Ngữ pháp N5 Bài 14: Vて, 〜てください
5 mẫu ngữ pháp · Bài 14
Mẫu 1
Vて
Cách dịch
Thể liên kết của động từ (Thể て)
Ý nghĩa · Cách dùng
Dùng để nối tiếp nhiều hành động diễn ra liên tục theo trình tự thời gian, hoặc biểu thị nguyên nhân, phương thức hành động.
Bản thân thể て không quyết định thời thì của câu văn, thời thì hoàn toàn phụ thuộc vào động từ cuối cùng.
Cấu trúc
Ví dụ
会います → 会って
立ちます → 立って
Mẫu 2
〜てください
Cách dịch
Xin vui lòng... / Hãy làm V...
Ý nghĩa · Cách dùng
Dùng khi người nói muốn đưa ra một lời chỉ thị nhẹ nhàng, một lời yêu cầu lịch sự hoặc rủ rê mời mọc đối phương thực hiện một việc làm cụ thể nào đó.
* Khi nhờ vả thì thêm すみませんが、~
Cấu trúc
Ví dụ
ここに名前と住所を書いてください。
Xin vui lòng hãy điền đầy đủ họ tên và địa chỉ vào phần này ạ.
すみません、この漢字の読み方を教えてください。
Xin lỗi, anh có thể làm ơn chỉ cho tôi cách đọc của chữ Hán này được không ạ?
Mẫu 3
~ましょうか
Cách dịch
Để tôi làm... giúp... nhé?
Ý nghĩa · Cách dùng
Thể hiện một lời đề nghị giúp đỡ xuất phát từ lòng tốt, sự sốt sắng muốn san sẻ gánh nặng công việc với đối phương ngay tại thời điểm nói.
Cấu trúc
Ví dụ
A: 荷物を画ちましょうか。
B: すみません。お願いします。
A: Em xách hành lý giúp sếp nhé ạ?
B: Xin lỗi nhé. Phiền cậu giúp tôi một tay.
A: コピーしましょうか。
B: いいえ、結構です。自分でやりますから。
A: Em photo giúp sếp nhé ạ?
B: Không cần đâu. Tôi tự làm được mà.
Mẫu 4
〜ています(進行)
Cách dịch
Đang làm V...
Ý nghĩa · Cách dùng
Diễn tả một hành vi, hoạt động đang diễn ra ngay tại thời điểm nói.
Cấu trúc
Ví dụ
私は今、教室で日本語を勉強しています。
Tôi đang học tiếng Nhật ở trong lớp học.
彼は食堂でご飯を食べています。
Anh ấy hiện đang ăn cơm tại nhà ăn công ty.
Mẫu 5
~方
Cách dịch
Cách làm V / Phương pháp làm...
Ý nghĩa · Cách dùng
Cách thức, phương pháp để thực hiện một hành động nào đó.
Cấu trúc
Ví dụ
泳ぎ方を教えていただけませんか。
Có thể chỉ cho tôi cách bơi được không ạ ?
ATMの使い方を教えていただけませんか。
Có thể hướng dẫn cho tôi cách sử dụng ATM được không ạ?