にわたって
"〜の全体に及んで"
ある行為や状態がその範囲全体に及んでいる様子を表す表現。
Cách dịch
Suốt... / Trải dài khắp phạm vi...
Ý nghĩa
"Suốt một khoảng thời gian dài liên tục / Trải dài khắp một phạm vi không gian bao la rộng lớn". Dùng để nhấn mạnh quy mô to lớn, bao phủ rộng khắp của một hành động, trạng thái hoặc hiện tượng nào đó xét trên khía cạnh thời gian, địa lý hoặc lĩnh vực.
Cấu trúc
N + にわたって
N + にわたる + NVí dụ
に日ほん本ぜん全いき域にわたってたい台ふう風のえい影きょう響が出[de]ています。
Sức ảnh hưởng càn quét của siêu bão đang lan rộng ra trải dài khắp toàn bộ lãnh thổ nước Nhật.
じ事こ故によるえい影きょう響で、じゅう渋たい態は5キロにわたってつづ続いている。
Do hậu quả nghiêm trọng của vụ tai nạn, tình trạng ùn tắc giao thông đang kéo dài liên tục suốt chiều dài 5 km.
やく約40ねん年にわたるわたし私のかい会社[sha]せい生かつ活お終わりをむか迎えた。
Cuộc sống cống hiến làm việc tại công ty kéo dài ròng rã suốt gần 40 năm của tôi đã chính thức đi đến hồi kết.
わたし私は10ねん年にわたってこのかい会社[sha]でがん癌のち治りょう療ほう法のけん研きゅう究をつづ続けてきた。
Tôi đã kiên trì theo đuổi công trình nghiên cứu phương pháp điều trị bệnh ung thư tại công ty này suốt 10 năm trời ròng rã.
あした明は日かん関さい西からかん関とう東にわたるひろ広いち地いき域で、てん天き気がくず崩れるよ予てい定です。
Ngày mai dự kiến thời tiết sẽ chuyển biến xấu trên một phạm vi diện tích rộng lớn trải dài từ vùng Kansai cho đến tận vùng Kanto.
こと今し年のそつ卒ぎょう業ぶん論ぶん文のはつ発ひょう表かい会では、た多き岐にわたるテーマがと取りあ上げられている。
Tại buổi báo cáo luận văn tốt nghiệp năm nay, rất nhiều đề tài đa dạng trải rộng trên nhiều lĩnh vực đã được đưa ra thảo luận sôi nổi.
らい来げつ月から、1しゅう週かん間にわたりジャズコンサートがかい開さい催される。
Kể từ tháng sau, một chuỗi buổi hòa nhạc Jazz đặc sắc sẽ được tổ chức kéo dài liên tục suốt một tuần lễ.
1ねん年にわたるかい海がい外せい生かつ活もお終わりをむか迎え、あした明つ日いにに日本[hon]へき帰こく国する。
Cuộc sống sinh hoạt ở nước ngoài kéo dài suốt một năm trời cuối cùng cũng đã kết thúc, ngày mai tôi sẽ lên máy bay chính thức về nước Nhật.
じん人しん身じ事こ故により、電[deん]しゃ車が1じ時かん間にわたりてい停しゃ車した。
Do phát sinh tai nạn đường sắt đâm phải người nên đoàn tàu điện đã bị dừng bánh bất động suốt một tiếng đồng hồ liên tục.
ぶ部ちょう長のせっ説きょう教は1じ時かん間にわたってつづ続いた。
Màn giáo huấn cằn nhằn mắng mỏ của ông trưởng phòng đã kéo dài liên tục suốt cả một tiếng đồng hồ đồng hồ.
あめ雨が1しゅう週かん間にわたってふ降りつづ続いた。
Cơn mưa lớn rả rích đã kéo dài dầm dề liên tục suốt cả một tuần trời không ngớt.