Tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật
Toàn bộ ngữ pháp JLPT N5–N1 với nghĩa tiếng Việt, cấu trúc và ví dụ chi tiết.
Ngữ pháp N5
116 mẫu câu- N1 + は + Aい/Aな + N2N1 là N2 (như thế nào đó)
- あまり~ないKhông... lắm
- いくら~か...giá bao nhiêu?
- Thể thông thường của Aい
- (Địa điểm) でVますỞ.../ Tại...
- (Công cụ, cách thức, ngôn ngữ) でVますBằng....
- (Phương tiện) でVますĐi bằng....
- (Địa điểm) へ行きます / 来ます / 帰りますĐi / đến / về ...
- ~くて~ /~で~Vừa... vừa... / Và...
- (Khoảng thời gian) VますLàm V trong bao lâu
- (Khoảng thời gian) に~回VますLàm V mấy lần trong....
- ~方Cách làm V / Phương pháp làm...
- 〜たら (điều kiện giả định)Nếu... thì...
- 〜たら (điều kiện xác định)Sau khi... xong thì...
- 〜からVì... nên...
- ~から~までVますLàm V từ... đến...
- ~から~までですThời gian / Phạm vi là từ... đến...
- (国/会社)はどちらですかNước / Công ty... của bạn là ở đâu vậy?
- ここ/そこ/あそこは~です。Chỗ này/ Chỗ đó/ Chỗ kia là... (Chỉ địa điểm)
- この/その/あの + NCái... này/ đó/ kia
- これ/それ/あれは (vật) ですCái này/ Cái đó/ Cái kia là... (Chỉ đồ vật)
- これ/それ/あれは~ですか、~ですかCái này/ Cái đó/ Cái kia là... hay là... ?
- 趣味は~です。Sở thích của tôi là...
- Thể thông thường của Động từ
- ぜひNhất định...
- ~たいですMuốn làm V
- ~たことがありますĐã từng... / Có kinh nghiệm làm V
- ~たり~たりしますNào là... nào là... / Lúc thì... lúc thì...
- 〜だけChỉ... (Giới hạn)
- 〜て〜て~Làm V1, V2 rồi V3
- 〜てあげますN1 làm … cho N2
- 〜てくださいXin vui lòng... / Hãy làm V...
- 〜てはいけませんKhông được phép làm V...
- 〜ています(進行)Đang làm V...
- 〜ています(状態)Đang duy trì trạng thái....
- 〜ています(仕事)Làm công việc...
- 〜ています(習慣)Có thói quen làm V...
- 〜てくれますAi đó làm gì cho mình / người thân mình
- 〜てもらいますĐược ai đó làm gì cho
- 〜てもDẫu cho... đi chăng nữa thì vẫn...
- 〜てもいいですかTôi làm việc này có được không ạ? (Xin phép)
- 〜てからSau khi làm xong V1 mới làm V2
- 〜でしょう...đúng không? / ...nhỉ? (Xác nhận, đồng tình)
- とてもRất... / Vô cùng...
- 〜とHễ mà... thì (Hệ quả tất yếu)
- 〜ときKhi... / Lúc... (Thời điểm)
- (人)とVますCùng với... làm V (Hành động chung)
- ~と~と どちらが ~ですか。 ~より~のほうが~です。A và B, cái nào... hơn? / A... hơn so với B (So sánh hơn)
- どんなNN như thế nào? / N loại nào?
- どうして~か。 ~から。Tại sao lại...? / Bởi vì... (Hỏi đáp lý do)
- どうやって~かLàm bằng cách nào? / Đi bằng đường nào?
- 〜ないでくださいXin vui lòng đừng... / Đừng làm V
- 〜なければならないBắt buộc phải... / Có nghĩa vụ làm V
- 〜なくてもいいKhông làm V cũng không sao / Không cần...
- ~く/になるTrở nên... / Trở thành... (Biến đổi trạng thái)
- Thể thông thường của Aな/N
- ~に~があります(存在)/ ~は~にあります
- ~に~がいます(存在)/ ~は~にいますCó ai/con vật gì ở đâu / Ai/con vật gì ở đâu
- (時間)にVますLàm việc gì vào lúc nào (Mốc thời gian cụ thể)
- N1のN2(sở thuộc)N2 trực thuộc tổ chức N1
- N1のN2(sở hữu)N2 thuộc quyền sở hữu của N1
- N1のN2(内容・性質)N2 về chủ đề/lĩnh vực N1
- N1のN2(出身・メーカー)N2 được sản xuất tại N1 / của hãng N1
- Nは~(目的語の主題化)Đưa tân ngữ lên làm chủ đề nhấn mạnh
- Nはなんさい~か。/ ~さいです。Bao nhiêu tuổi? / ...tuổi
- ~は~曜日ですHôm nay/Ngày mai... là Thứ mấy?
