Ngữ pháp N4 Bài 9: 〜とおりに〜, ~後で

4 mẫu ngữ pháp · Bài 9

Mẫu 1/4

Mẫu 1

〜とおりに〜

N4

Cách dịch

Theo đúng như... / Y như...

Ý nghĩa · Cách dùng

Thực hiện một hành động y khuôn theo một tiêu chuẩn có sẵn (như những gì đã thấy, đã nghe, theo sách hướng dẫn, kế hoạch).

Cấu trúc

V-る
V-た
N
とおりに

Lưu ý

Nếu đi trực tiếp với danh từ thì thường biến âm thành 「〜どおりに」.
VD:予定どおり、計画どおり、期待どおり

Ví dụ

Hãy viết vào vở đúng theo những gì tôi sắp nói.

Tôi đã lắp ráp đồ nội thất theo như sách hướng dẫn.