にほかならない

N2

〜以外のものではない / 絶対に〜だ


[備考]

・書き言葉

・断定したい時の言い方


Cách dịch

Chính là... / Không gì khác ngoài...

Ý nghĩa

"Chính là... / Không gì khác hơn là... / Chắc chắn hoàn toàn là...". Dùng để đưa ra một phán đoán quả quyết, khẳng định tuyệt đối một lý do, nguyên nhân hoặc bản chất của sự việc, nhằm loại trừ toàn bộ các khả năng khác. Đây là cấu trúc trang trọng chuyên dùng trong văn viết.

Cấu trúc

N + にほかならない

N + からにほかならない

Ví dụ

Điều quan trọng nhất trong những tình huống khẩn cấp chính là phải giữ được sự bình tĩnh trước tiên.

Việc cha mẹ nghiêm khắc với con cái chẳng qua chính là vì họ lo lắng cho tương lai của con mình mà thôi.

Làm việc ở nước ngoài mà không có visa lao động thì đó chính xác không gì khác ngoài phạm tội.

Việc anh ta bị trượt kỳ thi lần này hoàn toàn chính là do lười biếng, thiếu sự chuẩn bị học hành.

Việc anh ấy có thể đỗ được N1 hoàn toàn chính là kết quả xứng đáng của sự nỗ lực không ngừng nghỉ.

Bản thân đã mở mồm nói là sẽ làm mà lại bỏ cuộc giữa chừng thì đó chính là hành vi vô trách nhiệm không hơn không kém.

Buổi đàm phán thương mại lần này diễn ra thuận lợi chính là nhờ có sự hỗ trợ hết mình từ cấp trên.

Việc họ lặn lội sang Nhật Bản sinh sống và làm việc chính là vì muốn kiếm tiền.

Công việc có thể hoàn thành sớm hơn dự kiến chính là nhờ có sự đồng lòng hợp tác của tất cả mọi người.

Anh ta có thể đặt chân vào làm người nổi tiếng được cũng chính là nhờ vào mối quan hệ của người bố vốn là diễn viên.

Ngôn ngữ suy cho cùng chính là phương tiện để con người giao tiếp với nhau.

Bản thân tôi có thể đi được chặng đường dài đến tận ngày hôm nay chính là nhờ có chỗ dựa vững chắc từ gia đình, bạn bè và người yêu.