- ~は~が~N1 thì N2 như thế nào (Đặc điểm, thuộc tính)
- ~は〈言語〉で~ですTừ này trong tiếng... nói thế nào?
- ~はだれですかNgười đó là ai vậy?
- ~はどうですかN thì như thế nào? (Hỏi cảm nhận)
- ~は〜より…ですA thì ... hơn so với B (So sánh)
- ~は(私に)くれますAi đó cho/tặng cho tôi
- (Aい)くて、~ / (Aな)/ N で、~Vừa... vừa... / Và... (Liên kết)
- 後続句を用いた文の普通体Thể thông thường của câu khi kết hợp với từ nối/mệnh đề phụ
- ~へ~に行く / 来る / 帰るĐi / Đến / Về đâu để thực hiện mục đích gì
- 〜ほうがいいNên... / Không nên... (Lời khuyên, chỉ dẫn)
- ~ます/ません/ました/ませんでしたThể lịch sự của động từ (Khẳng định, phủ định hiện tại/quá khứ)
- ~ませんかCùng làm... với tôi không? (Lời mời)
- ~ましょうCùng làm thôi nào! (Hô hào, tiếp nhận)
- ~ましょうかĐể tôi làm... giúp cho bạn nhé?
- 〜前にTrước khi làm V... / Cách đây (khoảng thời gian)
- もう〜ましたĐã... rồi (Hoàn thành sự việc)
- N1やN2(など)N1 và N2... (Liệt kê không triệt để)
- Vる(辞書形)Động từ Thể từ điển (Thể nguyên mẫu)
- Vた(タ形)Thể quá khứ thông thường của động từ (Thể ngắn quá khứ)
- Vて(テ形)Thể liên kết của động từ (Thể て)
- Vない(ナイ形)Thể phủ định thông thường của động từ (Thể ngắn phủ định)
- Vる/Vた+ときKhi làm V... / Sau khi đã làm xong V...
- N1はN2です。N1 là N2 (Khẳng định lịch sự)
- N1はN2じゃありません。N1 không phải là N2 (Phủ định lịch sự)
- N1はN2ですか。N1 có phải là N2 không? (Câu hỏi xác nhận)
- N1もN2です。N1 cũng là N2
- N1はN2にN3を~ますN1 tặng/cho mượn/dạy N3 cho N2
- N1はN2に/からN3を~ますN1 nhận/mượn/học N3 từ N2
- ~で~が一番~Trong phạm vi... thì... là nhất
- 〈場所・物・人〉はここ/そこ/あそこです...là ở đây/đó/kia
- 〈場所・物・人〉は〈場所〉です...ở (vị trí cụ thể)
- ~がすきです/きらいですThích / Ghét...
- ~がじょうずです/へたですGiỏi / Kém về mặt...
- ~が(副詞)わかりますHiểu... (ở mức độ nào đó)
- ~が(副詞)ありますCó (sở hữu đồ vật, thời gian, cuộc hẹn...)
- ~ができます。(能力)Có thể làm... (Năng lực bản thân)
- ~ができます。(状況可能)Có thể làm... (Hoàn cảnh cho phép)
- ~がほしいMuốn có... (Sở hữu đồ vật)
- ~がくれますAi đó tặng/cho tôi cái gì (Nhấn mạnh chủ ngữ)
- (数量詞)ありますCó bao nhiêu (số lượng đồ vật, thực vật)
- (数量詞)いますCó bao nhiêu (số lượng người, động vật)
- NをVますLàm cái gì (Tác động lên tân ngữ)
- ~を(数量詞)VますLàm hành động tác động lên bao nhiêu lượng tân ngữ
- NをくださいXin vui lòng cho tôi... (Gọi món, mua đồ)
- ~時~分です...giờ...phút
- 〈い形容詞〉(肯定/否定)Tính từ đuôi -i ở hiện tại (Khẳng định/Phủ định)
- 〈い形容詞〉(過去形)Tính từ đuôi -i ở quá khứ (Khẳng định/Phủ định)
- 〈な形容詞〉(肯定/否定)Tính từ đuôi -na ở hiện tại (Khẳng định/Phủ định)
- 〈な形容詞〉(過去形)Tính từ đuôi -na ở quá khứ (Khẳng định/Phủ định)
- 何をしますか / ~をVます。 / 何もしません。Làm cái gì? / Làm V... / Không làm gì cả
Ngữ pháp N4
26 mẫu câu- 〜ておくLàm sẵn / chuẩn bị trước; để nguyên như vậy
- 〜てみるThử làm gì đó
- 〜てしまうLỡ làm mất; làm xong hoàn toàn
- 〜ながらVừa... vừa...
