
Hãy cố gắng đến cùng, đừng bỏ cuộc.
禁止形
相手に対して、ある動作することを強く禁止する表現。
Cách dịch
Thể cấm đoán
Ý nghĩa
- Dùng để cấm đoán ai đó thực hiện một hành động nào đó một cách mạnh mẽ.
- Thường dùng bởi bề trên với bề dưới, trong tình huống khẩn cấp hoặc trên các biển báo công cộng.
Cấu trúc
Ví dụ
ここにくるま車をと止めるな。
Cấm đỗ xe ở đây.
きょう教しつ室のなか中ではし走るな。
Cấm chạy trong phòng học.
あぶ危ないから、そのき機かい械にさわ触るな。
Nguy hiểm đấy, cấm chạm vào máy.
ひ秘みつ密だから、だれ誰にもい言うな。
Bí mật đấy, đừng nói với ai.
~と書いてあります
~と読みます
看板や書類などにどのような文字が書かれているか(〜と書いてあります)、またはその漢字や文字をどのように発音するか(〜と読みます)を表す表現。
Cách dịch
Viết là... / Đọc là...
Ý nghĩa
- Biểu thị nội dung chữ viết trên biển báo, tài liệu (~と書いてあります) hoặc cách đọc, phát âm của chữ Hán, văn bản đó (~と読みます).
- Thường dùng để giải thích biển báo hoặc cách đọc chữ.
Cấu trúc
Ví dụ
あそこに「たち立いり入きん禁し止」とか書いてあります。
Đằng kia viết là "Cấm vào".
このかん漢じ字は「たちいりきんし」とよ読みます。
Chữ Hán này đọc là "tachiiri kinshi".
せつ説めい明しょ書に「よくふ振ってからの飲んでください」とか書いてあります。
Sách hướng dẫn viết là "Lắc đều trước khi uống".
かれ彼のTシャツに「JAPAN」とか書いてあります。
Trên áo thun của anh ấy viết là "JAPAN".
~という意味です
ある言葉や標識、文章がどのような内容を表しているか、その意味を説明する表現。
Cách dịch
Có nghĩa là...
Ý nghĩa
Dùng để giải thích định nghĩa, nội dung hoặc ý nghĩa của một từ ngữ, ký hiệu, biển báo hoặc câu văn cụ thể.
Cấu trúc
Ví dụ
「たち立いり入きん禁し止」は、ここにはい入ってはいけないというい意み味です。
"立入禁止" nghĩa là không được vào đây.
このマークは、ここでタバコをす吸ってもいいというい意み味です。
Ký hiệu này nghĩa là được hút thuốc ở đây.
「きん禁えん煙」は、タバコをす吸うなというい意み味です。
"禁煙" nghĩa là không được hút thuốc.
「む無りょう料」はおかね金をはら払わなくてもいいというい意み味です。
"無料" nghĩa là không cần phải trả tiền.
~と言っていました
第三者が話していた内容(伝言や発言)を、他の人に伝える表現。
Cách dịch
(Ai đó) đã nói là...
Ý nghĩa
Dùng để truyền đạt lại nội dung lời nói, phát ngôn của một người thứ ba cho người khác nghe.
Cấu trúc
Ví dụ
た田なか中さんはあした明日やす休むとい言っていました。
Anh Tanaka nói là mai anh ấy nghỉ.
せん先せい生はらい来しゅう週テストがあるとい言っていました。
Thầy giáo nói là tuần sau có bài kiểm tra.
やま山だ田さんは「し仕ごと事がとてもいそが忙しい」とい言っていました。
Anh Yamada nói là "Công việc rất bận".
かれ彼はかの彼じょ女のことがす好きだとい言っていました。
Anh ấy nói là thích cô ấy.
~と伝えていただけませんか
自分が他の人に伝えたいメッセージを、目の前の相手に代わりに伝えてもらうよう、丁寧に依頼する表現。
Cách dịch
Xin làm ơn nhắn lại giúp tôi là...
Ý nghĩa
- Lời yêu cầu nhờ vả đối phương nhắn lại hộ mình một lời nhắn đến một người khác một cách trang trọng, lịch sự.
- Thường dùng trong điện thoại hoặc môi trường công sở.
Cấu trúc
Ví dụ
た田なか中さんに、あした明日のかい会ぎ議は10じ時からだとつた伝えていただけませんか。
Nhắn giúp tôi với anh Tanaka là cuộc họp ngày mai bắt đầu từ 10 giờ được không?
せん先せい生に、きょう今日はか風ぜ邪でやす休むとつた伝えていただけませんか。
Nhắn giúp tôi với thầy là hôm nay tôi nghỉ vì bị cảm được không?
やま山だ田さんに、あと後ででん電わ話をくださいとつた伝えていただけませんか。
Nhắn giúp tôi với anh Yamada là lát nữa gọi lại cho tôi được không?
しゃ社ちょう長に、おきゃく客さま様がロビーでおま待ちだとつた伝えていただけませんか。
Nhắn giúp tôi với giám đốc là có khách đang đợi ở sảnh được không?
[文]+N(時間・約束・用事)があります / ありません
Có hoặc không có thời gian, cuộc hẹn, việc bận để thực hiện một hành động nào đó.
Cách dịch
Có / Không có (thời gian, cuộc hẹn, việc bận) để làm gì
Ý nghĩa
"Có hoặc không có thời gian/cuộc hẹn/việc bận để thực hiện một việc nào đó". Động từ bổ nghĩa đứng trước các danh từ này luôn chia ở thể từ điển (辞書形) vì hành động đó chưa xảy ra, đóng vai trò giải thích mục đích.
Cấu trúc
Ví dụ
わたし私はきょ今う日、とも友達[dachi]とえい映画[ga]をみ見にい行くやく約束[soku]があります。
Hôm nay tôi có hẹn đi xem phim rạp cùng với người bạn của mình.
あした明は日に日本[hon]語[go]のむずか難しいし試験[ken]があるので、べん勉強[kyō]するじ時間[kan]があります。
Vì ngày mai có bài thi tiếng Nhật rất khó nên tôi có thời gian để học bài.
こん今週[shゅう]のにち日よう曜日[bi]はどこへもい行かないので、いえ家でやす休むじ時間[kan]があります。
Chủ nhật tuần này tôi không đi đâu cả nên có thời gian nghỉ ngơi ở nhà.
きょ今う日はし市やく役所[sho]へい行ってあたら新しいパスポートをもらうよう用事[ji]があります。
Hôm nay tôi có việc bận phải đi đến ủy ban quận để nhận hộ chiếu mới.
Bài tập ghi nhớ
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
15 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành