反面
一方で / 一つの面では〜であるが、別の面から見ると
Cách dịch
Nhưng trái lại / Mặt khác
Ý nghĩa
"Nhưng mặt khác / Trái lại...". Diễn tả việc một sự vật, sự việc hay một vấn đề nào đó ngoài một khía cạnh, đặc điểm này ra thì đồng thời còn có một khía cạnh khác hoàn toàn trái ngược tồn tại song song.
Cấu trúc
普通形 + 反面Ví dụ
インターネットはべん便り利であるはん反めん面,じ情ほう報ろう漏えい洩やウイルスといったき危けん険もひそ潜んでいる。
Internet rất tiện lợi nhưng mặt khác cũng tiềm ẩn những nguy hiểm như rò rỉ thông tin hay virus.
ひと一り人ぐ暮らしははん楽しい反めん面、いっ一しょ緒にはな話すあい相て手がいないのでさび寂しいこともあります。
Sống một mình rất vui nhưng mặt khác đôi khi cũng thấy cô đơn vì không có ai để nói chuyện cùng.
い田なか舎ぐ暮らしはふ不べん便なはん反めん面、じ自ぜん然がおお多くくるま車がすく少ないので、かい快てき適にす過ごせるというよさもあります。
Sống ở quê tuy bất tiện nhưng trái lại có điểm tốt là nhiều tự nhiên, ít xe cộ nên có thể sống thoải mái.
ジョンさんいつもはあか明るいはん反めん面、さび寂しがりやなめん面もあります。
Anh John bình thường rất tươi vui nhưng mặt khác cũng có khía cạnh là người dễ cô đơn.
か科がく学ぎ技じゅつ術のしん進ぽ歩によりわたし私たちのせい生かつ活はゆた豊かになったが、そのはん反めん面で、ち地きゅう球おん温だん暖か化やさ砂ばく漠か化などのかん環きょう境お汚ぜん染がお起こり、おお大きなもん問だい題となっている。
Cuộc sống của chúng ta đã trở nên phong phú hơn nhờ sự tiến bộ của khoa học kỹ thuật, nhưng ngược lại, ô nhiễm môi trường như nóng lên toàn cầu đang trở thành vấn đề lớn.
しょう昇きゅう級してきゅう給りょう料がふ増えてはん嬉しい反めん面、せき責にん任もふ増えるのでプレッシャーもかん感じています。
Tôi rất vui vì được tăng lương, nhưng mặt khác cũng cảm thấy áp lực vì trách nhiệm tăng lên.