- 〜ばかりChỉ toàn...; toàn là...
- 〜ところだSắp / đang / vừa mới làm
- 〜ようになるTrở nên...; bắt đầu có thể...
- 〜ようにするCố gắng làm; tạo thói quen
- 〜そうだ(様態)Trông có vẻ...; có vẻ sắp...
- 〜そうだ(伝聞)Nghe nói là...
- 〜らしいCó vẻ là...; nghe nói; đúng kiểu...
- 〜かもしれないCó lẽ; có thể
- 〜はずだChắc là; lẽ ra là
- 〜なければならないPhải làm gì
- 〜なくてもいいKhông cần phải...
- 〜てもいいĐược phép làm...
- 〜てはいけないKhông được làm...
- 〜たほうがいいNên làm gì
- ~と言いました。Ai đó đã nói là... (Trích dẫn lời nói)
- ~と思う(意見)Tôi nghĩ là... (Trình bày ý kiến cá nhân)
- ~と思う(推測)Tôi cho rằng... / Có lẽ là... (Suy đoán)
- 〜は [文]+N です
- [文]+Nは〜
- [文]+N を Vます
- [文]+Nが~Mệnh đề định ngữ bổ nghĩa cho danh từ đi kèm trợ từ「が」
- [文]+N(時間・約束・用事)があります / ありませんCó / Không có (thời gian, cuộc hẹn, việc bận) để làm gì
Ngữ pháp N3
15 mẫu câu- あまり(に)Quá... đến mức... / Vì quá... nên...
- 一方だCứ... mãi / Ngày càng...
- うちにTrong khi... / Nhân lúc còn...
- おかげでNhờ... mà...
- せいでTại / Do... nên...
- かわりにThay cho... / Đổi lại...
- ことにするQuyết định sẽ...
- ことになるĐược quyết định là... / Thành ra sẽ...
- たびにMỗi khi...
- ついでにTiện thể...
- とおりにTheo như... / Đúng như...
- に対してĐối với... / Trái với...
- についてVề / Liên quan đến...
- によってTùy theo... / Bởi... / Do...
- わけではないKhông hẳn là... / Không có nghĩa là...
Ngữ pháp N2
82 mẫu câu- あげくSau một hồi... thì kết cục...
- ばかりだCàng ngày càng... (theo hướng xấu)
- ばかりかKhông chỉ... mà còn...
- ばかりにChỉ tại vì... / Chỉ vì muốn... nên...
- だけあって / だけのことはあるQuả không hổ danh là... / Đúng là... có khác
- だけましだVẫn còn tốt chán / Ít nhất cũng còn may là...
- だけにChính vì... nên càng... / Nên lại càng...
- どころではないKhông phải là lúc... / Không thể nào... nổi
- どころかThay vì... thì trái lại / Không những không... mà ngay cả...
- 得る / 得ないCó thể... / Không thể nào... (Khả năng xảy ra sự việc)
- がきっかけで / をきっかけにNhờ có... mà / Bắt nguồn từ...
- げCó vẻ... / Trông vẻ...
- 反面Nhưng trái lại / Mặt khác
- 以上はMột khi đã... thì đương nhiên
- 一方でMột mặt thì... mặt khác thì... / Đồng thời
- ~かのようにCứ như thể là...
- 〜かと思うと / 〜かと思ったらVừa mới... thì lập tức / Vừa thấy... đã...
- か~ないかのうちにNgay khi vừa mới... thì đã / Chưa kịp... đã
- 限りHết mức... / Trong giới hạn...
- かねないCó khả năng... / Có nguy cơ... (tiêu cực)
- かねるKhó lòng mà... / Không thể... (về mặt tâm lý)
- から言うとXét về mặt... / Nhìn từ... mà nói
- からにはMột khi đã... thì đương nhiên
- からしてNgay từ... (đã thấy) / Xét từ...
- からすると / からすればĐối với... mà nói / Nhìn từ lập trường của...
- からと言ってKhông phải cứ... là... / Dù nói là... đi chăng nữa
- っこないTuyệt đối không thể... / Làm sao mà... cho nổi
- ことだNên làm... / Không nên làm... (Lời khuyên)
- ことだからVì là... nên chắc chắn (phán đoán từ tính cách)
- ことだろう / ことかBiết bao nhiêu... / Thật là... khôn cùng (Cảm thán)
- ことなくMà không hề... / Suốt... không một chút...
