~に~を重ねて

N1

大変だけど〜を繰り返して


Cách dịch

Không ngừng... / Chồng chất...

Ý nghĩa

- Dùng để diễn tả việc lặp đi lặp lại một hành động nhiều lần, hoặc chồng chất / cộng dồn các sự việc, cảm xúc, trải nghiệm này lên các sự việc, cảm xúc, trải nghiệm.
- Thường mang sắc thái nhấn mạnh sự kiên trì, nỗ lực vượt qua khó khăn để đạt được kết quả, hoặc nói về những hệ quả tích lũy.

Cấu trúc

Nに + Nを + 重ねて
※N là cùng một Danh từ

Ví dụ

Thất bại hết lần này đến lần khác, cuối cùng sản phẩm mới cũng được hoàn thành.

Qua bao lần không ngừng cải tiến và hoàn thiện, chúng tôi đã tạo ra một sản phẩm khiến khách hàng hài lòng.

Trải qua muôn vàn khó khăn, tôi mới có thể trưởng thành được đến mức này.

Tôi thường được mọi người gọi là thiên tài, nhưng thực ra tôi đã phải không ngừng nỗ lực chồng chất nỗ lực mới đi được tới đây.

Sau một thời gian dài chịu đựng hết lần này đến lần khác, tôi đã bị suy nhược cơ thể và phải nhập viện.