Ngữ pháp N5 Bài 11: (Lượng từ) あります, (Lượng từ) います

6 mẫu ngữ pháp · Bài 11

Mẫu 1/6

Mẫu 1

(Lượng từ) あります

N5

Cách dịch

Có.... (số lượng đồ vật, thực vật)

Ý nghĩa · Cách dùng

- Lượng từ chỉ số lượng đồ vật/ thực vật (số đếm + đơn vị đếm như つ、個(こ)、本(ほん)、枚(まい)、台(だい)…) thường được đặt trực tiếp ngay trước động từ 「あります」 (tức là đứng sau trợ từ 「が」).
- Không dùng trợ từ ở giữa lượng từ và động từ.

Cấu trúc

N (địa điểm)にN (vật)がLượng từあります。

Ví dụ

A: Ở trên bàn có mấy cuốn sách giáo khoa?
B: Có 3 cuốn ạ.

A: Trong tủ lạnh có mấy chai bia?
B: Có 6 chai ạ.