- ことにThật là... / Vô cùng...
- まだしもThà... thì còn đỡ / Nếu là... thì còn chấp nhận được
- まいQuyết không... (Ý chí) / Chắc là không... (Suy đoán)
- ままにTheo như... / Cứ theo đúng như...
- もかまわずKhông bận tâm đến... / Mặc kệ...
- もの / もんTại vì... mà / Vì... cơ mà (Nũng nịu, biện hộ)
- ものだThật là... biết bao / Quả là...
- ものがあるCó cảm giác... / Có gì đó rất...
- ものか / もんかTuyệt đối không... / Đời nào chịu...
- ものならNếu có thể... (Thì vẫn muốn làm)
- もののThật là... nhưng thực tế lại / Tuy... nhưng
- ずにはいられない / ないではいられないKhông thể không... / Buộc phải...
- ないことには~ないNếu không... thì không thể...
- ないで済むKhông cần phải... cũng xong / Khỏi phải...
- ねばならないBắt buộc phải... / Phải...
- にあたって / にあたりNhân dịp... / Vào thời điểm...
- にほかならないChính là... / Không gì khác ngoài...
- に限らずKhông chỉ... mà cả... / Bất kể...
- に限るLà tốt nhất / Không gì bằng...
- 限ってChỉ riêng... / Ai chứ... thì tuyệt đối không / Cứ ngay vào lúc... thì lại đen đủi
- に関わらずBất kể... / Không liên quan đến...
- に関わるLiên quan đến... / Ảnh hưởng nghiêm trọng đến...
- に決まっているChắc chắn là... / Nhất định là... (khẳng định mạnh mẽ)
- に越したことはない...vẫn là tốt nhất / Nên... thì tốt hơn
- に応えてĐáp ứng... / Để đáp lại...
- に加えてThêm vào đó / Không chỉ... mà còn thêm...
- に基づいてDựa trên... / Căn cứ vào...
- に向かってHướng về phía... / Tiến về phía...
- に応じてTùy theo... / Ứng với...
- に際してKhi... / Nhân dịp... (trang trọng)
- に先立ちTrước thềm... / Trước khi làm việc lớn...
- にせよ~にせよ / にしろ~にしろ / にしても~にしてもDù là... hay là... / Cho dù... hay...
- にしたら / にすれば / にしてみたら / にしてみればĐối với... mà nói / Nếu đứng từ lập trường của...
- に沿ってDọc theo... / Bám sát theo...
- に相違ないChắc chắn là... / Không sai vào đâu được
- に過ぎないChẳng qua chỉ là... / Chỉ dừng lại ở mức...
- に伴ってKéo theo... / Cùng với việc...
- につけてCứ mỗi lần... là lại dâng trào cảm xúc
- につきVì... / Do lý do... (Thông báo trang trọng)
- にわたってSuốt... / Trải dài khắp phạm vi...
- にも関わらずMặc dù... nhưng... / Ấy thế mà...
- にてTại... / Bằng... / Vì... (trang trọng)
- の下で/にDưới... / Dưới sự... (chỉ đạo, hướng dẫn, bối cảnh)
- の上ではXét về mặt... / Trên phương diện...
- のみならずKhông chỉ... mà còn... (trang trọng)
- ぬKhông... (Cách nói cũ của ない)
- 抜きにして / 抜きでBỏ qua... / Không tính đến... / Mà không có...
- 抜くLàm đến cùng / Đến tận cùng
- を契機にNhân cơ hội... / Lấy làm mốc để... (trang trọng)
- をめぐってXoay quanh (vấn đề, tranh chấp)
- をもとにDựa trên... / Lấy làm nền tảng... (để phát triển)
Ngữ pháp N1
244 mẫu câu- ~あってのChính vì có...mới có...
- ~ばこそChính vì... / Chính nhờ...
- ~ばそれまでだ/~たらそれまでだ...thì cũng đến thế thôi / coi như xong
- ~べからず/~べからざるKhông được... / Cấm...
- ~べくĐể... / Nhằm mục đích...
- ~べくもないKhông thể nào... / Làm sao có thể...
- ~べくしてXảy ra là điều tất yếu
- 〜びる/〜びて/〜びたMang vẻ... / Có vẻ như...
- 〜ぶる/〜ぶって/〜ぶったTỏ vẻ... / Ra vẻ... (thực tế không phải vậy)
- ~だに/~だにしないNgay cả... / Thậm chí... (cũng không)
- ~だの~だのNào là... nào là...
- ~だろうにGiá mà... thì đã... rồi (vậy mà) / Thế mà...
