Ngữ pháp N5 Bài 17: Vない, 〜ないでください
5 mẫu ngữ pháp · Bài 17
Mẫu 1
Vない
Cách dịch
Ý nghĩa · Cách dùng
Là dạng thể thông thường (thể ngắn) của Vません
Cấu trúc
Ví dụ
書きます → 書かない
話します → 話さない
Mẫu 2
〜ないでください
Cách dịch
Xin đừng...
Ý nghĩa · Cách dùng
Cách diễn đạt lịch sự, nhã nhặn nhưng vẫn mang hàm ý yêu cầu, ra lệnh đối phương không được phép làm một việc gì đó (để tránh gây phiền toái hoặc nguy hiểm).
Cấu trúc
Ví dụ
そちらの絵に触らないでください。
Xin quý khách vui lòng không chạm vào tranh trưng bày ở đằng kia ạ.
それは売り物ですから、座らないでください。
Vì đó là hàng bày bán nên vui lòng đừng ngồi đè lên.
Mẫu 3
〜なければなりません
Cách dịch
Phải...
Ý nghĩa · Cách dùng
Cấu trúc chỉ sự ép buộc, nghĩa vụ, yêu cầu đối phương phải thực hiện một hành động nào đó.
Cấu trúc
Lưu ý
❓ V-ない + ければならなりませんか。
Câu trả lời phủ định sử dụng cấu trúc
V-ない + くてもいいです。
Ví dụ
飛行機に乗る時はパスポートを見せなければなりません。
Khi lên máy bay, hành khách phải xuất trình hộ chiếu.
明日は学校でイベントがありますから、8時までに学校に行かなければなりません。
Vì ngày mai ở trường có sự kiện nên tôi phải đến trường trước 8 giờ.
Mẫu 4
〜なくてもいいです
Cách dịch
Không làm V cũng được
Ý nghĩa · Cách dùng
- Hành động đó là không cần thiết, không có nghĩa vụ bắt buộc phải làm nên không làm cũng không ảnh hưởng gì cả.
- Thường dùng để trả lời cho câu hỏi 「〜なければなりませんか」 (Có phải làm... không?)
Cấu trúc
Ví dụ
やったー。明日は休みだから、学校に行かなくてもいい。
Tuyệt vời! Ngày mai được nghỉ nên không cần phải tới trường.
前のテストで80点以上とった人は、補習授業を受けなくてもいいです。
Những bạn được trên 80 điểm trong bài kiểm tra trước không cần phải tham dự lớp học phụ đạo cũng được.
Mẫu 5
Nは~
Cách dịch
Đưa tân ngữ lên làm chủ đề nhấn mạnh
Ý nghĩa · Cách dùng
- Khi đưa tân ngữ (đối tượng chịu tác động của hành động) lên làm chủ đề của câu, trợ từ「を」 bắt buộc phải thay thế bằng trợ từ「は」.
- Cấu trúc này dùng để nhấn mạnh vào một danh từ đã được cả người nói và người nghe biết tới, hoặc dùng để đối chiếu danh từ đó với cái khác.
- Khi chủ ngữ thực hiện hành động được nhắc tới trong câu, chủ ngữ đó sẽ đi với trợ từ「が」 chứ không dùng「は」 để tránh trùng lặp.
Cấu trúc
Ví dụ
この本は私が買いました。
Quyển sách này tôi đã mua rồi.
そのニュースはもう見ましたか。
Tin tức đó anh đã xem chưa vậy?