反面

N2

一方で / 一つの面では〜であるが、別の面から見ると


Cách dịch

Nhưng trái lại / Mặt khác

Ý nghĩa

"Nhưng mặt khác / Trái lại...". Diễn tả việc một sự vật, sự việc hay một vấn đề nào đó ngoài một khía cạnh, đặc điểm này ra thì đồng thời còn có một khía cạnh khác hoàn toàn trái ngược tồn tại song song.

Cấu trúc

普通形 + 反面

Ví dụ

Internet rất tiện lợi nhưng mặt khác cũng tiềm ẩn những nguy hiểm như rò rỉ thông tin hay virus.

Sống một mình rất vui nhưng mặt khác đôi khi cũng thấy cô đơn vì không có ai để nói chuyện cùng.

Sống ở quê tuy bất tiện nhưng trái lại có điểm tốt là nhiều tự nhiên, ít xe cộ nên có thể sống thoải mái.

Anh John bình thường rất tươi vui nhưng mặt khác cũng có khía cạnh là người dễ cô đơn.

Cuộc sống của chúng ta đã trở nên phong phú hơn nhờ sự tiến bộ của khoa học kỹ thuật, nhưng ngược lại, ô nhiễm môi trường như nóng lên toàn cầu đang trở thành vấn đề lớn.

Tôi rất vui vì được tăng lương, nhưng mặt khác cũng cảm thấy áp lực vì trách nhiệm tăng lên.