- ~であれ/~であろうとCho dù là... / Dù có là... đi chăng nữa Dù là... hay là...
- ~でもあり~でもあるVừa là... cũng vừa là...
- ~でも何でもない/~くも何ともないHoàn toàn không phải... / Chẳng... chút nào
- ~でなくてなんだろうKhông phải... thì là gì / Đích thị là...
- ~ではあるまいかPhải chăng là... / Chẳng phải là... hay sao
- ~ではあるまいしVì đâu phải là... nên...
- ~では済まないKhông chỉ... là xong / Không thể giải quyết bằng chỉ...
- どうにも~ないDù có thế nào cũng không thể... / Không cách nào...
- ~が早いかVừa mới... thì đã ngay lập tức
- ~が/も~なら、~も~だNào thì... nấy / Cả hai đều tồi tệ như nhau
- ~がましいCó vẻ như... / Nghe có vẻ mang giọng điệu... (ấn tượng xấu)
- ~がてらTiện thể / Sẵn tiện kết hợp...
- ~ごとき/~ごとく/~ごとしGiống như... / Như là...
- ~ぐるみBao gồm cả... / Toàn bộ...
- ~羽目になるĐành phải... / Rơi vào tình cảnh khốn đốn phải...
- ~ほどのことではないKhông đến mức phải...
- ~ほうがましだThà...còn hơn / Thà...còn tốt hơn
- ~放題Thỏa thích... / Tha hồ... / Tự do làm gì mà không giới hạn
- ~いかんだ/~いかんでは/~いかんによってはTùy thuộc vào... / Tùy vào...
- ~いかんにかかわらず/~いかんによらず/~いかんをとわずBất kể... / Không can hệ gì tới...
- ~か否かCó...hay không
- ~かと思いきやCứ ngỡ là... / Nghĩ là... nhưng trái lại
- ~限りだVô cùng... / Hết sức... / Không gì...bằng
- 〜かいがあって/〜かいもなくBõ công... / Uổng công...
- ~可能性があるCó khả năng là... / Có xác suất...
- ~からある/~からする/~からのHơn... / Lên đến...
- ~かれ~かれDù...dù...
- ~かたがたTiện thể... / Sẵn dịp...
- ~かたわらVừa... vừa... (song song hai việc lâu dài)
- ~嫌いがあるCó xu hướng... / Thường có thói xấu là...
- ~切りがないKhông có hồi kết / Không có giới hạn / Vô cùng tận
- ~きってのCái tốt nhất / số một trong...
- ~極まる/~極まりないCực kỳ... / Vô cùng... / Không gì bằng
- ~こそあれDù có... / Tuy có... (nhưng bản chất không đổi)
- ~こそすれChỉ có... chứ tuyệt đối không...
- ~こそ~が/けれどTuy...nhưng... / Đúng là...nhưng...(bản chất lại tốt)
- ~ことこの上ない/この上ない~/この上なく~Không gì có thể hơn được / Vô cùng... / Tột bậc
- ~こともあってMột phần cũng vì...
- ~ことなしにMà không... / Nếu không...thì không thể...
- ~ことのないようにĐể không xảy ra tình trạng... / Tránh để...
- ~こととてVì... nên... (thường dùng khi xin lỗi)
- ~くらいならNếu phải... thì thà... còn hơn
- ~くらいのものだChỉ có...mới... / Hầu như không có ai ngoài...
- ~までだ/~までのことだCùng lắm thì... / Chỉ đành...
- ~までもない/~までもなくKhông cần thiết phải... / Chưa tới mức phải...
- ~まじきKhông được phép... / Không chấp nhận được
- ~まくるLàm... điên cuồng / Liên tục làm... với khí thế dữ dội
- ~まみれBám đầy... / Be bét... (dính bẩn)
- ~めくCó vẻ như... / Đượm vẻ...
- ~も同然だGần như là... / Chẳng khác nào...
- ~もさることながら...thì hiển nhiên rồi mà ngay cả... cũng / Không chỉ... mà còn...
- ~もしないでChẳng thèm... / Ngay cả... cũng không làm
- ~ものでVì... / Tại vì... (dùng để biện minh, phân trần nhẹ nhàng)
- ~ものをGiá mà... thì đã... vậy mà...
- ~ものと思われる/~ものと見られるĐược cho là... / Có vẻ như là... (suy đoán dựa trên căn cứ khách quan)
- ~ものとするQuy định rằng... / Xem như là...
- ~ものとしてGiả định rằng... / Xem như là... (với tinh thần là...)
- ~んばかりにGần như sắp... / Như muốn...
- ~んがためにĐể nhằm mục đích...
- ~ながらに/~ながらのGiữ nguyên... / Từ khi...
