Ngữ pháp N5 Bài 19: Vた, ~たことがあります

4 mẫu ngữ pháp · Bài 19

Mẫu 1/4

Mẫu 1

Vた

N5

Cách dịch

Ý nghĩa · Cách dùng

Là dạng thể thông thường (thể ngắn) của Vました

Cấu trúc

Cách chia sang thể た:
※ Nhóm 1:
 - Đuôi「い、ち、り」 → った
 - Đuôi「み、び、に」 → んだ
 - Đuôi「き」 → いた(※行きます→行った)
 - Đuôi「ぎ」 → いだ
 - Đuôi「し」 → した
※ Nhóm 2: V-ます → V-た
※ Nhóm 3: します → した  /  来ます → 来た

Ví dụ