〜ところだ
N4
動作の時間的な段階を表す。直前・進行中・直後を言う時に使う。
Cách dịch
Sắp / đang / vừa mới làm
Ý nghĩa
Diễn tả giai đoạn của hành động: sắp làm, đang làm, hoặc vừa mới làm xong.
Cấu trúc
Vる + ところだ
Vている + ところだ
Vた + ところだVí dụ
今から出かけるところです。
(2) 今、先生にメールを書いているところです。
(3) ちょうど昼ご飯を食べたところです。
Tôi sắp ra ngoài bây giờ.
(2) Bây giờ tôi đang viết email cho giáo viên.
(3) Tôi vừa mới ăn trưa xong.