- ~ないものでもないKhông phải là không... / Tùy điều kiện thì cũng có thể...
- ~ないものか/~ないものだろうかLiệu có cách nào để...không ? / Chẳng lẽ không thể...hay sao ?
- ~ないとも限らないKhông chừng là... / Không ngoại trừ khả năng...
- ~ないまでもDù không đến mức... nhưng ít nhất...
- ~なくしてはNếu không có... thì không thể...
- ~並みNgang tầm... / Cỡ như... / Như mức thông thường
- ~ならではChỉ có ở... mới có / Đặc trưng của...
- ~ならいざしらず/~はいざしらずNếu là... thì không nói làm gì / Nếu là... thì còn đỡ, đằng này...
- ~なりVừa mới... đã ngay lập tức...
- ~なりに/~なりのTheo cách của... / Tương xứng với...
- ~なりともDù chỉ một chút... / Ít nhất thì...
- ~なり~なりHoặc là... hoặc là... / ...chẳng hạn
- ~なしに/~なしでMà không có... / Mà không cần...
- ~に値するXứng đáng... / Đáng để...
- ~にあってTrong hoàn cảnh... / Trong tình huống... / Chính vì...
- ~に引き換えTrái ngược với... / Trong khi... thì...
- ~に至る/~に至ったDẫn đến kết quả... / Thành ra...
- ~に至るまでCho đến cả... / Đến tận mức...
- ~に至ってもNgay cả khi đến mức... / Cho dù đến giai đoạn... (vẫn không đổi)
- ~に至ってはĐến mức... / Thậm chí đến cả...
- ~に言わせればTheo ý kiến của... mà nói
- ~に限ったことではないKhông chỉ riêng... / Không chỉ giới hạn ở...
- ~にかかっては/~にかかったら/~にかかると/~かかればNếu rơi vào tay... / Qua tay... thì (kết quả khác hẳn)
- ~にかかっているPhụ thuộc vào... / Tùy thuộc vào... / Quyết định bởi...
- ~にかこつけてLấy cớ là... / Viện cớ...
- ~にかまけてVì quá bận rộn / mải mê với... (mà lơ là việc khác)
- ~に難くないKhông khó để... (nhận ra, tưởng tượng)
- ~にまつわるLiên quan đến... / Gắn liền với... / Xoay quanh...
- ~に則ってDựa theo... / Tuân theo...
- ~に先駆けてĐi trước... / Tiên phong làm gì trước... / Trước thềm...
- ~に忍びないKhông nỡ... / Đau lòng không chịu nổi
- ~にしたところで/~としたところでNgay cả đối với... / Ngay cả trong trường hợp... (thì kết quả cũng không đổi)
- ~にしてNgay cả... / Phải đến... / Mới... mà đã
- ~に即してTheo đúng... / Phù hợp với.../ Dựa theo...
- ~に耐える/~に耐えないXứng đáng để... / Không chịu nổi... / Vô cùng (cảm xúc)
- ~に足らない/~に足りないKhông đáng để... / Không đủ để... / Tầm thường
- ~に足る/~に足りるĐáng... / Đủ để...
- ~に照らしてChiếu theo... / Căn cứ vào... / Đối chiếu với...
- ~にとどまらずKhông chỉ dừng lại ở... mà còn...
- ~には無理があるQuá sức... / Bất khả thi...
- ~によらずBất kể... / Không phụ thuộc vào... / Không liên quan đến...
- ~に~を重ねてKhông ngừng... / Chồng chất...
- ~にもほどがある...cũng phải có mức độ / giới hạn chứ
- ~にも増してHơn cả... / So với... thì còn hơn thế nữa
- ~には当たらないKhông đáng... / Không đến mức phải...
- ~には及ばないKhông cần thiết phải... / Không bằng...
- ~の至りVô cùng... / Hết sức...
- ~の極みCực kỳ... / Vô cùng...
- ~のなんのってKinh khủng... / Vô cùng... (đến mức không tả nổi)
- ~のやら/~ものやら/~ことやらKhông biết là... nữa / Không hiểu là...
- ~のやら~のやらChẳng biết là... hay là... / Không biết là... hay là...
- ~を踏まえてCăn cứ vào... / Dựa trên...
- ~を経てTrải qua... / Qua (địa điểm, thời gian)
- ~を控えてCận kề... / Sắp sửa diễn ra... / Hướng tới...
- ~をいいことにLợi dụng việc... / Thừa cơ... (để làm bậy, làm việc xấu)
- ~を顧みず/~も顧みずBất chấp... / Không màng đến...
