抜く

N2

最後まで頑張って〜する。


Cách dịch

Làm đến cùng / Đến tận cùng

Ý nghĩa

"Kiên trì nỗ lực làm việc gì đó cho tới tận cuối cùng / Đạt đến trạng thái triệt để". Gắn vào sau động từ thể ます để nhấn mạnh việc vượt qua mọi khó khăn thử thách lớn lao để hoàn thành hành động một cách trọn vẹn, hoặc diễn tả một trạng thái tinh thần đạt đến mức tối đa (như suy nghĩ kỹ kịch kim, lo lắng tột độ).

Cấu trúc

V(ます形)+ ぬく

Ví dụ

Anh ấy dẫu giữa đường bị chấn thương ở chân nhưng vẫn kiên cường nỗ lực chạy hết quãng đường chạy marathon 42.195km.

Đây là quyết định mà bản thân tôi đã phải vắt óc suy nghĩ đắn đo kỹ càng đến tận cùng mới đưa ra, nên kết cục có ra sao tôi cũng không hối hận.

Để có thể kiên cường sinh tồn đến cùng trong một xã hội đầy rẫy áp lực như Nhật Bản, điều chúng ta cần suy ngẫm là gì?

Bạn đã bao giờ được lắng nghe câu chuyện kể từ những nhân chứng đã kiên cường sống sót qua thời kỳ chiến tranh khốc liệt chưa?

Vì tôi và vợ đã gắn bó bên nhau suốt nhiều năm trời, cô ấy hiểu tường tận thấu suốt mọi điều về con người tôi.

Dẫu chặng đường phía trước có gian nan đến mấy, tôi nhất định sẽ dốc hết sức chiến đấu thực hiện đến cùng cho xem.

Đây chính là kết quả sau khi tôi đã suy nghĩ nát óc kỹ càng hết mức rồi. Hoàn toàn không thể tìm ra phương án nào tối ưu hơn thế nữa.