〜かもしれない
N4
可能性があるが、はっきりとは分からない時に使う。
Cách dịch
Có lẽ; có thể
Ý nghĩa
Dùng khi nói một khả năng có thể xảy ra nhưng không chắc chắn.
Cấu trúc
普通形 + かもしれない
N/なA + かもしれないVí dụ
明日は雨が降るかもしれません。
(2) 彼はもう帰ったかもしれない。
(3) この問題は少し難しいかもしれません。
Ngày mai có lẽ trời sẽ mưa.
(2) Có thể anh ấy đã về rồi.
(3) Bài này có lẽ hơi khó.