Ngữ pháp N5 Bài 3 — 7 mẫu ngữ pháp
7 mẫu ngữ pháp · Bài 3
Mẫu 1
ここ/そこ/あそこは~です。
Cách dịch
Chỗ này/ Chỗ đó/ Chỗ kia là... (Chỉ địa điểm)
Ý nghĩa · Cách dùng
Dùng để chỉ vị trí của một nơi chốn nào đó dựa trên tương qua khoảng cách giữa người nói và người nghe.
・ここ:gần người nói, xa người nghe
・そこ:gần người nghe, xa người nói
・あそこ:xa cả người nói và người nghe
Cấu trúc
Ví dụ
ここは教室です。
Đây là phòng học.
A:そこはどこですか。
B:ここは事務所です。
A: Chỗ đó là đâu thế?
B: Đây là văn phòng làm việc.
Mẫu 2
(Địa điểm/ người/ vật) はここ/そこ/あそこです
Cách dịch
...là ở đây/ đó/ kia
Ý nghĩa · Cách dùng
- Dùng để chỉ vị trí của một địa điểm, đồ vật hoặc con người ở vị trí "đây/ đó/ kia" dựa trên khoảng cách đối với người nói và người nghe.
- Khi nói/ hỏi một cách trang trọng, lịch sự, dùng 「こちら/そちら/あちら」 thay cho 「ここ/そこ/あそこ」 vag dùng từ để hỏi 「どちら」 thay cho 「どこ」.
Cấu trúc
Ví dụ
A: すみません、お手洗いはどこですか。
B: あそこです。
A: Xin lỗi, nhà vệ sinh ở đâu ạ?
B: Ở đằng kia ạ.
A: マリアさんの会社はどこですか。
B: そこです。
A: Công ty của bạn Maria ở đâu thế?
B: Ở chỗ đó đấy.
Mẫu 3
(Địa điểm/ người/ vật) は (địa điểm) です
Cách dịch
...ở... (vị trí cụ thể)
Ý nghĩa · Cách dùng
- Xác định vị trí cụ thể của một địa điểm, đồ vật hoặc con người đang ở một nơi chốn, tọa độ cụ thể nào đó.
- Cấu trúc này là cách nói ngắn gọn thường dùng trong khẩu ngữ để thay thế cho cấu trúc 〜にあります/います.
Cấu trúc
Ví dụ
A: 田中さんの席はどこですか。
B: 窓の隣です。
A: Chỗ ngồi của anh Tanaka ở đâu thế?
B: Ở bên cạnh cửa sổ ạ.
A: 本はどこですか。
B: 机の上です。
A: Cuốn sách ở đâu rồi nhỉ?
B: Ở trên bàn nhé.
Mẫu 4
(国/会社)はどちらですか
Cách dịch
Nước / Công ty... của bạn là ở đâu vậy?
Ý nghĩa · Cách dùng
Hỏi thăm một cách vô cùng lịch sự, trang trọng về xuất thân quốc tịch hoặc tên tổ chức, cơ quan, trường học của đối phương.
Cấu trúc
Ví dụ
A:お国はどちらですか。
B:ベトナムです。
A: Đất nước của anh/chị là nước nào thế ạ?
B: Dạ tôi đến từ Việt Nam ạ.
A:会社はどちらですか。
B:ABC会社です。
A: Công ty anh đang công tác là công ty nào vậy ạ?
B: Dạ là công ty ABC ạ.
Mẫu 5
N1のN2 (xuất xứ)
Cách dịch
N2 được sản xuất tại N1 / N2 của N1
Ý nghĩa · Cách dùng
- N1 chỉ nơi chốn, quốc gia sản xuất hoặc tên của thương hiệu, công ty chế tạo ra sản phẩm N2.
- Khi N2 đã rõ ràng trong ngữ cảnh hoặc đã được nhắc đến ở trước, người ta có thể lược bỏ N2 và chỉ nói「N1の」
(Ví dụ: このコーヒーはベトナムのです = cà phê này là của Việt Nam).
Cấu trúc
Ví dụ
日本の車
Xe ô tô của Nhật Bản
Appleのスマホ
Điện thoại thông minh của Apple
Mẫu 6
いくら~か
Cách dịch
...giá bao nhiêu?
Ý nghĩa · Cách dùng
Cấu trúc dùng để hỏi giá tiền của sản phẩm, hàng hóa và đưa ra câu trả lời tương ứng với đơn vị tiền tệ
Cấu trúc
Ví dụ
A:この傘はいくらですか。
B:800円です。
A: Chiếc ô này có giá bao nhiêu tiền vậy?
B: Dạ giá là 800 Yên.
A:その黒い靴はいくらですか。
B:5,000円です。
A: Đôi giày màu đen đằng đó giá bao nhiêu tiền vậy ạ?
B: Dạ giá là 5,000 Yên.
Mẫu 7
Nをください
Cách dịch
Xin vui lòng cho tôi... (Gọi món, mua đồ)
Ý nghĩa · Cách dùng
Đây là cấu trúc câu yêu cầu lịch sự, được ứng dụng rộng rãi khi muốn gọi món ăn trong nhà hàng, mua sản phẩm hàng hóa tại cửa hàng hoặc xin một chút thời gian, cơ hội từ người khác.
Cấu trúc
Ví dụ
すみません、お水をください。
Xin lỗi, cho tôi xin nước uống ạ.
ハンバーガーを2つください。
Cho tôi 2 cái bánh hamburger.