ことになる

N3

自分の意志だけでなく、予定・規則・状況などによって決まったことを表す。


Cách dịch

Được quyết định là... / Thành ra sẽ...

Ý nghĩa

Diễn tả việc được quyết định bởi lịch trình, quy định, hoàn cảnh hoặc quyết định chung, không chỉ do ý chí cá nhân.

Cấu trúc

V辞書形/Vない形 + ことになる

Ví dụ

Tuần sau tôi được quyết định đi công tác Osaka.
(2) Theo quy định này, ở đây không được hút thuốc.