Ngữ pháp N5 Bài 3 — 7 mẫu ngữ pháp

7 mẫu ngữ pháp · Bài 3

Mẫu 1/7

Mẫu 1

ここ/そこ/あそこは~です。

N5

Cách dịch

Chỗ này/ Chỗ đó/ Chỗ kia là... (Chỉ địa điểm)

Ý nghĩa · Cách dùng

Dùng để chỉ vị trí của một nơi chốn nào đó dựa trên tương qua khoảng cách giữa người nói và người nghe.
・ここ:gần người nói, xa người nghe
・そこ:gần người nghe, xa người nói
・あそこ:xa cả người nói và người nghe

Cấu trúc

ここそこあそこはN (địa điểm)です。
ここそこあそこはどこどちらですか。

Ví dụ

Đây là phòng học.

A: Chỗ đó là đâu thế?
B: Đây là văn phòng làm việc.