おかげで
N3
よい結果の理由を表す。人への感謝の気持ちを含むことが多い。
Cách dịch
Nhờ... mà...
Ý nghĩa
Diễn tả nguyên nhân dẫn đến kết quả tốt. Thường hàm ý biết ơn đối với người hoặc sự việc nào đó.
Cấu trúc
V普通形/いA普通形/なAな/Nの + おかげでVí dụ
先生のおかげで、試験に合格できました。
(2) 毎日練習したおかげで、発音がよくなった。
Nhờ thầy cô mà tôi đã đỗ kỳ thi.
(2) Nhờ luyện tập mỗi ngày mà phát âm của tôi đã tốt hơn.