N2

〜そうだ / 〜そうな様子だ

人の気持ちを表す言葉について、「そのような様子である」と言いたい時に使われる。

目上の人の様子をいう時にはあまり使わない。


「〜げ」と「〜そうだ」の違い

「〜そうだ」が人の気持ちを表す言葉に接続する場合は、置き換えて使うことができるが、そうでない場合はできない。


Cách dịch

Có vẻ... / Trông vẻ...

Ý nghĩa

"Có vẻ... / Trông có vẻ...". Thường đi kèm với các tính từ diễn tả cảm xúc, tâm trạng của con người để nói về dáng vẻ, biểu cảm thể hiện ra bên ngoài của họ.


[Lưu ý]

Không dùng để nói về người bề trên. Khác với 「〜そうだ」 là chỉ dùng giới hạn với một số từ chỉ tâm trạng con người, không dùng cho sự vật khách quan (ví dụ không nói "bánh ngon có vẻ").

Cấu trúc

イAい + げ

ナAだ + げ

名詞や動詞に接続することもあるが、使えるものは限定的。

Ví dụ

Biểu cảm của anh ấy trông có vẻ hơi buồn bã.

Cô ấy ngồi một mình trên ghế băng công viên với vẻ đượm buồn.

Anh ấy cho mọi người xem kết quả bài kiểm tra với khuôn mặt đầy đắc ý.

Anh Tom trông có vẻ hơi bất an khi xem tin tức về đất nước mình.

Anh ấy lúc nào cũng trả lời với vẻ thiếu tự tin.

Một kẻ trông có vẻ khả nghi đang lảng vảng quanh nhà.

Trông anh ấy có vẻ như muốn nói điều gì đó, nhưng rồi lại rời phòng mà chẳng nói lời nào.

Mọi người ở đằng kia đang nói chuyện gì đó trông có vẻ rất vui vẻ.

Thật là, hở một tí là nổi giận vì chuyện như thế này thì chẳng người lớn chút nào.

Sau cuộc họp, anh ấy lộ rõ vẻ mặt vô cùng bất mãn.