に先立ち

N2

"〜の前の準備として、必要なことをする"

「卒業」や「留学」など特別な事に対して使う。


Cách dịch

Trước thềm... / Trước khi làm việc lớn...

Ý nghĩa

"Trước khi bắt đầu triển khai một sự kiện lớn hoặc đặc biệt, cần làm một công tác chuẩn bị mang tính tiên quyết trước". Thường áp dụng cho các dịp trọng đại mang tính bước ngoặt.

Cấu trúc

V(辞書形) + に先立って / に先立ち

N + に先立って / に先立ち

Ví dụ

Trước thềm chuyến đi du lịch vòng quanh thế giới, tôi đã mua bảo hiểm và làm sẵn một chiếc thẻ tín dụng mới.

Trước khi lên đường sang Mỹ du lịch học tập, tôi đã gửi chuyển phát trước những cuốn từ điển và sách tham khảo khó mua được ở bản xứ.

Trước khi chính thức chuyển nhà, tôi sẽ chủ động thu gom đóng gói trước những phần hành lý có thể thu xếp được.

Trước thềm lễ kết hôn long trọng ngày hôm nay, chúng tôi xin được thông báo đã hoàn tất việc nộp giấy đăng ký kết hôn vào 5 ngày trước.

Trước thềm công chiếu rộng rãi bộ phim mới, một buổi xem thử đoàn làm phim đã được tổ chức.

Trước khi thế vận hội Olympic chính thức khai mạc, công tác bán vé và các vật phẩm cổ vũ đã được khởi động triển khai.