Ngữ pháp N5 Bài 4: ~時~分です, ~は~曜日です。

5 mẫu ngữ pháp · Bài 4

Mẫu 1/5

Mẫu 1

~時~分です

N5

Cách dịch

...giờ...phút

Ý nghĩa · Cách dùng

- Chỉ thời gian giờ và phút cụ thể.
- Cần lưu ý các mốc biến âm đặc biệt: 4 giờ (よじ), 7 giờ (しちじ), 9 giờ (くじ).
- Về phút: Số kết thúc là 1, 3, 4, 6, 8, 10 đọc là ぷん (có biến âm); kết thúc là 2, 5, 7, 9 đọc là ふん. 30 phút còn có cách dùng là 半(はん).

Cấu trúc

Số đếm時Số đếm分です。
今(N (địa điểm) は)何時 ですか。

Lưu ý

Có thể thêm các từ chỉ buổi trong ngày vào trước giờ, phút như:
朝(あさ)、昼(ひる)、夜(よる)
午前(ごぜん)、午後(ごご)

Ví dụ

A: Bây giờ là mấy giờ thế?
B: Là 3 giờ 10 phút.

A: Ở Hà Nội bây giờ là mấy giờ vậy?
B: Là 7 giờ 45 phút sáng.