げ
〜そうだ / 〜そうな様子だ
人の気持ちを表す言葉について、「そのような様子である」と言いたい時に使われる。
目上の人の様子をいう時にはあまり使わない。
「〜げ」と「〜そうだ」の違い
「〜そうだ」が人の気持ちを表す言葉に接続する場合は、置き換えて使うことができるが、そうでない場合はできない。
Cách dịch
Có vẻ... / Trông vẻ...
Ý nghĩa
"Có vẻ... / Trông có vẻ...". Thường đi kèm với các tính từ diễn tả cảm xúc, tâm trạng của con người để nói về dáng vẻ, biểu cảm thể hiện ra bên ngoài của họ.
[Lưu ý]
Không dùng để nói về người bề trên. Khác với 「〜そうだ」 là chỉ dùng giới hạn với một số từ chỉ tâm trạng con người, không dùng cho sự vật khách quan (ví dụ không nói "bánh ngon có vẻ").
Cấu trúc
イAい + げ
ナAだ + げ
名詞や動詞に接続することもあるが、使えるものは限定的。Ví dụ
かれ彼のひょう表じょう情はすこ少し、かな悲しげだった。
Biểu cảm của anh ấy trông có vẻ hơi buồn bã.
かの彼じょ女はさび寂しげに、ひと一り人でこう公えん園のベンチですわ座っていた。
Cô ấy ngồi một mình trên ghế băng công viên với vẻ đượm buồn.
かれ彼はとく得い意げなかお顔で、みんなにテストのけっか結果をみ見せた。
Anh ấy cho mọi người xem kết quả bài kiểm tra với khuôn mặt đầy đắc ý.
トムさんはくに国のニュースを見て、すこ少しふ不あん安げだった。
Anh Tom trông có vẻ hơi bất an khi xem tin tức về đất nước mình.
かれ彼はいつもじ自しん信なさげにこた答える。
Anh ấy lúc nào cũng trả lời với vẻ thiếu tự tin.
あや怪しげなひと人がいえ家のまわ回りをウロウロしている。
Một kẻ trông có vẻ khả nghi đang lảng vảng quanh nhà.
かれ彼はい何か言いたげなよう様す子だったが、い何も言わずにへや部をで出てい行った。
Trông anh ấy có vẻ như muốn nói điều gì đó, nhưng rồi lại rời phòng mà chẳng nói lời nào.
む向こうでみんなが楽しげに、はな何か話している。
Mọi người ở đằng kia đang nói chuyện gì đó trông có vẻ rất vui vẻ.
もう、こんなこと事ではら腹をた立てるなんて、おとな大げ気ないよ。
Thật là, hở một tí là nổi giận vì chuyện như thế này thì chẳng người lớn chút nào.
かい会ぎ意のあと、かれ彼はいかにもふ不まん満ありげなひょう表じょう情を浮かべた。
Sau cuộc họp, anh ấy lộ rõ vẻ mặt vô cùng bất mãn.