に基づいて

N2

〜を基礎にして / 〜を根拠に


Cách dịch

Dựa trên... / Căn cứ vào...

Ý nghĩa

"Lấy một sự thật, dữ liệu khoa học, luật pháp, phương châm hoặc trải nghiệm thực tế nào đó làm nền tảng, căn cứ cốt lõi để triển khai hành động ở vế sau".

Cấu trúc

N + に基づいて

Ví dụ

Dựa trên kết quả khảo sát thu được, chúng tôi dự định sẽ vạch ra định hướng cho dòng sản phẩm mới.

Bộ phim truyền hình này được xây dựng hoàn toàn dựa trên những sự kiện có thật.

Đây là giả thuyết được chúng tôi thiết lập dựa trên các số liệu thực nghiệm thực tế.

Lực lượng cảnh sát đã khoanh vùng xác định được hung thủ dựa trên lời khai của cậu bé.

Công ty tiến hành chi trả mức lương bổng hợp lý dựa trên thành quả công việc đạt được.

Căn cứ vào những gợi ý có được trong chuyến đi du lịch, Ando Momofuku đã phát minh ra món mì ăn liền.

Bộ hiến pháp đó đã được soạn thảo dựa trên tư tưởng về tự do và độc lập.

Cách đọc Onyomi (âm Hán) được hình thành dựa trên chính phát âm gốc của tiếng Trung Quốc.

Hành vi sai trái mà anh ta phạm phải chắc chắn sẽ bị xử lý nghiêm minh căn cứ theo quy định của pháp luật.