- ~を限りにHết... / Đến hết... là kết thúc
- ~を兼ねてSẵn tiện... / Kiêm luôn...
- ~を皮切りにKhởi đầu từ... / Bắt đầu bằng...
- ~を機にNhân cơ hội... / Nhân dịp... / Lấy làm mốc để...
- ~を禁じ得ないKhông kìm nén được... / Không nén nổi...
- ~をものともせずにBất chấp... / Mặc cho... (vượt qua khó khăn)
- ~をもって/~をもちましてKể từ... / Bằng phương thức...
- ~をおいて~ないNgoài... ra thì không có ai / cái gì xứng đáng hơn
- ~を押して/~を押し切ってBất chấp... / Khăng khăng... (vượt qua sự cản trở)
- ~を境にKể từ sau cột mốc... (có sự thay đổi lớn)
- ~を余儀なくされるĐành phải... / Buộc phải... (do tình thế)
- ~をよそにMặc kệ... / Ngó lơ... / Bất chấp...
- ~を前提としてVới tiền đề là... / Dựa trên điều kiện tiên quyết là...
- ~思いをするCảm thấy... / Trải qua cảm giác... / Chuốc lấy cảm xúc...
- ~折にNhân dịp... / Vào lúc...
- ~始末だKết cục là... / Cuối cùng thành ra... (kết quả xấu)
- ~そばからVừa mới... thì ngay lập tức... (hành động lặp lại)
- ~そびれるLỡ mất cơ hội... / Tuột mất dịp... (nên không thể làm)
- ~損なう/~損ねる/~損じるLàm tổn hại... / Suýt nữa thì... / Lỡ mất cơ hội...
- ~術がないKhông có cách nào để... / Không thể nào...
- ~すら/~ですらNgay cả... / Thậm chí...
- ~た弾みに/~た拍子にNgay đúng lúc... / Tiện đà... (vô tình xảy ra việc khác)
- ~たことにする/~たことになるCoi như đã... / Đồng nghĩa với việc đã... (Tính ra là...)
- ~たところでDù có... đi chăng nữa (cũng vô ích)
- ~たつもりはないKhông hề có ý định... / Không nghĩ là mình đã...
- ただ~のみだChỉ có... mà thôi
- ~ためしがないChưa từng có tiền lệ... / Chưa bao giờ thấy...
- ~たら最後/~たが最後Một khi... thì kết cục là (hỏng bét)
- たら~たでNếu... thì cũng... (theo cách đó)
- ~たら~ところだNếu... thì có lẽ đã / sẽ... (dẫn đến kết quả như thế này)
- ~たりともDù chỉ một... (cũng không)
- ~たるもの/~たるĐã là... thì phải / Trên cương vị...
- ~て敵わないKhông thể chịu đựng được... / ... không chịu nổi / ... quá mức chịu đựng
- ~てからというものKể từ sau khi... (có sự biến đổi lớn kéo dài liên tục)
- ~てしかるべきだLàm... là điều đương nhiên / Đáng lẽ phải... mới phải
- ~て済むことではないKhông phải cứ... là xong chuyện / Không thể giải quyết bằng việc đơn thuần...
- ~てやまないLuôn không ngừng... / Lúc nào cũng... (từ tận đáy lòng)
- ~手前Chính vì... / Ở vào vị thế... (nên phải)
- ~てもどうにもならないDù có... thì cũng chẳng giải quyết được gì / Chẳng ích gì / Vô phương cứu chữa
- ~ても差し支えないCó thể... / Làm... cũng không sao / Không thành vấn đề (Cho phép, chấp nhận)
- ~ても知らないRáng chịu / Tôi không chịu trách nhiệm đâu / Có mệnh hệ gì tôi không biết đâu nhé
- ~と相まってKết hợp với... / Hòa quyện cùng...
- ~とあればNếu là vì... / Nếu đúng là...
- ~とあってChính vì tình huống đặc biệt là... nên đương nhiên... / Vì... nên quả nhiên là...
- ~とばかりにCứ như thể muốn nói rằng... / Như thể là... (thể hiện qua thái độ, hành động)
- ~といえどもDù là... đi chăng nữa / Cho dù có...
- ~と言えなくもないCũng có thể nói là... / Không hẳn là không thể nói... / Tùy góc độ cũng có thể coi là...
- ~といい~といいKể cả... lẫn... / Dù là... hay... đều
- ~といったらないKhông tả xiết... / Vô cùng... / Hết chỗ nói...
- ~というか~というかNên nói là... hay nên nói là... / Vừa có vẻ... lại vừa có vẻ...
