~を余儀なくされる

N1

"残念ながら~するしかない/しかたなく~しなければならない"
「本当は~したくないが、自分ではどうすることもできない事情があり~しなければならない」と言うときに使う。


Cách dịch

Đành phải... / Buộc phải... (do tình thế)

Ý nghĩa

"Đáng tiếc là không còn cách nào khác ngoài việc phải làm... / Buộc phải làm...".
- Dùng khi muốn nói "thực ra bản thân hoàn toàn không muốn làm việc này, nhưng vì có những hoàn cảnh bất khả kháng không thể thay đổi nên bắt buộc phải làm".

Cấu trúc

N + を余儀なくされる

Lưu ý

Cụm 「余儀がない」 mang ý nghĩa là "không còn phương pháp, cách thức nào khác".

Ví dụ

Những người bị mất nhà cửa do trận động đất đã đành phải chấp nhận cuộc sống trong các căn lều tạm bợ.

Tại đất nước tôi, tình hình kinh tế liên tục suy thoái khiến việc tăng thuế buộc phải thực hiện.

Anh Yamashita, người đang đi du học nước ngoài, gặp tai nạn ở Mỹ nên đành phải tạm thời về nước.

Do liên tục ăn uống vô kỷ luật, anh Yamashita buộc phải nhập viện điều trị.

Vì có một trận bão lớn sắp tới nên buổi hòa nhạc buộc phải hủy bỏ.

Mary vì không thể thi đỗ kỳ thi nên đành phải buộc lòng quay trở về nước.

Do bị dính chấn thương ngay trong lúc thi đấu, anh ấy buộc phải vắng mặt trong cả 3 trận đấu còn lại.

Nhật Bản do chịu ảnh hưởng từ virus Corona nên buộc phải hoãn việc tổ chức Thế vận hội Olympic.