Ngữ pháp trong bài
~たことがあります
過去にその経験があることを表す。
Cách dịch
Đã từng... / Có kinh nghiệm làm V
Ý nghĩa
Dùng để khẳng định một trải nghiệm thực tế mà người nói đã từng làm ít nhất một lần từ trước đến nay.
Cấu trúc
Ví dụ
わたし私はに日ほん本へい行ったことがあります。
Tôi đã từng có cơ hội đặt chân đến Nhật Bản rồi.
A:ふ富じ士さん山にのぼ登ったことがありますか。
B:いいえ、いち一ど度もありません。
A: Bạn đã từng leo lên núi Phú Sĩ lần nào chưa?
B: Chưa, tôi chưa từng leo lần nào cả.
おすし寿司をいち一ど度た食べたことがあります。
Tôi đã từng được ăn sushi một lần rồi.
A:に日ほん本のうた歌をうた歌ったことがありますか。
B:はい、あります。
A: Bạn đã từng hát một ca khúc tiếng Nhật nào bao giờ chưa?
B: Rồi, tôi đã từng hát rồi ạ.
~たり~たりします
複数ある事柄の中から代表的なものを2、3挙げて言う表現。
Cách dịch
Nào là... nào là... / Lúc thì... lúc thì...
Ý nghĩa
- Dùng để liệt kê ra một vài hành động, sự việc mang tính chất tiêu biểu đại diện trong số rất nhiều hoạt động khác nhau diễn ra xung quanh, không cần theo trình tự thời gian.
- Thì và dạng câu sẽ chia ở します
Cấu trúc
Lưu ý
Cũng có thể chỉ sử dụng duy nhất 1 lần「たり」 trong câu văn.
Ví dụ
ど土よう曜び日はか買いもの物したり、えい映が画をみ見たりしました。
Vào ngày thứ Bảy, tôi nào là đi mua sắm, nào là đi xem phim.
やす休みのひ日は、たいていいえ家でYouTubeをみ見たり、おん音がく楽をき聞いたりしています。
Vào ngày nghỉ, tôi thường ở nhà xem YouTube, rồi là nghe nhạc.
こん今ど度のなつ夏やす休みは、はな花び火をみ見たり、うみ海へおよ泳ぎにい行ったりするつもりです。
Kỳ nghỉ hè tới đây, tớ có dự định đi ngắm pháo hoa, rồi là đi bơi ở biển.
がっ学こう校せい生かつ活はえん遠そく足があったり、たい体いく育さい祭があったりして、たの楽しかった。
Cuộc sống thời đi học ngày xưa vui lắm, nào là có những chuyến đi dã ngoại, nào là tổ chức các hội thao rất náo nhiệt.
~く/になります
状態の変化を表す。Aという状態が変わり、Bという状態に変化する。
Cách dịch
Trở nên... / Trở thành...
Ý nghĩa
Diễn tả sự biến đổi về mặt trạng thái, tính chất hoặc nghề nghiệp/ độ tuổi.
Cấu trúc
Ví dụ
5ねん年ぶりにあ会ったけど、だいぶせ背がたか高くなったね。
Đã 5 năm rồi mới gặp lại, em cao lên hẳn nhỉ.
6がつ月にはい入って、ちょっとあつ暑くなったね。
Bước sang tháng 6 một cái là thời tiết hơi nóng rồi nhỉ.
くら暗くなってきましたね。そろそろかえ帰りましょう。
Trời bắt đầu tối rồi đấy. Chúng ta chuẩn bị đi về thôi nào.
くすり薬をの飲みましたから、だいぶよ良くなりました。
Vì tôi đã uống thuốc rồi nên người đã khỏe lên nhiều rồi.
Vた
Cách dịch
Ý nghĩa
Là dạng thể thông thường (thể ngắn) của Vました
Cấu trúc
Ví dụ
か買います → か買った
ま待ちます → ま待った
かえ帰ります → かえ帰った
の飲みます → の飲んだ
Bài tập ghi nhớ
Bài tập ghi nhớ đang được cập nhật. 🌸