Ngữ pháp trong bài
~方
〜をする方法
Cách dịch
Cách làm V / Phương pháp làm...
Ý nghĩa
Cách thức, phương pháp để thực hiện một hành động nào đó.
Cấu trúc
Ví dụ
およ泳ぎかた方をおし教えていただけませんか。
Có thể chỉ cho tôi cách bơi được không ạ ?
ATMのつか使いかた方をおし教えていただけませんか。
Có thể hướng dẫn cho tôi cách sử dụng ATM được không ạ?
このかん漢じ字のよ読みかた方をおし教えてください。
Hãy chỉ cho tôi cách đọc của chữ Hán này.
おいしいりょう料り理のつく作りかた方をはは母になら習いました。
Tôi đã được mẹ truyền dạy cho cách làm các món ăn ngon.
〜てください
相手に指示や依頼、勧誘をする時に使う。
Cách dịch
Xin vui lòng... / Hãy làm V...
Ý nghĩa
Dùng khi người nói muốn đưa ra một lời chỉ thị nhẹ nhàng, một lời yêu cầu lịch sự hoặc rủ rê mời mọc đối phương thực hiện một việc làm cụ thể nào đó.
* Khi nhờ vả thì thêm すみませんが、~
Cấu trúc
Ví dụ
ここにな名まえ前とじゅう住しょ所をか書いてください。
Xin vui lòng hãy điền đầy đủ họ tên và địa chỉ vào phần này ạ.
すみません、このかん漢じ字のよ読みかた方をおし教えてください。
Xin lỗi, anh có thể làm ơn chỉ cho tôi cách đọc của chữ Hán này được không ạ?
へ部や屋があつ暑いですから、まど窓をあ開けてください。
Vì trong phòng oi bức quá nên anh mở cửa sổ ra giúp tôi với.
どうぞたくさんた食べてください。
Xin mời anh cứ tự nhiên dùng thật nhiều đồ ăn vào nhé.
〜ています(進行)
今、動作が進行していることを表す。
Cách dịch
Đang làm V...
Ý nghĩa
Diễn tả một hành vi, hoạt động đang diễn ra ngay tại thời điểm nói.
Cấu trúc
Ví dụ
わたし私はいま今、きょう教しつ室でに日ほん本ご語をべん勉きょう強しています。
Tôi đang học tiếng Nhật ở trong lớp học.
かれ彼はしょく食どう堂でごはん飯をた食べています。
Anh ấy hiện đang ăn cơm tại nhà ăn công ty.
こ子ども供たちがこう公えん園でたの楽しそうにサッカーをしています。
Lũ trẻ đang chơi đá bóng vô cùng vui vẻ ngoài công viên.
そと外はあめ雨がはげ激しくふ降っています。
Bên ngoài trời đang mưa dữ dội.
~ましょうか
手伝いを申し出る表現。
Cách dịch
Để tôi làm... giúp... nhé?
Ý nghĩa
Thể hiện một lời đề nghị giúp đỡ xuất phát từ lòng tốt, sự sốt sắng muốn san sẻ gánh nặng công việc với đối phương ngay tại thời điểm nói.
Cấu trúc
Ví dụ
A: に荷もつ物をも画ちましょうか。
B: すみません。おねが願いします。
A: Em xách hành lý giúp sếp nhé ạ?
B: Xin lỗi nhé. Phiền cậu giúp tôi một tay.
A: コピーしましょうか。
B: いいえ、けっ結こう構です。自分でやりますから。
A: Em photo giúp sếp nhé ạ?
B: Không cần đâu. Tôi tự làm được mà.
A: かさ傘をか貸しましょうか。
B: ありがとう!たす助かるよ。
A: Tớ cho cậu mượn ô nhé?
B: Cảm ơn cậu nhé! May quá.
A: タクシーをよ呼びましょうか。
B: ううん、だい大じょう丈ぶ夫。ある歩いてかえ帰るから。
A: Tớ gọi taxi cho cậu nhé?
B: Không, không sao đâu. Tớ đi bộ về được mà.
Vて
Cách dịch
Thể liên kết của động từ (Thể て)
Ý nghĩa
Dùng để nối tiếp nhiều hành động diễn ra liên tục theo trình tự thời gian, hoặc biểu thị nguyên nhân, phương thức hành động.
Bản thân thể て không quyết định thời thì của câu văn, thời thì hoàn toàn phụ thuộc vào động từ cuối cùng.
Cấu trúc
Ví dụ
あ会います → あ会って
た立ちます → た立って
と取ります → と取って
よ読みます → よ読んで
Bài tập ghi nhớ
Bài tập ghi nhớ đang được cập nhật. 🌸