~ことのないように
〜しないように(注意、警告、禁止、指示を促す)
Cách dịch
Để không xảy ra tình trạng... / Tránh để...
Ý nghĩa
"Để tránh xảy ra tình trạng xấu hoặc sai sót...".
- Là biểu hiện trang trọng dùng để cảnh báo, hướng dẫn hoặc đưa ra lời khuyên cho đối phương.
- Thường được sử dụng trong các văn bản chỉ thị email kinh doanh, thông báo chính thức của cơ quan công quyền hoặc trên bảng tin lưu ý, nhắc nhở.
Cấu trúc
V-る + ことのないようにVí dụ
こん今ご後はに二ど度とこのようなじゅう重だい大なミスをお起こすことのないように、ちゅう注い意してください。
Kể từ nay về sau xin hãy chú ý để tuyệt đối không lặp lại lần hai sai lầm nghiêm trọng như thế này nữa.
てい提しゅつ出のし締めき切りじ時かん間におく遅れることのないように、よ余ゆう裕をも持ってじゅん準び備してください。
Để tránh tình trạng bị muộn deadline nộp bài, hãy chuẩn bị sớm từ trước.
でん電しゃ車ない内やえき駅のホームにわす忘れもの物をすることのないように、て手に荷もつ物をおたし確かめください。
Để tránh việc bỏ quên đồ đạc bên trên tàu hoặc trong nhà ga, quý khách xin vui lòng kiểm tra lại hành lý xách tay của mình.