- ~というものSuốt... (trong suốt một khoảng thời gian dài)
- ~といわず~といわずBất kể là... hay... / Từ... cho đến... đều không có sự phân biệt
- ~ときているVì có đặc điểm nổi bật là... nên đương nhiên... / Đã... lại còn...
- ~とみるとHễ thấy... là liền / Khi nhận định rằng... là lập tức (thay đổi thái độ)
- ~と見るやVừa thấy... là lập tức / Ngay sau khi nhận định là... liền...
- ~となると/~となればNếu mà thành ra như vậy... / Một khi đã...
- ~とされるĐược cho là... / Được thừa nhận là... / Được xem như là...
- ~ときたらNói về... / Riêng cái khoản... (trách móc, cằn nhằn)
- ~ところ(を)Trong lúc... / Dù là đang lúc... (mào đầu tạ lỗi, nhờ vả)
- ~ともあろうものがVới tư cách là... thế mà lại / Một người như... mà lại
- ~ともなく/~ともなしにMột cách vô định / Vô tình... / Không rõ từ đâu
- ~とも~ともChẳng rõ là... hay là... / Không thể nói chắc là A hay B
- ~としたことがMột người như... mà lại / Ngay cả một người như... mà lại
- ~とてDẫu có là... / Ngay cả... thì cũng không ngoại lệ
- ~とはKhông ngờ là... / Thật là... (ngạc nhiên, sốc)
- ~とはいえTuy nói là... nhưng... / Mặc dù...nhưng...
- ~とは比べものにならないKhông thể so sánh được với... / Khác một trời một vực so với...
- ~とは打って変わって/ ~とは打って変わりHoàn toàn thay đổi so với... / Thay đổi 180 độ so với... / Khác hẳn với trước đây
- ~つ~つLúc thì... lúc thì... / Luôn hồi...
- ~尽くすLàm hết sạch... / Tận cùng...
- ~ってば/~ったらCái... thật là! / Đã bảo là... mà!
- ~うちに入らないChưa thấm vào đâu... / Chưa tính là... / Chưa đến mức được gọi là...
- ~はどうであれBất kể... như thế nào / Dù... có ra sao đi nữa
- ~はおろか...đã đành, ngay cả... cũng (không...)
- ~はさておきTạm thời gác chuyện... sang một bên
- ~はそっちのけで/~をそっちのけでBỏ qua... / Phớt lờ... / Ngó lơ... (để làm việc khác)
- ~わ〜わでNào là... nào là... (nên khốn đốn)
- ~や否やVừa mới... đã lập tức
- ~やしないHoàn toàn không... / Tuyệt đối không... (nhấn mạnh sự bất mãn)
- ~ようが/~ようとDù có... đi chăng nữa thì cũng (không liên quan)
- ~ようが~ようが/~ようと~ようとDù có... hay... đi chăng nữa (cũng không ảnh hưởng)
- ~ようによってはTùy thuộc vào cách...
- ~ようにも~ないDù muốn... cũng không thể làm được
- ~ようと~まいと/~ようが~まいがDù có... hay không... đi chăng nữa
- ~ゆえにDo... / Vì... / Bởi vì... (văn viết chính thức)
- ~ずにはおかない/~ないではおかないNhất định phải... / Không thể không... (quyết tâm hoặc tự nhiên thế)
- ~ずには済まない/~ないでは済まないKhông thể không... / Bắt buộc phải... (nếu không sẽ không xong)
- ~ずともDẫu không cần làm... / Không cần phải... thì cũng đủ...
- ~ずくめToàn là... / Toàn bộ từ đầu đến chân...
- ~もそこそこにQua loa... / Vội vàng làm... cho xong để chuyển việc khác
- ~た分だけTương xứng với phần đã... / Càng... thì càng...
- ~よりTừ... (mốc thời gian, địa điểm)
- ~ねばならないPhải... / Bắt buộc phải... (lối nói cổ)
- ~に堪えるĐáng... / Xứng đáng để...
- ~に堪えないKhông chịu nổi... / Không đáng... / Vô cùng...
- ~ともなると/~ともなればMột khi đã thành... / Hễ mà đến mức...
- ~なくもないKhông phải là không... / Cũng có thể...
- ~に関わるHệ trọng đến... / Ảnh hưởng đến...
- ~に関わるLiên quan đến... / Tham gia vào...
- ばかりabout, approximately ~
- だけは
- でしかない
- ふうに
- 上(じょう)
- 甲斐がある(かいがある)
- からこそ
- から見ると(からみると)
- ことにはならない
- くせして
- ものだから
- ものではない
- 中を / 中では(なかを / なかでは)
- なくはない / なくもない
- にせよ/ にしろ
- のももっともだ
- のみ