限り
〜の限界まで / できるところのギリギリまで
Cách dịch
Hết mức... / Trong giới hạn...
Ý nghĩa
"Hết sức... / Đến tận cùng giới hạn của...". Diễn tả việc một người thực hiện một hành động nào đó với toàn bộ khả năng, năng lực hoặc trong phạm vi tối đa có thể (đạt tới mức sát nút, kịch kim).
Cấu trúc
V(辞書形) + かぎり
Nの + かぎりVí dụ
できるかぎ限りのことはしたので、たとえしっ失ぱい敗したとしてもこう後かい悔はない。
Tôi đã làm tất cả những gì có thể trong khả năng rồi, nên dẫu có thất bại tôi cũng không hối hận.
エル・ニドというフィリピンのしま島はみ見わた渡すかぎ限りうつく美しいあお青いうみ海がひろ広がっていてわたし私のおしま気に入りの島です。
Hòn đảo El Nido ở Philippines có bãi biển xanh tuyệt đẹp trải dài hết tầm mắt, là hòn đảo yêu thích của tôi.
さぁ、そろそろじ時かん間だ。ちから力のかぎ限りたたか戦ってこい。
Nào, đến giờ rồi. Hãy chiến đấu hết sức mình đi!
かい会しゃ社いん員になったらあそ遊ぶじ時かん間がなくなるから、そのまえ前にできるかぎ限りあそ遊んでおいたほうがいいよ。
Khi trở thành nhân viên công ty thì sẽ không còn thời gian chơi bời nữa đâu, nên trước đó hãy chơi hết mình đi nhé.
ひ日がく暮れるまえ前に、い行けるかぎ限りのところまでい行きたい。
Trước khi trời tối, tôi muốn đi đến tận cùng những nơi có thể đi được.