に相違ない
きっと〜だ / 〜に間違いない
話し手が確信を持って述べる推量表現。
[備考]
「〜に違いない」よりも硬い表現。
Cách dịch
Chắc chắn là... / Không sai vào đâu được
Ý nghĩa
"Chắc chắn hoàn toàn là... / Không hề sai lệch vào đâu được". Dùng khi người nói dựa trên những chứng cứ cụ thể, rõ ràng để đưa ra một phán đoán mang tính khẳng định chắc nịch với mức độ tin cậy tuyệt đối. Là cách diễn đạt trang trọng, cứng nhắc hơn cấu trúc thông thường 「〜に違いない」.
Cấu trúc
V(普通形)+ に相違ない
イA(普通形)+ に相違ない
ナA + に相違ない
N + に相違ないVí dụ
かれ彼のしょう証げん言はうそ嘘にそう相い違ない。かな必ずしょう証こ拠をみ見つけてやる!
Lời khai của anh ta chắc chắn hoàn toàn là dối trá. Tôi nhất định sẽ tìm ra bằng chứng xác thực!
はん犯にん人はあいつにそう相い違ない。
Hung thủ gây án chắc chắn là gã đó, không sai vào đâu được.
ぼく僕らのひ秘みつ密をも漏らしたのはキムさんにそう相い違ない。
Người làm rò rỉ bí mật của chúng ta chắc chắn là anh Kim rồi.
このぶん文しょう章はおまえ前がか書いたものにそう相い違ないか。
Đoạn văn này chắc chắn chính là thứ do chính tay mày viết ra có đúng không?
毎[mai]日[nichi]10じ時かん間い以じょう上べん勉きょう強しているし、も模し試のはん判てい定もAだったので、かれ彼はよ余ゆう裕でごう合かく格するにそう相い違ない。
Ngày nào cũng cày cuốc học trên 10 tiếng, kết quả thi thử cũng đạt điểm A tuyệt đối, anh ấy chắc chắn sẽ đỗ đạt một cách dễ dàng thôi.
オンラインでべん勉きょう強したほう方がこう効りつ率がいいにそう相い違ない。
Việc lựa chọn học trực tuyến chắc chắn là sẽ mang lại hiệu quả cao và tối ưu thời gian hơn rồi.
このかい会社[sha]はり離しょく職りつ率がたか高いし、なに何かもん問だい題があるにそう相い違ない。
Công ty này có tỷ lệ nhân viên nghỉ việc cao ngất ngưởng như vậy, chắc chắn là đang ẩn chứa vấn đề gì đó bất ổn rồi.