[文]+N(時間・約束・用事)があります / ありません

N4

Có hoặc không có thời gian, cuộc hẹn, việc bận để thực hiện một hành động nào đó.


Cách dịch

Có / Không có (thời gian, cuộc hẹn, việc bận) để làm gì

Ý nghĩa

"Có hoặc không có thời gian/cuộc hẹn/việc bận để thực hiện một việc nào đó". Động từ bổ nghĩa đứng trước các danh từ này luôn chia ở thể từ điển (辞書形) vì hành động đó chưa xảy ra, đóng vai trò giải thích mục đích.

Cấu trúc

動詞(辞書形) + 名詞(時間・約束・用事) + があります/ありません

Ví dụ

Hôm nay tôi có hẹn đi xem phim rạp cùng với người bạn của mình.

Vì ngày mai có bài thi tiếng Nhật rất khó nên tôi có thời gian để học bài.

Chủ nhật tuần này tôi không đi đâu cả nên có thời gian nghỉ ngơi ở nhà.

Hôm nay tôi có việc bận phải đi đến ủy ban quận để nhận hộ chiếu mới.

Tối nay tôi có hẹn đi uống rượu cùng với người đàn anh tiền bối ở công ty.

Dạo gần đây công việc chất đống như núi nên tôi không có thời gian đi du lịch với gia đình.